Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai 12 on tap lop 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 23h:01' 25-10-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
第十二课
复习
1。选词填空

经过, 交流, 交换, 最后, 以后,后来, 终于
1)今天是这一学期的______一堂课 了。
2)他连续工作了五天五夜,____病倒了。
3)他在这个方面有很多好经验,你可以和他好好儿 ______一下。
4)他不在,今天想和他 _____意见是交换不了了。
5)小时候他很努力学画画儿,_____ 他成了著名的画家。
6)一个半小时______,我们来到 巴亭广场。
一,语言重点:
最后
终于
交流
交换
后来
以后
2。改写句子:
1。有了老师和同学们的帮助,他进步得很快。(在。。。下)

2。他从过去到现在没做过这个工作。(从来)

3。足球比赛七点开始,九点结束。(进行)

4。对这样的优秀生,我们一定要公开赞美。(表扬)

在老师和同学们的帮助下,他进步得很快.
他从来没做过这个工作.
足球比赛从七点进行到九点.
对这样的优秀生, 我们一定要表扬
3。选词填空完成对话:
从来 几乎 给 电脑 从 发
A: 听说你是个______迷?
B: 是啊!我______每周都上两次网,互联网使我大开了眼界,我可以_____网上学到不少课本上学不到的知识。
A: 我_______没上过网,不知道你们在网上做些什么事情?
B:我常在网上跟朋友聊天、讨论、玩游戏或者____电子邮件
A:是吗?我想发电子邮件____我哥哥,你帮助我,好吗?
B:好。咱们现在一起去上网吧!
电脑
几乎
从
从来
发
给
二,语言技能
1。听后重复
2。说话
3。读
1)朗读
2)还原下列词语:
科技 
练歌 
文教 
体检 
科学技术
练习唱歌
文化教育
体格检查
4.写话
一起 / 喜欢 / 问题 / 很 / 他 / 争论 / 跟 / 同学们.

有 / 我们 / 问题 / 什么 / 总是 / 耐心 / 地 / 讲解 / 老师.

一点 / 冷静 / 你 / 激动 / 请 / 要 / 不.

非常 / 的 / 他 / 态度 / 坚定.

不 / 好 / 同学 / 的 / 学习 / 回答 / 连 / 会 / 都 / 问题 / 这个.
他很喜欢跟同学们一起争论问题。
我们有什么问题老师总是耐心的讲解。
你不要激动,请冷静一点儿。
他的态度非常坚定
这个问题连学习好的同学都不会回答。
三, 自测题
2.完成句子:
刚 _____时, _____还没有_____. 可后来____经过________才_________
由于________才______.
对____________都很感兴趣。
_________并不______,只是_________。


什么音乐他
经验
我说的话
是真的
开玩笑的
试验
因为
他
反复试验
达到成功
车太挤
晚来
同学们再见!
 
Gửi ý kiến