Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

simple past

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyenthihong Anh
Ngày gửi: 16h:11' 09-08-2012
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 719
Số lượt thích: 0 người
Simple past quá khứ
TO BE
I. formular: công thức
1. câu khẳng định.
I, she, He, It + was+ N.
You, We, They + were + N.
Eg He was a student last year.
They were old.
2. Câu phủ định
I, she, He, It + was + not + N.
You, We, They + were + not + N.
Eg: He (be not) a student last year.
He was not a student last year.
They were not old.

Lưu ý:
+ WAS NOT viết tắt = WASN`T
+ WERE NOT viết tắt = WEREN`T 
3. Câu hỏi yes, no
Was I, she, He, It + N ?
Were You, We, They + N ?
Yes, S + was/ were.
No, S + was/ were + not.
was He a student last year ?
Yes, he was.
were They old ?
No they were not.
câu hỏi Wh/ H
Wh/ H + was + I, she, He, It + N ?
Wh/ H + were You, We, They + N ?
How many flowers were there on that vase?
There were 10 flowers.
Quá khứ thường
Câu khẳng định: +
S + Ved / iregular + N.
Xét theo đa số, dạng quá khứ của một động từ được tạo ra bằng cách thêm ED đằng sau dạng nguyên mẫu của động từ đó.
WANT  --> WANTED
NEED  --> NEEDED
Quy luật thêm ‘ed’

1. Động từ tận cùng bằng E và có 1 phụ âm đứng trước E, ta chỉ cần thêm D
( DATE  --> DATED, LIVE  --> LIVED...) 

2. Động từ tận cùng bằng Y
A, nếu trước nó là nguyên âm +ed
Eg: played
B, nếu trước nó là phụ âm phải đổi Y thành I rồi mới thêm ED
(TRY  --> TRIED, CRY  --> CRIED...)


 
3. Động từ tận cùng bằng là 1 phụ âm trước nó 1 nguyên âm ngoài W và Y, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm ED

(STOP  --> STOPPED, TAP  -->TAPPED, COMMIT  --> COMMITTED...)

4. Tất cả những động từ khác không rơi vào trường hợp trên chỉ cần thêm ED bình thường.
 
V bất quy tắc
+ CHÚ Ý:
Có một số động từ có dạng quá khứ BẤT QUY TẮC, chúng ta phải học thuộc lòng danh sách những động từ đó vì cách chuyển chúng từ dạng nguyên mẫu sang dạng quá khứ không theo quy tắc nào cả.
Nếu bạn tham khảo Bảng Động Từ Bất Quy Tắc, dạng quá khứ của một động từ nằm ở cột thứ 2 (cột thứ 1 là dạng nguyên mẫu, cột thứ 2 là dạng quá khứ và cột thứ 3 là dạng quá khứ hoàn thành).
ví dụ vài động từ bất quy tắc:

DO -->DID
GO  -->WENT
Quy luật đọc ed
Câu phủ định : -
S + DID + NOT + V + O .
HE DIDN`T UNDERSTAND WHAT YOU SAID = Anh ấy đã không hiểu những gì bạn nói.
Chú ý:
Trong câu pđịnh V không thêm ed vì đã chia didn’t.
Didn’t = did not
Câu nghi vấn
DID + S (Chủ ngữ) + V + O (Bổ ngữ ) ?
YES, S + DID
NO, S + DIDN`T
Eg: DID YOU DO THAT ? Có phải bạn đã làm điều đó? 
YES, I DID / NO, I DIDN`T.
DID YOU DO THAT ? Có phải bạn đã làm điều đó? 
YES, I DID / NO, I DIDN`T.
Wh/H + did + Chủ ngữ + Động từ nguyên mẫu + O (Bổ ngữ ) ?
Where did you go?
How did you make the flowers?

Cách sử dụng
Khi nào chúng ta sử dụng Thì Quá Khứ Đơn?
1.- Khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra xong trong quá khứ và kết thúc rồi.
+ I LAST SAW HER AT HER HOUSE TWO MONTHS AGO = Lần cuối cùng tôi đã nhìn thấy cô ta ở nhà cô ta là cách đây 2 tháng)
2. Khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra xong trong một giai đoạn ngắn nào đó trong quá khứ.
+ I LIVED IN CHINA FOR 6 MONTHS  = Tôi đã sống ở Trung Quốc 6 tháng.
3. Khi kể lại chuyện cho người khác nghe.
4. khi diễn tả một hành động xen vao hành động khác đã xảy ra rồi . ( vế có When chia QUÁ KHỨ)
Eg They were singing when I came.

Từ đi kèm
Trạng từ thường dùng cho Thì Quá Khứ Đơn:
Yesterday = hôm qua
Last + N = trước…
Ago= trước đây
LAST NIGHT = tối hôm qua
LAST WEEK = tuần trước (có thể thay WEEK bằng MONTH (tháng), YEAR(năm), DECADE(thập niên), CENTURY...)
TWO DAYS AGO = cách đây 2 ngày (có thể thay TWO DAYS bằng một ngữ danh từ về thời gian nào khác : AN HOUR AGO = Cách đây 1 tiếngđồng hồ,
Câu bị động
S + was/ were + N.
S + Ved + N.
S + Was/ were + Vp2 + by O.
Eg: They bought a brand neww car.
A brand neww car was bought by them.
Reported speech : câu gián tiếp
No_avatar

Cạn lời, chưa từng thấy bài mô tệ hơn bài ni

 

 
Gửi ý kiến