Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Đột biến gen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 14h:01' 14-08-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV : BIẾN DỊ
Tiết 23 - Bài 21: ĐỘT BIẾN GEN
Giáo viên: §ç thÞ kim oanh
Trường THCS trung hµ
Chương IV :
BIẾN DỊ
a
d
c
b
Bài tập :
Đoạn ADN bị biến đổi
Số cặp Nuclêotit
Đặt tên dạng biến đổi
Điểm khác so với đoạn (a)
d
c
b
H21.1. Một số dạng đột biến gen





























































I. Đột biến gen là gì?:
- Là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hay một số cặp nuclêôtít.
- Gồm các dạng:
+ Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtít.
Tiết 21: Đột biến gen
Gen 1
Gen
2
Đột biến điểm
Đột biến cụm gen
Tru?ng h?p 1
Tru?ng h?p 2
Sơ đồ tự nhân đôi của phân tử ADN
a
a
b
b
a
a
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen
Tiết 21: Đột biến gen
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen
- Do rối loạn quá trình tự sao của phân tử ADN dưới tác động của môi trường trong và ngoài cơ thể
Một số hình ảnh đột biến gen ở người
III.Vai trò của đột biến gen:
Một số hình ảnh đột biến gen ở động vật
Một số hình ảnh về đột biến gen do chất độc màu da cam
Gen
mARN
Prôtêin
Tính trạng
1. ĐBG làm mất khả năng tổng hợp diệp
lục ở cây mạ ( màu trắng)
2. Lợn có đầu và chân sau dị dạng
4. Đột biến thân lùn ở lúa
5. Đột biến bạch tạng ở cây
Đột biến có hại
Đột biến có hại
Đột biến có lợi
Đột biến có lợi
Đột biến có hại
3. ĐBG ở lúa (b)làm cây cứng và
Nhiều bông hơn ở giống gốc
Quan sát,cho biết đâu là đột biến có lợi, có hại?
III.Vai trò đột biến gen:
- Đột biến gen thường có hại nhưng đôi khi cũng có lợi hoặc trung tính

Tiết 21: Đột biến gen
Đột biến gen là những.......................trong .................của gen liên quan tới ..........hoặc ..................cặp nuclêôtit.
Câu 1: Điền từ thích hợp và chỗ chấm
cấu trúc
một
một số
biến đổi
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
E
Các rối loạn sinh lý, sinh hóa của tế bào
Cả A và B đúng
Cả A, B và C đúng
Các tác nhân vật lý trong ngoại cảnh (tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt)
Các tác nhân hóa học trong ngoại cảnh như các hóa chất độc hại :điôxin...
Câu 2: Nguyên nhân gây ra đột biến gen là?
CÂU H?I TR?C NGHI?M
E
Luôn có hại cho bản thân sinh vật.
A
B
C
D
Cả B và C
Một số đột biến gen có hại hoặc có lợi
Thường có hại cho bản thân sinh vật
Câu 3: Vai trò của đột biến gen là?

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Bài tập
Một gen có : A= 600 Nu, G= 900 Nu. Nếu khi bị đột biến gen đột biến đó có:
a, A= 601 Nu, G= 900 Nu. Đây là đột biến gì?

b, A= 599 Nu, G= 901 Nu. Đây là đột biến gì?

c, A= 599 Nu, G= 900 Nu. Đây là đột biến gi?

d, Nếu khi đột biến số lượng thành phần các Nu không đổi, chỉ thay đổi trình tự phân bố các Nu thì đây là đột biến gì?

(Biết rằng đột biến chỉ đụng chạm tới một cặp Nu)
(Đột biến thêm 1cặp Nu G-X)
(Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X)

(Đột biến mất cặp A-T)
(Đột biến đảo vị trí giữa các cặp Nu)


Hướng dẫn về nhà
Hoàn thành các bài tập trong SGK
Đọc trước bài đột biến nhiễm sắc thể
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
Đây là người đặt nền móng cho di truyền học
Câu 1. Ô CHỮ GỒM 6 CHỮ CÁI
Câu 2. Ô CHỮ GỒM 9 CHỮ CÁI
Đây là đặc điểm của hai NST giống nhau về hình dạng và kích thước
Câu 3. Ô chữ gồm 11 chữ cái
Phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.
Câu 4. Ô CHỮ GỒM 6 CHỮ CÁI
Hiện tượng con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau nhiều chi tiết
Câu 5. Ô CHỮ GỒM 11 CHỮ CÁI
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì này?
Câu 6. Ô CHỮ GỒM 9 CHỮ CÁI
Đây là đơn phân của phân tử ADN.
1
2
3
4
5
6
 
Gửi ý kiến