Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Minh Nguyet
Ngày gửi: 21h:35' 01-11-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class 6/4
Vo van Ky school
Teacher: Mai Thi Minh Nguyet
What time do you get up?
I get up at six.
What time do you have breakfast?
I have breakfast at six fifteen.
What time do you go to bed?
I go to bed at ten o’clock.
What time do you go to school?
I go to school at half past six.
Period: 29 Unit 5
Things I do

Classes

C1

Friday, November 1st, 2013
PERIOD: 29
I. Vocabulary:
- Monday (n)
- timetable (n)
- English (n)
C1. Page 58
Friday, November 1st , 2013
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 5: C1
- Math (n)
- Literature(n)
- History (n)
- Geography (n)
7.00 - 7.45
7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.20
10.25 – 11.10
We have English from seven to seven forty-five.
PERIOD: 29
I. Vocabulary:
- Monday (n)
- timetable (n)
- English (n)
C1. Page 58
Thursday, October 8th , 2013
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 5: C1
- Math (n)
- Literature (n)
- History (n)
- Geography (n)
- from…..to…..
Geography
History
Literature
Math
English
Check vocabulary
I don’t have my timetable.
What do we have today?
7.00- 7.45
7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.20
10.25 – 11.10
It’s Monday.
We have English.
Anh
C1. Listen and repeat .
20
50
1
2
3
4
*Ask and answer.
What do we have today?
We have [English].
What do we have today?
We have math.
What do we have today?
We have literature.
What do we have today?
We have history.
What do we have today?
We have geography.
7.00- 7.45
7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.20
10.25 – 11.10
Anh
What time do we have English?
We have English from 7.00 to 7.45.
7.00 - 7.45
Today is Friday.
* FREE PRACTICE
1
3
2
6
5
4
marvelous hat
What do we have today?
We have English.
What time do we have English?
We have English from seven to seven forty-five.
7.00 - 7.45
What time do we have Math?
We have Math from seven fifty to eight thirty-five.
7.50 - 8.35
What time do we have Literature?
We have Literature from
eight forty to nine twenty-five.
8.40 - 9.25
What time do we have Geography?
We have Geography from ten fifteen to eleven.
10.15 - 11.00
What time do we have
History?
We have History from
nine thirty-five to ten ten.
9.35 - 10.10
Mapped dialogue
-I don’t have my_______.

-_______we have today?


- It’s [Friday]. We have__________.


- What time_____ have_____?

- We have it from______ to ______ .


-_____we have________ today?

- Yes, we______. /(No, we_____)
Mind map
Homework
-Learn by heart the new words.
-Practice writing new words.
-Practice asking and answering
about timetable.
GOOD BYE EVERYBODY.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓