Sinh học 12.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh minh anh
Ngày gửi: 17h:46' 23-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: trịnh minh anh
Ngày gửi: 17h:46' 23-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM MỘT TIẾT HỌC TỐT
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2. Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
a. liên kết hiđrô. b. liên kết hóa trị.
c. liên kết ion.
d. liên kết peptit.
Câu 1. Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN có trình tự là
a. UAXGAUUGGXUAXGX
b. TAXGATTGGXTAXGX.
c. UAXGUUUGGXUAXGX
d. TAXGAATGGXTAXGX.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. Ribôxôm
A. ADN.
Câu 4. Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?
Tổng hợp mARN.
B. tARN mang axit amin vào ribôxôm.
C. Hoạt hóa axit amin.
D. Hình thành liên kết peptit.
DI?U HềA HO?T D?NG GEN
Tiết 3
CÓ PHẢI CÁC GEN LUÔN LUÔN HOẠT ĐỘNG?
Bộ gen người có khoảng 20.000-25.0000 gen
Nếu luôn tổng hợp sản phẩm thì sản phẩm tạo ra phải giống nhau ở mọi lứa tuổi, tại sao thanh niên lại nhanh lớn?
Các gen tổng hợp kháng thể chỉ tổng hợp khi cơ thể mắc bệnh đó.
Điều hòa hoạt động gen: là điều hòa lượng sản phẩm mà gen tạo ra.
NỘI DUNG
I. Khái niệm
Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật NHÂN SƠ: chủ yếu là ĐIỀU HÒA PHIÊN MÃ.
gen
Gen có phiên mã hay không phiên mã ?
Ở sinh vật nhân thực: nhiều cấp độ + phức tạp
NỘI DUNG
I. Khái niệm
II. Các cấp độ
Các nhà khoa học phát hiện ra cơ chế hoạt động
của opêron Lac ở E.Coli
II. Co ch? di?u hũa ho?t d?ng c?a gen ? sinh v?t nhõn so
1. Opêron
Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hoà.
Opêron là gì?
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
Gen điều hoà
ADN
O
P
R
P
Gen điều hòa (R) có nằm trong thành phần của ôperon không?
2. Cấu tạo của opêron Lac
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
ADN
O
P
R
II. Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
Opêron Lac gồm:
+ Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
+ Vùng vận hành (O)
+ Vùng khởi động (P)
P
II. Co ch? di?u hũa ho?t d?ng c?a gen ? sinh v?t nhõn so
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Khi môi trường không có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
PROTEIN ỨC CHẾ BÁM VÀO VÙNG VẬN HÀNH (O) NGĂN CẢN QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ
GEN Z Y A KHÔNG PHIÊN MÃ
Khi môi trường có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
ĐƯỜNG LAC BÁM VÀO PROTEIN ỨC CHẾ MẤT CẤU TRÚC KHÔNG GIAN.
KHÔNG THỂ BÁM VÀO VÙNG O
GEN Z Y A PHIÊN MÃ TỔNG HỢP ENZIM PHÂN GIẢI ĐƯỜNG
Đường Lactose
Khi môi trường có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
1 mARN duy nhất
3 protein Z, Y, A
Protein Z
Protein Y
Protein A
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp.
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
prôtêin ức chế
tương tác
phiên mã
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
tổng hợp
hoạt động
lactôzơ
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp.
prôtêin ức chế
tương tác
phiên mã
tổng hợp
hoạt động
lactôzơ
a. Ức chế (Khi môi trường không có lactôzơ)
b. Hoạt động (Khi môi trường có lactôzơ)
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Gen điều hòa có vai trò gì trong cơ chế hoạt động của opêron Lac?
HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
NỘI DUNG
I. Khái niệm
II. Các cấp độ
III. Mô hình Operon
IV. Cơ chế hoạt động của mô hình Operon Lactose
KHÔNG CÓ ĐƯỜNG
CÓ ĐƯỜNG
CÓ PHIÊN MÃ
KHÔNG PHIÊN MÃ
“CÓ CÓ – KHÔNG KHÔNG”
Câu 1. Thành phần của opêrôn Lac ở E.coli gồm
A. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
B. gen điều hòa (R), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
C. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
D. gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Củng cố
Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, gen điều hòa R có vai trò
A. mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.
B. mang thông tin quy định prôtêin điều hòa.
C. là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.
D. Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
Củng cố
Câu 3. Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Đường galactôzơ.
B. Đường Lactôzơ.
C. Đường Glucôzơ.
D. Prôtêin ức chế.
Củng cố
1. Các tế bào trong cùng 1 cơ thể chứa bộ gen giống nhau và trong mỗi tế bào, các gen hoạt động như nhau.
2.Ôpêrôn Lac ở E.coli hoạt động khi không có đường lactôzơ.
3. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực giống với SV nhân sơ
4. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực được thực
hiện ở nhiều giai đoạn: NST tháo xoắn, phiên mã, biến đổi
sau phiên mã, dịch mã, biến đổi sau dịch mã
5. Ỏ SV nhân thực còn có các yếu tố điều hoà như gen gây tăng cường, gen gây bất hoạt
Củng cố
Những nhận định nào sau đây là đúng?
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI !
ĐIỀU HÒA
HOẠT ĐỘNG GEN
Mô hình Operon Lac
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2. Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
a. liên kết hiđrô. b. liên kết hóa trị.
c. liên kết ion.
d. liên kết peptit.
Câu 1. Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN có trình tự là
a. UAXGAUUGGXUAXGX
b. TAXGATTGGXTAXGX.
c. UAXGUUUGGXUAXGX
d. TAXGAATGGXTAXGX.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. Ribôxôm
A. ADN.
Câu 4. Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?
Tổng hợp mARN.
B. tARN mang axit amin vào ribôxôm.
C. Hoạt hóa axit amin.
D. Hình thành liên kết peptit.
DI?U HềA HO?T D?NG GEN
Tiết 3
CÓ PHẢI CÁC GEN LUÔN LUÔN HOẠT ĐỘNG?
Bộ gen người có khoảng 20.000-25.0000 gen
Nếu luôn tổng hợp sản phẩm thì sản phẩm tạo ra phải giống nhau ở mọi lứa tuổi, tại sao thanh niên lại nhanh lớn?
Các gen tổng hợp kháng thể chỉ tổng hợp khi cơ thể mắc bệnh đó.
Điều hòa hoạt động gen: là điều hòa lượng sản phẩm mà gen tạo ra.
NỘI DUNG
I. Khái niệm
Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật NHÂN SƠ: chủ yếu là ĐIỀU HÒA PHIÊN MÃ.
gen
Gen có phiên mã hay không phiên mã ?
Ở sinh vật nhân thực: nhiều cấp độ + phức tạp
NỘI DUNG
I. Khái niệm
II. Các cấp độ
Các nhà khoa học phát hiện ra cơ chế hoạt động
của opêron Lac ở E.Coli
II. Co ch? di?u hũa ho?t d?ng c?a gen ? sinh v?t nhõn so
1. Opêron
Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hoà.
Opêron là gì?
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
Gen điều hoà
ADN
O
P
R
P
Gen điều hòa (R) có nằm trong thành phần của ôperon không?
2. Cấu tạo của opêron Lac
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
ADN
O
P
R
II. Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
Opêron Lac gồm:
+ Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
+ Vùng vận hành (O)
+ Vùng khởi động (P)
P
II. Co ch? di?u hũa ho?t d?ng c?a gen ? sinh v?t nhõn so
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Khi môi trường không có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
PROTEIN ỨC CHẾ BÁM VÀO VÙNG VẬN HÀNH (O) NGĂN CẢN QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ
GEN Z Y A KHÔNG PHIÊN MÃ
Khi môi trường có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
ĐƯỜNG LAC BÁM VÀO PROTEIN ỨC CHẾ MẤT CẤU TRÚC KHÔNG GIAN.
KHÔNG THỂ BÁM VÀO VÙNG O
GEN Z Y A PHIÊN MÃ TỔNG HỢP ENZIM PHÂN GIẢI ĐƯỜNG
Đường Lactose
Khi môi trường có đường
P
R
P
O
Z
Y
A
PROTEIN ỨC CHẾ
(LUÔN TỔNG HỢP)
ARN
1 mARN duy nhất
3 protein Z, Y, A
Protein Z
Protein Y
Protein A
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp.
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
prôtêin ức chế
tương tác
phiên mã
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
tổng hợp
hoạt động
lactôzơ
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp.
prôtêin ức chế
tương tác
phiên mã
tổng hợp
hoạt động
lactôzơ
a. Ức chế (Khi môi trường không có lactôzơ)
b. Hoạt động (Khi môi trường có lactôzơ)
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
Gen điều hòa có vai trò gì trong cơ chế hoạt động của opêron Lac?
HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
NỘI DUNG
I. Khái niệm
II. Các cấp độ
III. Mô hình Operon
IV. Cơ chế hoạt động của mô hình Operon Lactose
KHÔNG CÓ ĐƯỜNG
CÓ ĐƯỜNG
CÓ PHIÊN MÃ
KHÔNG PHIÊN MÃ
“CÓ CÓ – KHÔNG KHÔNG”
Câu 1. Thành phần của opêrôn Lac ở E.coli gồm
A. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
B. gen điều hòa (R), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
C. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
D. gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Củng cố
Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, gen điều hòa R có vai trò
A. mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.
B. mang thông tin quy định prôtêin điều hòa.
C. là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.
D. Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
Củng cố
Câu 3. Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Đường galactôzơ.
B. Đường Lactôzơ.
C. Đường Glucôzơ.
D. Prôtêin ức chế.
Củng cố
1. Các tế bào trong cùng 1 cơ thể chứa bộ gen giống nhau và trong mỗi tế bào, các gen hoạt động như nhau.
2.Ôpêrôn Lac ở E.coli hoạt động khi không có đường lactôzơ.
3. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực giống với SV nhân sơ
4. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực được thực
hiện ở nhiều giai đoạn: NST tháo xoắn, phiên mã, biến đổi
sau phiên mã, dịch mã, biến đổi sau dịch mã
5. Ỏ SV nhân thực còn có các yếu tố điều hoà như gen gây tăng cường, gen gây bất hoạt
Củng cố
Những nhận định nào sau đây là đúng?
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI !
ĐIỀU HÒA
HOẠT ĐỘNG GEN
Mô hình Operon Lac
 







Các ý kiến mới nhất