Bài 40. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:28' 19-01-2013
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 614
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:28' 19-01-2013
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ DỰ HỘI THI
Đức Hòa, ngày 15 tháng 01 năm 2013
TẬP THỂ LỚP 12TN2
Gv thực hiện: Dương Thanh Phương
Tháp Eiffel được xây bằng thép (1889), cao trên 324m, nặng hơn 9700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125m và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 40
SẮT
Tiết 67
NĂM HỌC: 2012-2013
Gv soạn: DƯƠNG THANH PHƯƠNG
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
1. Tìm vị trí của sắt trong BTH (ô, chu kì, nhóm)?
2. Kể những nguyên tố cùng chu kì và nhóm với Fe?
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
Ô: 26
Chu kì: 4
Nhóm: VIIIB
2. Cấu tạo của sắt
1.Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, Fe3+
2. Xác định số electron độc thân của Fe, Fe2+, Fe3+. Giải thích.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
2. Cấu tạo của sắt
- 2e
- 3e
Fe:[Ar]3d64s2
Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2 hoặc +3
Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+: [Ar]3d5
So sánh bán kính của Fe, Fe2+, Fe3+?
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
* Một số đại lượng nguyên tử:
Bán kính:
Fe: 0,162 (nm); Fe2+: 0,076 (nm); Fe3+: 0,064 (nm).
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3:
760, 1560, 2960 (kJ/mol).
- Độ âm điện: 1,83
- Thế điện cực chuẩn:
E0 (Fe2+/Fe) = -0,44V; E0 (Fe3+/Fe2+) = + 0,77V
2. Cấu tạo của sắt
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
2. Cấu tạo của sắt
* Cấu tạo của đơn chất:
Tùy thuộc vào nhiệt độ, Fe tồn tại ở:
- mạng lập phương tâm khối.
- mạng lập phương tâm diện.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Sắt là kim loại màu trắng, hơi xám, dẻo, dễ rèn.
Nhiệt độ nóng chảy khá cao (1540oC)
Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
sắt (II) sunfua
oxit sắt từ
sắt (III) clorua
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Các nhóm làm thí nghiệm:
a. Fe + dd HCl loãng
b. Fe + dd HNO3 đặc
Quan sát, nêu hiện tượng và viết pt pứ (nếu có).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
a. Fe + 2HCl loãng FeCl2 + H2
b. Fe + 6HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Chú ý: Fe + HNO3 đặc, nguội không phản ứng
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd: Fe + 6HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
a. Với dd HCl, H2SO4 ( loãng ) Fe2+ + H2
Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Fe + 2H+ Fe2+ + H2
b. Với dd HNO3, H2SO4 đặc
* Đặc, nguội: Fe thụ động
* Với dd HNO3, H2SO4 đặc, nóng Fe3+
2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3+ 3SO2 + 3H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Các nhóm làm thí nghiệm:
Fe + dd CuSO4
Quan sát, nêu hiện tượng và viết pt pứ .
Hiện tượng:
dd màu xanh nhạt dần, Cu màu đỏ bám lên.
Pt pứ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd. Dự đoán hiện tượng và viết pt pứ xảy ra khi:
a. Fe + dd AgNO3 dư
b. Fe dư + dd AgNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd: Fe + 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe dư + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
4. Tác dụng với nước
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
4. Tác dụng với nước
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
- Ở nhiệt độ thường sắt không khử được H2O
- Cho hơi nước nóng đi qua sắt ở nhiệt độ cao sắt khử H2O H2 + Fe3O4 hoặc FeO
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cột sắt Delhi (Ấn Độ)
là một cây cột sắt được đúc vào thế kỷ thứ 5, cao 7m21, đã chống chịu được rỉ sét trong h¬n1500 năm, dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Fe là kim loại có TÍNH KHỬ TRUNG BÌNH
tùy mức độ oxi hóa
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe2O3 khan
Quặng Hematit đỏ
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe2O3. n H2O
Quặng Hematit nâu
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe3O4
Quặng Manhetit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa FeCO3
Quặng Xiderit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa FeS2
Quặng Pirit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Giàu sắt nhất
Ít sắt nhất
Đoán ô chữ
TRO CHOI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là gì?
Câu 2: Đây là tên một quặng giàu sắt nhất (đã học)?
Câu 3: Hãy cho biết tên một loại quặng sắt có thành phần chính là Fe2O3?
Câu 4: Đây là số electron độc thân của ion Fe2+?
Câu 5: Đây là nguyên nhân sắt không tác dụng được với dd HNO3 đặc nguội hay H2SO4 đặc, nguội?
+ X + Fe
Câu 6: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe Y FeCl2
Đây là tên của X.
Câu 7: Hãy cho biết tên hợp chất thu được khi cho sắt cháy trong khí oxi?
Câu 8: Cho các chất sau: S; Cl2 ; dd HNO3 loãng dư ; dd HCl đặc, nóng; dd ZnSO4; dd CuSO4; dd AgNO3 dư; dd H2SO4 đặc, nguội. Có bao nhiêu chất tác dụng với sắt chỉ tạo được hợp chất sắt (II)?
Câu 9: Một loại quặng X chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit). Đây là tên quặng X?
Câu 10: Đây là tính chất vật lý mà sắt khác với các đơn chất kim loại khác?
Câu 10: Đây là tính chất vật lý mà sắt khác với các đơn chất kim loại khác?
Câu 9: Một loại quặng X chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit). Đây là tên quặng X?
Câu 8: Cho các chất sau: S; Cl2 ; dd HNO3 loãng dư ; dd HCl đặc, nóng; dd ZnSO4; dd CuSO4; dd AgNO3 dư; dd H2SO4 đặc, nguội. Có bao nhiêu chất tác dụng với sắt chỉ tạo được hợp chất sắt (II)?
Câu 7: Hãy cho biết tên hợp chất thu được khi cho sắt cháy trong khí oxi?
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là gì?
Câu 2: Đây là tên một quặng giàu sắt nhất (đã học)?
Câu 3: Hãy cho biết tên một loại quặng sắt có thành phần chính là Fe2O3?
Câu 5: Đây là nguyên nhân sắt không tác dụng được với dd HNO3 đặc nguội hay H2SO4 đặc, nguội?
Câu 4: Đây là số electron độc thân của ion Fe2+?
QUÝ THẦY CÔ DỰ HỘI THI
Đức Hòa, ngày 15 tháng 01 năm 2013
TẬP THỂ LỚP 12TN2
Gv thực hiện: Dương Thanh Phương
Tháp Eiffel được xây bằng thép (1889), cao trên 324m, nặng hơn 9700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125m và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 40
SẮT
Tiết 67
NĂM HỌC: 2012-2013
Gv soạn: DƯƠNG THANH PHƯƠNG
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
1. Tìm vị trí của sắt trong BTH (ô, chu kì, nhóm)?
2. Kể những nguyên tố cùng chu kì và nhóm với Fe?
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
Ô: 26
Chu kì: 4
Nhóm: VIIIB
2. Cấu tạo của sắt
1.Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, Fe3+
2. Xác định số electron độc thân của Fe, Fe2+, Fe3+. Giải thích.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
2. Cấu tạo của sắt
- 2e
- 3e
Fe:[Ar]3d64s2
Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2 hoặc +3
Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+: [Ar]3d5
So sánh bán kính của Fe, Fe2+, Fe3+?
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
* Một số đại lượng nguyên tử:
Bán kính:
Fe: 0,162 (nm); Fe2+: 0,076 (nm); Fe3+: 0,064 (nm).
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3:
760, 1560, 2960 (kJ/mol).
- Độ âm điện: 1,83
- Thế điện cực chuẩn:
E0 (Fe2+/Fe) = -0,44V; E0 (Fe3+/Fe2+) = + 0,77V
2. Cấu tạo của sắt
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
2. Cấu tạo của sắt
* Cấu tạo của đơn chất:
Tùy thuộc vào nhiệt độ, Fe tồn tại ở:
- mạng lập phương tâm khối.
- mạng lập phương tâm diện.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Sắt là kim loại màu trắng, hơi xám, dẻo, dễ rèn.
Nhiệt độ nóng chảy khá cao (1540oC)
Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
sắt (II) sunfua
oxit sắt từ
sắt (III) clorua
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Các nhóm làm thí nghiệm:
a. Fe + dd HCl loãng
b. Fe + dd HNO3 đặc
Quan sát, nêu hiện tượng và viết pt pứ (nếu có).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
a. Fe + 2HCl loãng FeCl2 + H2
b. Fe + 6HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Chú ý: Fe + HNO3 đặc, nguội không phản ứng
2. Tác dụng với axit
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd: Fe + 6HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
a. Với dd HCl, H2SO4 ( loãng ) Fe2+ + H2
Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Fe + 2H+ Fe2+ + H2
b. Với dd HNO3, H2SO4 đặc
* Đặc, nguội: Fe thụ động
* Với dd HNO3, H2SO4 đặc, nóng Fe3+
2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3+ 3SO2 + 3H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Các nhóm làm thí nghiệm:
Fe + dd CuSO4
Quan sát, nêu hiện tượng và viết pt pứ .
Hiện tượng:
dd màu xanh nhạt dần, Cu màu đỏ bám lên.
Pt pứ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd. Dự đoán hiện tượng và viết pt pứ xảy ra khi:
a. Fe + dd AgNO3 dư
b. Fe dư + dd AgNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Vd: Fe + 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe dư + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
4. Tác dụng với nước
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất hóa học cơ bản: tính khử trung bình.
4. Tác dụng với nước
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
- Ở nhiệt độ thường sắt không khử được H2O
- Cho hơi nước nóng đi qua sắt ở nhiệt độ cao sắt khử H2O H2 + Fe3O4 hoặc FeO
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cột sắt Delhi (Ấn Độ)
là một cây cột sắt được đúc vào thế kỷ thứ 5, cao 7m21, đã chống chịu được rỉ sét trong h¬n1500 năm, dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Fe là kim loại có TÍNH KHỬ TRUNG BÌNH
tùy mức độ oxi hóa
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe2O3 khan
Quặng Hematit đỏ
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe2O3. n H2O
Quặng Hematit nâu
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa Fe3O4
Quặng Manhetit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa FeCO3
Quặng Xiderit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Chứa FeS2
Quặng Pirit
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Giàu sắt nhất
Ít sắt nhất
Đoán ô chữ
TRO CHOI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là gì?
Câu 2: Đây là tên một quặng giàu sắt nhất (đã học)?
Câu 3: Hãy cho biết tên một loại quặng sắt có thành phần chính là Fe2O3?
Câu 4: Đây là số electron độc thân của ion Fe2+?
Câu 5: Đây là nguyên nhân sắt không tác dụng được với dd HNO3 đặc nguội hay H2SO4 đặc, nguội?
+ X + Fe
Câu 6: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe Y FeCl2
Đây là tên của X.
Câu 7: Hãy cho biết tên hợp chất thu được khi cho sắt cháy trong khí oxi?
Câu 8: Cho các chất sau: S; Cl2 ; dd HNO3 loãng dư ; dd HCl đặc, nóng; dd ZnSO4; dd CuSO4; dd AgNO3 dư; dd H2SO4 đặc, nguội. Có bao nhiêu chất tác dụng với sắt chỉ tạo được hợp chất sắt (II)?
Câu 9: Một loại quặng X chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit). Đây là tên quặng X?
Câu 10: Đây là tính chất vật lý mà sắt khác với các đơn chất kim loại khác?
Câu 10: Đây là tính chất vật lý mà sắt khác với các đơn chất kim loại khác?
Câu 9: Một loại quặng X chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit). Đây là tên quặng X?
Câu 8: Cho các chất sau: S; Cl2 ; dd HNO3 loãng dư ; dd HCl đặc, nóng; dd ZnSO4; dd CuSO4; dd AgNO3 dư; dd H2SO4 đặc, nguội. Có bao nhiêu chất tác dụng với sắt chỉ tạo được hợp chất sắt (II)?
Câu 7: Hãy cho biết tên hợp chất thu được khi cho sắt cháy trong khí oxi?
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là gì?
Câu 2: Đây là tên một quặng giàu sắt nhất (đã học)?
Câu 3: Hãy cho biết tên một loại quặng sắt có thành phần chính là Fe2O3?
Câu 5: Đây là nguyên nhân sắt không tác dụng được với dd HNO3 đặc nguội hay H2SO4 đặc, nguội?
Câu 4: Đây là số electron độc thân của ion Fe2+?
 







Các ý kiến mới nhất