Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Hiếu
Ngày gửi: 14h:37' 16-02-2014
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Phạm Thị Hồng Cúc
TRƯỜNG THCS BẢO ĐỊNH.
chào mừng quý thầy cô
đến dự giờ thăm lớp
* Kiểm tra bài cũ:
Al2(SO4)3+ 3H2
Al2(SO4)3+3Cu
2Al2O3
AlCl3
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a. Al+ H2SO4
2
3
b. Al + CuSO4
2
3
c. Al + O2 
4
3
d. Al + Cl2
t0
2
3
2
t0
Bài 19:
SẮT
Kí hiệu hoá học: Fe
Nguyên tử khối: 56
Hóa trị: II, III
- Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, dẻo.
I. Tính chất vật lý
- Có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng là 7,86g/cm3, nóng chảy ở 1539 0C.
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hoá học
a.Tác dụng với Oxi
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hoá học
a.Tác dụng với Oxi
Fe + O2  Fe3O4

t0

b.Tác dụng với Clo
3
2
Oxit sắt từ
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hoá học
a.Tác dụng với Oxi
3Fe + 2O2  Fe3O4

t0

b.Tác dụng với Clo
Fe + Cl2  FeCl3
(nâu đỏ)
t0

3
2
2
c. Tác dụng với phi kim khác
Oxit sắt từ
Sắt (III) Clorua
* Kết luận:Sắt tác dụng được với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hoá học
2.Tác dụng với dung dịch axit
Fe + HCl  FeCl2 + H2 
* Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
Fe + H2SO4 (đ,ng)  X
2
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hoá học
2.Tác dụng với dung dịch axit
3.Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Fe + AlCl3  X
*Kết luận: Sắt có những tính chất hoá học của kim loại, sắt có nhiều hoá trị (II, III).
KINH NGHIỆM TẨY VẾT GỈ SÉT TRÊN QUẦN ÁO
* Bước 1: Dùng một miếng chanh tươi xát vào vết gỉ sét.
* Bước 2: Đem phơi nắng cho đến khi vết gỉ bay mất.

* Bước 3: Giặt lại bằng nước xà phòng.
Vui để học
1
2
3
5
4
6
Hãy nêu điểm giống nhau về tính chất hoá học giữa nhôm và sắt
*Phản ứng với phi kim, phản ứng với dung dịch axit, phản ứng với dung dịch muối.
* Không phản ứng với HNO3(đ,ng) và H2SO4 (đ,ng).

Nhôm phản ứng được với dung dịchNaOH
Sắt không phản ứng với dung dịch NaOH.
Hãy nêu điểm khác nhau về tính chất hoá học giữa nhôm và sắt
Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

a.Fe + HCl  …. + H2

b. Fe + …  FeCl3

FeCl2
2
Cl2
2
2
3
t0
Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

a.Fe + CuCl2  …. +Cu

b. Fe + O2  ….

FeCl2
Fe3O4
2
3
t0
Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
Fe  X Fe(OH)3 Y Fe
Các chất X, Y, có thể là chất nào ?

ĐÁP ÁN
X là FeCl3
Y là Fe2O3

2. Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch sắt ?
Dd HCl
Dd NaOH
Dd CuSO4
Dd AlCl3
*Học sinh về nhà làm bài tập 2,3,4,5 SGK trang 60
*Xem trước bài: “Hợp kim sắt: Gang – Thép”
3. Đốt cháy 11,2 gam bột sắt trong một bình chứa 8,96 lit khí clo (đktc).Tính khối lượng muối sắt tạo thành?
Bài giải
Fe + Cl2
FeCl3
t0
(mol)
(mol)
2
2
3
2
2
3
nFe = 11,2 : 56 = 0,2 mol
nCl2 =8,96 : 22,4 = 0,4 mol
0,2
0,2
0,3
mFeCl2 = 0,2 x 162,5 = 32,5 gam
0,2
0,4


sau pư
0
0,1
0,2
(mol)
(mol)
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Chúc các em thành công
 
Gửi ý kiến