Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 43. Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Tâm
Ngày gửi: 12h:29' 17-03-2013
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích: 0 người
BÀI 43
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.ỨNG DỤNG
IV. SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

Nhận xét:
 Lưu huỳnh tà phương: S
 Lưu huỳnh đơn tà: S
- Đều có cấu tạo từ các vòng S8
- S bền hơn S
- Khối lượng riêng: S < S
- Nhiệt độ nóng chảy: S > S

2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân tử và t/c vật lí của lưu huỳnh.
Vàng
Vàng
Nâu đỏ
Da cam
Xác định vị trí của nguyên tử lưu huỳnh (S) có trong BTH các nguyên tố hóa học?
Vị trí của S trong Bảng HTTH các nguyên tố hóa học:
Ô: 16
Nhóm: VIA
Chu kỳ: 3
Độ âm điện: 2.58
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
Oxi: 1s22s22p4
Lưu huỳnh: 1s22s22p63s23p4
III. Tính chất hóa học
Xác định số oxi hóa của S trong các hợp chất sau?

S, H2S, FeS, CuS, SO2, H2SO4,SF6
0
-2
-2
-2
+4
+6
+6
- Nguyên tử lưu huỳnh có 6e lớp ngoài cùng, trong đó có 2e độc thân ở trạng thái cơ bản.
S*:
S**:
3s2
3p4
3d0
S:
3s2
3p4
3d0
3p3
3d1
3s1
3p3
3d2
II. Tính chất hóa học
Khi lưu huỳnh tham gia phản ứng với kim loại hoặc hidro, số oxi hóa của lưu huỳnh sẽ giảm từ 0 xuống -2.
Khi lưu huỳnh tham gia phản ứng với những phi kim hạt động mạnh hơn, như oxi, clo, flo, ….số oxi hóa của lưu huỳnh tăng từ 0 lên +4 hoặc +6.
Kết luận:
Khi lưu huỳnh tham gia các phản ứng hóa học, số oxi hóa của nó có thể giảm hoặc tăng. Ta nói, lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro.

Quan sát thí nghiệm:
Phương trình phản ứng:
Cu + S CuS
2Al + 3S Al2S3
H2 + S H2S
0
+2
-2
0
II. Tính chất hóa học
to
to
to
-2
+3
0
0
-2
+1
0
0
Thủy ngân có thể tác dụng với S ngay ở nhiệt độ thường:
Hg + S HgS
Trong các phản ứng trên:
S + 2e S
 S thể hiện tính oxi hóa
-2
0
-2
+2
0
0
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
Phương trình:
S + O2 SO2
S + 3F2 SF6
Khi phản ứng với những pk mạnh (O2, F2,..)
S S + 4e
S S + 6e
S thể hiện tính khử.
+4
0
0
-2
0
0
+6
+4
-1
0
+6
0
II. Tính chất hóa học
to
to
III. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Sản xuất axit H2SO4
Lưu hóa cao su
Chế tạo diêm
Sản xuất chất tẩy trắng, bột giấy.
Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu,....
IV. SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
Khai thác lưu huỳnh
Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí:
2H2S + O2 2S + 2H2O
Dùng H2S khử SO2:
2H2S + SO2 3S + 2H2O



















Nước
170oC
Không khí
Bọt lưu huỳnh nóng chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng
Nước nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
BÀI TẬP
 
BÀI TẬP
 
 
Gửi ý kiến