Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huân (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 09-11-2011
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích: 0 người
TRƯờNG THCS THạCH KHOáN
năm học: 2011 - 2012
THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT!
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của nhôm. Viết các phản ứng minh họa
Làm bài tập 2 (SGK.58)
Đáp án:
BT2:
Al + MgSO4 → Không phản ứng
Không có hiện tượng gì
2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
Có chất rắn màu đỏ bám vào mảnh nhôm
Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag
Có chất rắn màu trắng bám vào mảnh nhôm
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Mảnh nhôm tan dần, dd sủi bọt khí
Kí hiệu hóa học: Fe.
Nguyên tử khối: 56.
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
I. Tính chất vật lý:
- Kim loại sắt màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo, có tính nhiễm từ.
- Là KL nặng ( d = 7,86 g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: 1539oC
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim:
* Tác dụng với oxi:
- Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ
3Fe + 2O2 Fe3O4
(màu nâu đen)
* Tác dụng với clo:
TN: Cho sắt tác dụng với clo:
Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
* Ở nhiệt độ cao, sắt tác dụng được với nhiều PK khác: S, Br tạo thành muối FeS, FeBr3...
KL: Sắt tác dụng được với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với dung dịch axit:
Fe + dd axit (HCl, H2SO4 loãng...) → Muối sắt (II) + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 +H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 +H2
Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim:
2. Tác dụng với dung dịch axit:
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Sắt tác dụng với dd muối của các kim loại yếu hơn tạo thành muối sắt và giải phóng kim loại trong muối:
Fe + CuSO4 → FeSO4 +Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 +2Ag
* Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
I. Tính chất vật lý:
- Kim loại sắt màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện , dẫn nhiệt tốt, dẻo, có tính nhiễm từ.
- Nặng ( d = 7,86 g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: 1539oC
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim:
Sắt tác dụng được với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
2. Tác dụng với dung dịch axit:
Fe + dd axit (HCl, H2SO4 loãng...) → Muối sắt (II) + H2
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Fe + dd muối → Muối sắt (II) + KL mới
* Kết luận chung: (SGK.60)
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
BÀI TẬP:
BT3 (SGK.60): Có kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
Giải:
+ PP vật lý: Dùng nam châm, hút bột sắt.
+ PP hóa học: Cho hỗn hợp vào dd muối sắt (FeCl2)
2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3Fe
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
BÀI TẬP:
BT4 (SGK.60): Sắt tác dụng được với chất nào sau đây:
DD Cu(NO3)2 c) Khí Cl2
b) H2SO4 đặc nguội d) DD ZnSO4
Viết các PTHH và ghi điều kiện, nếu có.
Giải:
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Fe + H2SO4 đặc nguội → Không phản ứng
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Fe + ZnSO4 → Không phản ứng
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
BÀI TẬP:
Cho thanh sắt dư vào 200 ml dd CuSO4 0,1 M cho đến khi
phản ứng hết. Sau phản ứng khối lượng thanh sắt tăng bao
nhiêu gam? Giả thiết toàn bộ lượng đông sinh ra đều bám vào
thanh sắt.
Giải:
nCuSO4 = CM.V = 0,2.0,1 = 0,02 (mol)
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
1 1 1 1
nFe = nCu = nCuSO4 = 0,02 mol
mFe phản ứng = n.M = 0,02.56 = 1,12 (g)
mCu sinh ra = 0,02.64 = 1,28 (g)
Khối lượng thanh sắt tăng: 1,28 – 1,12 = 0,16 (g).
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT
Hướng dẫn về nhà:
+ Học bài.
+ Làm bài tập: 1, 2, 5 (SGK.60).
+ Đọc trước bài 20: “HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP”
TRƯờNG THCS THạCH KHOáN
năm học: 2011 - 2012
THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT!
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓