Bài 40. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SOẠN(TẶNG BẠN ĐẠI THAM KHẢO)
Người gửi: Phan Văn Kế
Ngày gửi: 19h:30' 26-02-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn: SOẠN(TẶNG BẠN ĐẠI THAM KHẢO)
Người gửi: Phan Văn Kế
Ngày gửi: 19h:30' 26-02-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Năm học: 2008 - 2009.
CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
I. Về TR VAỉ CAU TAẽO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
Chu kì 4, nhóm VIIIB, số hiệu ng.tử 26
Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết vị trị của sắt trong BTH?
(xem BHTTH)
Kim loại chuyển tiếp là gì ?
?Nhóm VIIIB cùng chu kì với sắt còn có các ngtố Co, Ni các nguyên tố này có tính chất giống nhau.
- Sắt là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
2. Cấu tạo của sắt
* Cấu hìnhelectron:
1s22s22p63s23p63d64s2
- Sắt là nguyên tố d có thể nhường 2e hoặc 3e ở phân lớp và phân lớp 3d tạo ra ion Fe2+, Fe3+.
- Trong cá hợp chất Fe có số oxi hoá +2, +3 .
Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, Fe3+?
Phân bố e vào các ô lượng tử?
Xác định số oxi hoá của sắt trong các hợp chất: Fe2O3 , FeO ?
I. Về TR VAỉ CAU TAẽO
2. Cấu tạo của sắt:
* Một số đại lượng nguyên tử:
Dựa SGK cho biết một số đại lượng : bán kính ngtử, năng lượng ion hoá, độ âm điện, thế điện cực chuẩn?
Bán kính nguyên tử: 0,162 (nm).
Bán kính ion: Fe2+ và Fe3+ : 0,076 va,064 (nm).
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3: 760, 1560, 2960 (Kj/mol).
Đô âm điện: 1,83
Thế điện cự chuẩn: E0 (Fe2+/Fe) =
-0,44V; E0 (Fe2+/Fe3+) = + 0,77V
-
* Cấu tạo của đơn chất:
- Phụ thuộc vào nhiệt độ, tồn tại ở hai dạng :Lập phương tâm khối Fe(anpha),LPTD Fe(beta).
II. TNH CHAT VAT L
Chất rắn, màu trắng, hơi xám, dẽo, dễ rèn.
Nhiệt độ nóng chảy : 1540oC
Khối lượng riêng: 7,9 gam/cm3
Có tính nhiễm từ.
Bằng những kiến thức đãcó, sgk hãy cho biết sắt có tính chất vật lí gì ?
III. TNH CHAT HOA HOẽC
- 2e
- 3e
Fe+2
Fe+3
+ S, I2,HCl,H2SO4lg, dd muối
+ Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đ
Có tính khử trung bình.Trong hợp chất Fe có số oxi hoá +2, +3(Phụ thuộc vào chất oxi hoá)
Fe
[Ar]3d6 4s2
[Ar]3d6
[Ar]3d5
III. TNH CHAT HOẽC
1. Tác dụng với phi kim
* Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi( Xem TN)
Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
FeCl3
2
FeS
Fe + S ?
Fe khử nhiều phi kim thành ion âm, Fe bị oxi hóa thành Fe+2 hoặc Fe+3
0
0
+ 8/3
0
0
+3
0
0
+2
-2
-2
-1
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với axít:
Fe + 2H+
a. Axít có tính oxi hoá ở ion H+ (HX, H2SO4(l) , H3PO4.)
Fe2+ + H2
khử
Oxi hoá
0
0
Fe + 2HCl ?
FeSO4 + H2
VD
FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 ?
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với axít:
b. Axít có tính oxi hoá mạnh+(HNO3, H2SO4(đ.nóng) ) THÍ NGHIỆM
Fe + HNO3
Fe3+ + spk + H2O
Fe + H2SO4
Fe3+ + spk + H2O
LƯU Y: (TN Thụ động)
- Sắt thụ động với 2 axít trên đặc nguội.
- Tuỳ thuộc nồng độ axít ? thu được các sản phẩm khử khác nhau.
III. TNH CHAT HOẽC
3. Tác dụng với dung dịch muối (Dđiện hoá)
* Tác dụng với dung dịch CuSO4
Fe + CuSO4 ?
FeSO4 + Cu?
* Tác dụng với dung dịch AgNO3
Fe + AgNO3 ?
Fe(NO3)2 + Ag ?
Nếu AgNO3 dư
Fe + 3AgNO3 ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với nước:
Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước
3Fe + 4H2O ? Fe3O4 + 4H2 ?
< 5700C
Fe + H2O ? FeO + H2 ?
> 5700C
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe2O3 khan
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe2O3. n H2O
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe3O4
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa FeCO3
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa FeS2
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
* MOT SO ệNG DUẽNG CUA SAẫT
E0 = -0,76 -0,44 -0,13 0,00 +0,34 +0,77+0,80
α
Chất oxihóa yếu
Chất oxihoá mạnh
Chất khử mạnh
Chất khử yếu
Fe2+ Cu2+
Fe Cu
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
- 2e
- 3e
Fe+2
Fe+3
Fe
[Ar]3d6 4s2
[Ar]3d6
[Ar]3d5
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
GIÚP TÔI HOÀN THÀNH BÀI GIẢNG
CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Năm học: 2008 - 2009.
CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
I. Về TR VAỉ CAU TAẽO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
Chu kì 4, nhóm VIIIB, số hiệu ng.tử 26
Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết vị trị của sắt trong BTH?
(xem BHTTH)
Kim loại chuyển tiếp là gì ?
?Nhóm VIIIB cùng chu kì với sắt còn có các ngtố Co, Ni các nguyên tố này có tính chất giống nhau.
- Sắt là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
2. Cấu tạo của sắt
* Cấu hìnhelectron:
1s22s22p63s23p63d64s2
- Sắt là nguyên tố d có thể nhường 2e hoặc 3e ở phân lớp và phân lớp 3d tạo ra ion Fe2+, Fe3+.
- Trong cá hợp chất Fe có số oxi hoá +2, +3 .
Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, Fe3+?
Phân bố e vào các ô lượng tử?
Xác định số oxi hoá của sắt trong các hợp chất: Fe2O3 , FeO ?
I. Về TR VAỉ CAU TAẽO
2. Cấu tạo của sắt:
* Một số đại lượng nguyên tử:
Dựa SGK cho biết một số đại lượng : bán kính ngtử, năng lượng ion hoá, độ âm điện, thế điện cực chuẩn?
Bán kính nguyên tử: 0,162 (nm).
Bán kính ion: Fe2+ và Fe3+ : 0,076 va,064 (nm).
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3: 760, 1560, 2960 (Kj/mol).
Đô âm điện: 1,83
Thế điện cự chuẩn: E0 (Fe2+/Fe) =
-0,44V; E0 (Fe2+/Fe3+) = + 0,77V
-
* Cấu tạo của đơn chất:
- Phụ thuộc vào nhiệt độ, tồn tại ở hai dạng :Lập phương tâm khối Fe(anpha),LPTD Fe(beta).
II. TNH CHAT VAT L
Chất rắn, màu trắng, hơi xám, dẽo, dễ rèn.
Nhiệt độ nóng chảy : 1540oC
Khối lượng riêng: 7,9 gam/cm3
Có tính nhiễm từ.
Bằng những kiến thức đãcó, sgk hãy cho biết sắt có tính chất vật lí gì ?
III. TNH CHAT HOA HOẽC
- 2e
- 3e
Fe+2
Fe+3
+ S, I2,HCl,H2SO4lg, dd muối
+ Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đ
Có tính khử trung bình.Trong hợp chất Fe có số oxi hoá +2, +3(Phụ thuộc vào chất oxi hoá)
Fe
[Ar]3d6 4s2
[Ar]3d6
[Ar]3d5
III. TNH CHAT HOẽC
1. Tác dụng với phi kim
* Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi( Xem TN)
Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
FeCl3
2
FeS
Fe + S ?
Fe khử nhiều phi kim thành ion âm, Fe bị oxi hóa thành Fe+2 hoặc Fe+3
0
0
+ 8/3
0
0
+3
0
0
+2
-2
-2
-1
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với axít:
Fe + 2H+
a. Axít có tính oxi hoá ở ion H+ (HX, H2SO4(l) , H3PO4.)
Fe2+ + H2
khử
Oxi hoá
0
0
Fe + 2HCl ?
FeSO4 + H2
VD
FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 ?
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với axít:
b. Axít có tính oxi hoá mạnh+(HNO3, H2SO4(đ.nóng) ) THÍ NGHIỆM
Fe + HNO3
Fe3+ + spk + H2O
Fe + H2SO4
Fe3+ + spk + H2O
LƯU Y: (TN Thụ động)
- Sắt thụ động với 2 axít trên đặc nguội.
- Tuỳ thuộc nồng độ axít ? thu được các sản phẩm khử khác nhau.
III. TNH CHAT HOẽC
3. Tác dụng với dung dịch muối (Dđiện hoá)
* Tác dụng với dung dịch CuSO4
Fe + CuSO4 ?
FeSO4 + Cu?
* Tác dụng với dung dịch AgNO3
Fe + AgNO3 ?
Fe(NO3)2 + Ag ?
Nếu AgNO3 dư
Fe + 3AgNO3 ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
III. TNH CHAT HOẽC
2. Tác dụng với nước:
Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước
3Fe + 4H2O ? Fe3O4 + 4H2 ?
< 5700C
Fe + H2O ? FeO + H2 ?
> 5700C
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe2O3 khan
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe2O3. n H2O
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa Fe3O4
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa FeCO3
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
Chứa FeS2
IV. TRAẽNG THAI Tệẽ NHIEN
Tồn tại ở dạng hợp chất :
* MOT SO ệNG DUẽNG CUA SAẫT
E0 = -0,76 -0,44 -0,13 0,00 +0,34 +0,77+0,80
α
Chất oxihóa yếu
Chất oxihoá mạnh
Chất khử mạnh
Chất khử yếu
Fe2+ Cu2+
Fe Cu
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
- 2e
- 3e
Fe+2
Fe+3
Fe
[Ar]3d6 4s2
[Ar]3d6
[Ar]3d5
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
GIÚP TÔI HOÀN THÀNH BÀI GIẢNG
CÁC EM HỌC SINH
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất