Bài 38. Sinh trưởng của vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Nhân
Ngày gửi: 13h:21' 04-03-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Nhân
Ngày gửi: 13h:21' 04-03-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 10
PHẦN 3
SINH HỌC VI SINH VẬT
CHƯƠNG II
SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
BÀI 38. SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm về sinh trưởng.
II. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật.
1. Nuôi cấy không liên tục.
2. Nuôi cấy liên tục.
I.Khái niệm về sinh trưởng.
@. Định nghĩa: Sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào.
@. Thời gian thế hệ: Là thời gian để số tế bào trong quần thể tăng lên gấp đôi.
II. Sinh tưởng của quần thể vi sinh vật.
1. Nuôi cấy liên tục.
@. Pha tiềm phát.
@. Pha lũy thừa.
@. Pha cân bằng.
@. Pha suy vong.
2. Nuôi cấy liên tục.
NẤM MỐC
Nảy chồi ở nấm men
Thời gian thế hệ.
Nấm men (Saccharomyces).
Quần thể Escherichia coli (E. coli).
Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục.
Sự giảm dưỡng chất tương ứng với từng giai đoạn sinh trưởng của vi sinh vật.
Log số lượng tế bào
Dưỡng chất
Thời gian
Số
lượng
tế
bào
Bình nuôi cấy không liên tục.
Bình nuôi cấy liên tục.
Bình nuôi cấy liên tục.
SỐ TẾ BÀO TRONG QUẦN THỂ VI SINH VẬT SAU MỘT THỜI GIAN NUÔI
(N = N0 x 2n)
Ví dụ: Phẩy khuẩn tả có N0 = 103, được nuôi trong thời gian 2 giờ. Hãy tính số lượng tế bào N được tạo ra. Biết thời gian thế hệ g = 20 phút.
PHẦN 3
SINH HỌC VI SINH VẬT
CHƯƠNG II
SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
BÀI 38. SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm về sinh trưởng.
II. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật.
1. Nuôi cấy không liên tục.
2. Nuôi cấy liên tục.
I.Khái niệm về sinh trưởng.
@. Định nghĩa: Sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào.
@. Thời gian thế hệ: Là thời gian để số tế bào trong quần thể tăng lên gấp đôi.
II. Sinh tưởng của quần thể vi sinh vật.
1. Nuôi cấy liên tục.
@. Pha tiềm phát.
@. Pha lũy thừa.
@. Pha cân bằng.
@. Pha suy vong.
2. Nuôi cấy liên tục.
NẤM MỐC
Nảy chồi ở nấm men
Thời gian thế hệ.
Nấm men (Saccharomyces).
Quần thể Escherichia coli (E. coli).
Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục.
Sự giảm dưỡng chất tương ứng với từng giai đoạn sinh trưởng của vi sinh vật.
Log số lượng tế bào
Dưỡng chất
Thời gian
Số
lượng
tế
bào
Bình nuôi cấy không liên tục.
Bình nuôi cấy liên tục.
Bình nuôi cấy liên tục.
SỐ TẾ BÀO TRONG QUẦN THỂ VI SINH VẬT SAU MỘT THỜI GIAN NUÔI
(N = N0 x 2n)
Ví dụ: Phẩy khuẩn tả có N0 = 103, được nuôi trong thời gian 2 giờ. Hãy tính số lượng tế bào N được tạo ra. Biết thời gian thế hệ g = 20 phút.
 








Các ý kiến mới nhất