Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Cấu tạo trong của phiến lá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Kien Vang
Ngày gửi: 21h:54' 20-12-2007
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ? QUẬN 1
Tổ bộ môn: SINH HỌC
Giáo viên : Hoàng Lệ Thủy
Câu 1: Em hãy mô tả cấu tạo phiến lá?
Phiến lá màu lục, có bản dẹt, là phần rộng nhất giúp lá hứng được nhiều ánh sáng
Trả lời :
Câu 2: Trong các lá sau, nhóm lá nào thuộc lá đơn ?
a) Lá mồng tơi , lá hoa hồng
b) Lá mồng tơi , lá ổi
c) Lá dâu , lá hoa hồng
d) Lá mồng tơi , lá phượng
Câu 3: Em hãy kể tên các kiểu gân lá ?
Trả lời : Có 3 kiểu gân lá :
- Gân hình mạng
- Gân hình song song
Chiếc lá này có kiểu gân lá là gì ?
Gân hình cung
Câu 4: Trong các lá sau, nhóm lá nào thuộc lá kép ?
a) Lá mồng tơi , lá hoa hồng
b) Lá mồng tơi , lá ổi
c) Lá dâu , lá hoa hồng
d) Lá hoa hồng , lá phượng
- Biểu bì
- Thịt lá
- Gân lá
NỘI DUNG CHÍNH
Tìm hiểu cấu tạo của lá với các thành phần :
1) Biểu bì :
* Quan sát hình 20.2 SGK, thảo luận nhóm và mô tả cấu tạo của biểu bì lá ?
1) Biểu bì :
- Cấu tạo :
gồm các tế bào xếp sát nhau, vách phía ngoài dày . Trên biểu bì có nhiều lỗ khí
Lớp biểu bì gồm các tế bào xếp sát nhau, vách phía ngoài dày ? sẽ thích nghi với chức năng gì ?
Lỗ khí
1) Biểu bì :
- Cấu tạo :
gồm các tế bào xếp sát nhau, vách phía ngoài dày . Trên biểu bì có nhiều lỗ khí
- Chức năng:
- Bảo vệ lá
- Giúp lá trao đổi khí và thoát hơi nước
Ngoài ra, biểu bì lá còn có chức năng gì ?
Theo dõi hình trên, thảo luận nhóm và cho biết: hoạt động nào của lỗ khí giúp lá trao đổi khí và thoát hơi nước ?
Trả lời : Hoạt động đóng và mở của lỗ khí giúp lá trao đổi khí và thoát hơi nước
2) Thịt lá :
- Cấu tạo :
Biểu bì
mặt dưới
Lỗ khí
Gân lá
Biểu bì
mặt trên
Tế bào
thịt lá
Lục lạp
So sánh
lớp tế bào
thịt lá sát
biểu bì mặt
trên với lớp
tế bào thịt lá
sát biểu bì
mặt dưới ?
Tuy g?m nhi?u lớp t? bào khác nhau nh?ng đ?c đi?m chung c?a chúng là gì ?
2) Thịt lá :
- Cấu tạo :
gồm nhiều lớp tế bào có đặc điểm khác nhau, chứa nhiều lục lạp
- Chức năng:
- Thu nhận ánh sáng
- Chứa và trao đổi khí để chế tạo chất hữu cơ
Với cấu tạo như vậy, thịt lá sẽ đảm nhận chức năng gì ?
3) Gân lá :
- Cấu tạo :
Biểu bì
mặt dưới
Lỗ khí
Gân lá
Biểu bì
mặt trên
Tế bào
thịt lá
Quan sát
hình vẽ, em hãy
cho biết
cấu tạo
của gân lá
Mạch rây
Mạch gỗ
3) Gân lá :
- Cấu tạo :
nằm xen giữa phần thịt lá , bao gồm mạch gỗ và mạch rây
- Chức năng:
- Vận chuyển các chất
Với cấu tạo như vậy, gân lá sẽ đảm nhận chức năng gì ?
CỦNG CỐ :
Câu 1: Chức năng của biểu bì lá là :
A/ Bảo vệ lá
B/ Vận chuyển các chất
C/ Thu nhận ánh sáng
D/ Cả 3 câu trên đều đúng
CỦNG CỐ :
Câu 2: Chức năng của thịt lá là :
A/ Bảo vệ lá
B/ Vận chuyển các chất
C/ Thu nhận ánh sáng
D/ Cả 3 câu trên đều đúng
CỦNG CỐ :
Câu 3: Chức năng của gân lá là :
A/ Bảo vệ lá
B/ Vận chuyển các chất
C/ Thu nhận ánh sáng
D/ Chế tạo chất hữu cơ
CỦNG CỐ :
Câu 4: Sự đóng mở của lỗ khí sẽ giúp lá :
A/ Trao đổi khí
B/ Vận chuyển các chất
C/ Thoát hơi nước
D/ Trao đổi khí và thoát hơi nước
DẶN DÒ :
- Học bài 20.
- Trả lời các câu hỏi trang 67 _SGK.
- Đọc bài 21.
 
Gửi ý kiến