Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thành Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:27' 14-08-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 673
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Dựa vào hình vẽ em hãy nêu các thành phần cấu tạo của màng sinh chất và cho biết chức năng của màng sinh chất? (8đ)
Câu 2: Hãy kể tên các phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất (1đ)
Cấu trúc màng sinh chất
1
2
3
4
5
6
Photpholipit
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin bám màng
GlicôPrôtêin
Côlestêrôn
Cacbohiđrat
Chức năng cơ bản của màng sinh chất
Trao đổi chất có chọn lọc
Vận chuyển các chất
Tiếp nhận và truyền thông tin
Là nơi định vị nhiều loại enzim
Nhận biết các tế bào cùng cơ thể và tế bào lạ nhờ “Dấu chuẩn” là glicôPrôtêin….
Các prôtêin làm nhiệm vụ ghép nối các tế bào trong một mô
Vận chuyển thụ động
Các phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất:
Vận chuyển chủ động
Nhập bào và xuất bào
Bài 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
III. NHẬP BÀO – XUẤT BÀO
Hãy mô tả hiện tượng thí nghiệm và giải thích?.
Tinh thể KI
Tinh thể CuSO4
Màng thấm
Cốc nước
Hiện tượng thí nghiệm trên gọi là hiện tượng khuếch tán.
Vậy như thế nào là khuếch tán?
 Các phân tử CuSO4 bên A đi qua màng thấm sang bên B. Còn các phân tử KI bên B đi qua màng thấm sang bên A.
A
B
A
B
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. THÍ NGHIỆM:
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
 Hiện tượng khuếch tán: là sự phân bố các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn. (do chuyển động nhiệt của chúng gây ra)
PT Nu?c
PT đường
Sự vận chuyển nước qua màng gọi là gì?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
Sự vận chuyển của phân tử đường qua màng gọi là gì?
Tại sao dung dịch đường trong nhánh B lại dâng cao sau 30 phút?
Tại sao dung dịch đường ở 2 nhánh bằng nhau sau 60 phút?
3%
11%
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
 Thẩm thấu: là sự khuếch tán của nước (hay dung môi) qua màng (nước tự do)
 Thẩm tích: là sự khuếch tán của chất hòa tan qua màng.
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
A
B
C
Hồng cầu
Hồng cầu
Nếu ngâm một tế bào vào một dung dịch
bất kì thì có những trường hợp nào xảy ra?
NaCl 0,9%
NaCl 0,3%
NaCl 0,6%
Hồng cầu
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
A
B
C
Tại sao tế bào thực vật trong môi trường nhược trương không bị vỡ ra?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
 Môi trường ưu trương: là môi trường có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan trong dịch bào (tế bào mất nước – co nguyên sinh hoặc teo bào)
 Môi trường đẳng trương: là môi trường có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong dịch bào
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
 Môi trường nhược trương: là môi trường có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan trong dịch bào (nước di chuyển vào dịch bào – TB trương nước hoặc tan bào)
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1/ THÍ NGHIỆM
Tại sao khi ta rữa rau sống nếu ta bỏ muối nhiều thì rau bị héo nhanh?
Tại sao khi ta ngâm cọng rau muống đã chẻ (thẳng) trong nước cất một thời gian thì bị cong lại?
Vận chuyển thụ động là phương thức
vận chuyển của các chất qua màng sinh
chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độ thấp (theo chiều građien nồng độ)
mà không tiêu tốn năng lượng).
Vậy thế nào là vận chuyển thụ động?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
Kết quả của vận chuyển thụ động là cân bằng nồng độ
của các chất bên trong và bên ngoài màng
Cơ chế của khuếch tán?
 Cơ chế khuếch tán: Do sự chênh lệch
nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Tốc độ khuếch tán: tỉ lệ thuận với mức độ
chênh lệch nồng độ, diện tích khuếch tán…
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
Một số con đường vận chuyển các chất
qua màng theo phương thức thụ động
Quan sát hình và cho biết: Các phương thức vận chuyển thụ động các chất qua màng?
Photpholipit kép
Một số con đường vận chuyển các chất
qua màng theo phương thức thụ động
Protein xuyên màng
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
 Các con đường vận chuyển thụ động :
Khuếch tán trực tiếp: qua lớp phôtpholipit
kép: (Gồm các chất tan trong lipit, các phân
tử có kích thước nhỏ, không phân cực như:
CO2, NO, O2,)
Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên màng:
mang tính chọn lọc cho từng loại kênh(Bao
gồm các chất phân cực, các ion, chất có kích
thước phân tử lớn như :nước,glucôzơ...)
Các phương thức vận chuyển thụ động các chất qua màng
Một số con đường vận chuyển các chất
qua màng theo phương thức thụ động
Vận chuyển nước qua kênh aquaporin
Ở một số loài tảo biển, nồng độ iôt trong tế bào
tảo gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển.
Nhưng iôt vẫn được vận chuyển từ nước biển
qua màng vào tế bào tảo
Tại ống thận, nồng độ Glucôzơ trong nước tiểu
thấp hơn trong máu. Nhưng Glucôzơ vẫn được
thu hồi trở về máu
Giải thích như thế nào về các
hiện tượng này?
=>Đó là nhờ sự vận chuyển chủ động
(tích cực) của màng sinh chất
Khi tế bào cần một số chất nào đó
mặc dù nồng độ chất đó trong
tế bào rất cao thì tế bào phải làm thế nào?
 Tế bào cần tiêu tốn năng lượng để vận chuyển nó ngược chiều građien nồng độ.
 Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao (ngược chiều građien nồng độ) và cần tiêu tốn năng lượng.
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
Vậy vận chuyển chủ động là gì?
Kết quả của vận chuyển chủ động tạo ra
sự chênh lệch nồng độ giữa 2 bên màng
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Quan sát hình: Vận chuyển chủ động thực hiện được nhờ vào đâu?
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Vận chuyển chủ động được thực hiện qua các kênh prôtêin xuyên màng.
Mỗi kênh prôtêin mang tính đặc hiệu đối với chất cần vận chuyển (chỉ vận chuyển một chất nhất định.)
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
2/ KẾT LUẬN
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Đơn cảng
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Đồng cảng
Một số quá trình vận chuyển chủ động
Đối cảng
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Quan sát hình và cho biết nhập bào là gì? Có mấy kiểu nhập bào?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Ẩm bào
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Thực bào
Nhập bào là gì?
 Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
 Có 2 kiểu nhập bào:
* Thực bào: tế bào động vật ăn các hợp chất có kích thước lớn, TB vi khuẩn, các mảnh vỡ TB…
*Ẩm bào: ăn các chất dưới dạng dung dịch
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Có mấy kiểu nhập bào?
Quan sát đoạn phim và cho biết xuất bào là gì? Xuất bào xảy ra bằng cách nào?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
2/ XUẤT BÀO
Môi trường
Tế bào
 Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngoài bằng cách biến dạng màng sinh chất (ngược lại với nhập bào).
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
2/ XUẤT BÀO
Trong cơ thể người hiện tượng nhập và xuất bào thể hiện như thế nào?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
Bạch cầu tiêu diệt tế bào lạ bằng thực bào.
Một số TB lót đường tiêu hóa giải phóng enzim bằng cách xuất bào.
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
( 3 )
( 2 )
( 1 )
Ghép 1 , 2 , 3 , cho thích hợp?
A. Vận chuyển thụ động các chất nhờ kênh prôtêinchuyên hóa.
B. Vận chuyển chủ động Glucôzơ qua kênh màng
C. Con đường vận chuyển thụ động các phân tử nhỏ ( như O2, CO2)
hay các ion nhỏ ( như Na+, Cl-, …)trực tiếp qua lớp photpholipit kép
B
C
A
ATP
Phân biệt vận chuyển thụ động
và vận chuyển chủ động?
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi ở cuối bài. Chuẩn bị bài tập
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
Bạn Hoa muốn cây rau cải mình trồng nhanh lớn nên đã hòa nước giải để tưới cây nhưng cây lại bị héo. Giải thích và cho biết bạn Hoa cần phải làm gì ?
Chuẩn bị bài thực hành 19
*Mỗi tổ chuẩn bị
-Bông bụp,lá lẽ bạn
-Lưỡi dao cạo
-Tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm
-Bài thu hoạch
chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến