Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 21-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 21-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
Kiểm tra 15 phút
1/ Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Al
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
1
2
3
4
5
2/ Cho 11,2 g sắt phản ứng với 100g dung dịch HCl.
a/ Tính thể tích khí thoát ra (đkc)
b/ Tính nồng độ % dung dịch muối tạo thành
* Làm trong 15’, chụp hình gởi qua zalo 0907685842 (gởi sau 9h07 không chấm)
Trong lịch sử cách đây 4000 năm, con người đã biết sử dụng nhiều vật dụng bằng sắt hoặc hợp kim sắt.
Ngày nay, sắt vẫn được sử dụng nhiều nhất
Đối với cơ thể người
Sắt là một trong những chất khoáng rất quan trọng.
Sắt có trong cơ thể được tìm thấy trong hemoglobin - chất có mặt trong tế bào hồng cầu và làm cho hồng cầu có màu đỏ, có vai trò vận chuyển oxy trong máu đến với các mô trong cơ thể.
Nếu cơ thể thiếu sắt gây hiện tượng thiếu oxi, thiếu máu làm cơ thể mệt mõi, chóng mặt,….
Tích hợp môn Sinh 8
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có tính dẻo , dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm, có tính nhiễm từ. Sắt là kim loại nặng (D=7,86g/cm3), nhiệt độ nóng chảy ở 1539 oC
Quan sát hình ảnh và bảng số liệu sau, em hãy cho biết tính chất vật lý của sắt?
K, Na, Mg, Al , Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
SẮT
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với dung dịch axit
Tác dụng với dung dịch muối
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
Fe + O2 t0 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe 2O3
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + oxi t0 oxit sắt
Em hãy quan sát thí nghiệm, nêu tên sản phẩm và viết phương trình hóa học?
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em quan sát thí nghiệm Clo tác dụng với sắt, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Muối sắt(III)clorua
- Sắt còn có tác dụng với phi
kim khác Không ?
- Sắt tác dụng phi kim khác: Cl2,S,Br2... ở t0 cao tạo muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
- Các em viết phương trình phản ứng
của Fe với S, Br2 …?
Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
-Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em tiến hành thí nghiệm cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
-Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như Cl2, S,Br2... ở t0
Cao -> muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit -> Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
chú ý
Sắt không phản ứng với dd( H2SO4 đặc, HNO3 đặc),nguội
Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em làm thí nghiệm Sắt + dd CuSO4 :
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ thí nghiệm,nhận xét và viết phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như Cl2,S,Br2... ở t0
Cao->muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
Cao ->muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
Sắt + dd muối -> Muối mới + Kim loai mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
-Sắt + dd muối khác như AgNO3,
Pb(NO3)2 …
-Viết PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
-Sắt + oxi t0 oxit sắt
Ở Việt Nam quặng sắt thường có ở đâu?
Quặng sắt có nhiều ở Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tónh…
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
VD:Fe + H2SO4 FeSO4+H2
Vd: Fe +2AgNO3 Fe(NO3)2 +2Ag
CỦNG CỐ:
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Trò chơi tim hiểu về sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Cl2
HCl
Để điều chế FeCl2 có thể cho Fe tác dụng với những chất nào sau đây
CuCl2
B, C đều đúng
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
FeCl3 và FeCl2
Sắt tác dụng với khí Clo và dung dịch axit HCl sản phẩm là muối?
FeCl2 và FeCl3
FeCl2 và FeCl2
FeCl3 và FeCl3
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Fe(OH)2 và Fe(OH)3 là những chất
Dung dịch Axit
Dung dịch bazơ
Bazơ không tan
Dung dịch muối
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Fe tác dụng được với những chất nào sau
Dung dịch CuSO4
Cả A, B, C
S
Cl2
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Câu hỏi, bài tập củng cố
Bài tập1:
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
FeCl3 Fe(OH)3
Fe2O3 Fe
FeCl2 Fe(NO3)2
Bài tập 2:
-Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm.Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
Bài tập 2:
Nhôm tan được trong dd NaOH,
còn sắt không phản ứng. Do đó có thể dd NaOH để loại bỏ nhôm.
Bài tập 1:
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
FeCl3 + 3KOH 3KCl + Fe(OH)3
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl
Bài tập 3: Clo hóa 33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl3. Xác định kim loại A
Câu hỏi, bài tập củng cố
Làm bài 1,2,3,4,5 sgk/60
Gợi ý Bài tập 5: + Viết phương trình hoá học
→ Xác định chất A, B theo sản phẩm phản ứng và chất dư sau phản ứng.
- Học thuộc các tính chất vật lý, tính chất hóa học của sắt
Đối với bài học tiết này
- Ứng dụng của gang, thép trong cuộc sống.
- Nguyên tắc, nguyên liệu và sản xuất gang, thép.
- Khái niệm : Gang, thép là gì ?
HU?NG D?N HS T? H?C
Đối với bài học tiết sau
CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ ĐẾN DƯ TIẾT HỌC
HóA HọC 9
Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi:
1/Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm và cho ví dụ bằng phương trình hóa học của mỗi tính chất?
2/ Để làm sạch muối AlCl3 có lẫn tạp chất CuCl2 . Có thể dùng chất nào sau đây:
Mg B. Al
C. Zn D. Cu
Câu 1
Nhôm + phi kim t cao oxit hoặc muối.
2Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
Nhôm + dd Axit muối + Khí Hiđro
2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Nhôm + dd muối muối + Kim loại mới
2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Nhôm + dd kiềm muối +khí hidro
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
Câu 2: B. Al
VỀ DỰ GIỜ
Kiểm tra 15 phút
1/ Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Al
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
1
2
3
4
5
2/ Cho 11,2 g sắt phản ứng với 100g dung dịch HCl.
a/ Tính thể tích khí thoát ra (đkc)
b/ Tính nồng độ % dung dịch muối tạo thành
* Làm trong 15’, chụp hình gởi qua zalo 0907685842 (gởi sau 9h07 không chấm)
Trong lịch sử cách đây 4000 năm, con người đã biết sử dụng nhiều vật dụng bằng sắt hoặc hợp kim sắt.
Ngày nay, sắt vẫn được sử dụng nhiều nhất
Đối với cơ thể người
Sắt là một trong những chất khoáng rất quan trọng.
Sắt có trong cơ thể được tìm thấy trong hemoglobin - chất có mặt trong tế bào hồng cầu và làm cho hồng cầu có màu đỏ, có vai trò vận chuyển oxy trong máu đến với các mô trong cơ thể.
Nếu cơ thể thiếu sắt gây hiện tượng thiếu oxi, thiếu máu làm cơ thể mệt mõi, chóng mặt,….
Tích hợp môn Sinh 8
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có tính dẻo , dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm, có tính nhiễm từ. Sắt là kim loại nặng (D=7,86g/cm3), nhiệt độ nóng chảy ở 1539 oC
Quan sát hình ảnh và bảng số liệu sau, em hãy cho biết tính chất vật lý của sắt?
K, Na, Mg, Al , Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT
KHHH: Fe; NTK: 56
SẮT
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với dung dịch axit
Tác dụng với dung dịch muối
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
Fe + O2 t0 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe 2O3
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + oxi t0 oxit sắt
Em hãy quan sát thí nghiệm, nêu tên sản phẩm và viết phương trình hóa học?
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em quan sát thí nghiệm Clo tác dụng với sắt, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Muối sắt(III)clorua
- Sắt còn có tác dụng với phi
kim khác Không ?
- Sắt tác dụng phi kim khác: Cl2,S,Br2... ở t0 cao tạo muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
- Các em viết phương trình phản ứng
của Fe với S, Br2 …?
Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
-Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em tiến hành thí nghiệm cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
-Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như Cl2, S,Br2... ở t0
Cao -> muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit -> Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
chú ý
Sắt không phản ứng với dd( H2SO4 đặc, HNO3 đặc),nguội
Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Các em làm thí nghiệm Sắt + dd CuSO4 :
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ thí nghiệm,nhận xét và viết phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như Cl2,S,Br2... ở t0
Cao->muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
Sắt + oxi t0 oxit sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
Cao ->muối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
Sắt + dd muối -> Muối mới + Kim loai mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
-Sắt + dd muối khác như AgNO3,
Pb(NO3)2 …
-Viết PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
-Sắt + oxi t0 oxit sắt
Ở Việt Nam quặng sắt thường có ở đâu?
Quặng sắt có nhiều ở Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tónh…
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
VD:Fe + H2SO4 FeSO4+H2
Vd: Fe +2AgNO3 Fe(NO3)2 +2Ag
CỦNG CỐ:
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Trò chơi tim hiểu về sắt
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Cl2
HCl
Để điều chế FeCl2 có thể cho Fe tác dụng với những chất nào sau đây
CuCl2
B, C đều đúng
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
FeCl3 và FeCl2
Sắt tác dụng với khí Clo và dung dịch axit HCl sản phẩm là muối?
FeCl2 và FeCl3
FeCl2 và FeCl2
FeCl3 và FeCl3
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Fe(OH)2 và Fe(OH)3 là những chất
Dung dịch Axit
Dung dịch bazơ
Bazơ không tan
Dung dịch muối
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Fe tác dụng được với những chất nào sau
Dung dịch CuSO4
Cả A, B, C
S
Cl2
TIẾT 25-BÀI 19 SẮT (KHHH: Fe; NTK: 56)
Câu hỏi, bài tập củng cố
Bài tập1:
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
FeCl3 Fe(OH)3
Fe2O3 Fe
FeCl2 Fe(NO3)2
Bài tập 2:
-Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm.Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
Bài tập 2:
Nhôm tan được trong dd NaOH,
còn sắt không phản ứng. Do đó có thể dd NaOH để loại bỏ nhôm.
Bài tập 1:
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
FeCl3 + 3KOH 3KCl + Fe(OH)3
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl
Bài tập 3: Clo hóa 33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl3. Xác định kim loại A
Câu hỏi, bài tập củng cố
Làm bài 1,2,3,4,5 sgk/60
Gợi ý Bài tập 5: + Viết phương trình hoá học
→ Xác định chất A, B theo sản phẩm phản ứng và chất dư sau phản ứng.
- Học thuộc các tính chất vật lý, tính chất hóa học của sắt
Đối với bài học tiết này
- Ứng dụng của gang, thép trong cuộc sống.
- Nguyên tắc, nguyên liệu và sản xuất gang, thép.
- Khái niệm : Gang, thép là gì ?
HU?NG D?N HS T? H?C
Đối với bài học tiết sau
CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ ĐẾN DƯ TIẾT HỌC
HóA HọC 9
Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi:
1/Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm và cho ví dụ bằng phương trình hóa học của mỗi tính chất?
2/ Để làm sạch muối AlCl3 có lẫn tạp chất CuCl2 . Có thể dùng chất nào sau đây:
Mg B. Al
C. Zn D. Cu
Câu 1
Nhôm + phi kim t cao oxit hoặc muối.
2Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
Nhôm + dd Axit muối + Khí Hiđro
2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Nhôm + dd muối muối + Kim loại mới
2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Nhôm + dd kiềm muối +khí hidro
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
Câu 2: B. Al
 







Các ý kiến mới nhất