Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

sinh hoc 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: máy
Người gửi: Trần Phạm Đăng Nguyên
Ngày gửi: 07h:54' 18-09-2021
Dung lượng: 27.0 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Qua hình trên chúng ta có nhận xét gì về giới động vật và thực vật?
Thực vật
Động vật
Giới động vật và thực vật rất đa dạng và phong phú.
Để phân biệt được động vật với thực vật và tìm ra đặc điểm chung của động vật, chúng ta đi vào bài mới.
BÀI 2:
PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
I. Phân biệt động vật với thực vật
Hình 2.1: Các biểu hiện đặc trưng của giới động vật và thực vật
Chúng ta quan sát hình 2.1, thực hiện bảng 1/ Trang 9 Sách giáo khoa?
So sánh động vật với thực vật
Đặc điểm cơ thể
Đối tượng
X
X
X
X
X
X
So sánh động vật với thực vật
Đặc điểm cơ thể
Đối tượng
X
X
X
X
X
X
So sánh động vật với thực vật
Đặc điểm cơ thể
Đối tượng
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Vậy: Động vật với thực vật giống và khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau
Đều có cấu tạo tế bào
Đều có khả năng lớn lên và sinh sản
Khác nhau
- Đặc điểm dinh dưỡng
- Cấu tạo thành tế bào
- Khả năng di chuyển
- Hệ thần kinh và giác quan
I. Phân biệt động vật với thực vật
- Động vật và thực vật:
+ Giống nhau: đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản.
+ Khác nhau: Di chuyển, dị dưỡng, thần kinh, giác quan, thành tế bào.
Tóm lại::
II. Đặc điểm chung của động vật
.Chọn 3 đặc điểm cơ bản của động vật để phân biệt với thực vật?
Có khả năng di chuyển
Tự dưỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ nước và CO2
Có hệ thần kinh và giác quan
Dị dưỡng ( khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)
Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh sáng mặt trời


.Ba đặc điểm cơ bản của động vật để phân biệt với thực vật.
Có khả năng di chuyển
Tự dưỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ nước và CO2
Có hệ thần kinh và giác quan
Dị dưỡng ( khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)
Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh sáng mặt trời

- Vậy động vật có những đặc điểm chung gì?
- Động vật có đặc điểm chung là: có khả năng di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan, chủ yếu dị dưỡng.
II. Đặc điểm chung của động vật
- Động vật có đặc điểm chung là: có khả năng di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan, chủ yếu dị dưỡng.
Tóm lại:
III. Sơ lược phân chia giới động vật
Thầy mời: 1 em đọc mục thông tin ô vuông/ Trang 10?


- Qua thông tin trên ở chương trình sinh 7 của chúng ta nghiên cứu mấy ngành? Kể tên ra?
Động vật không xương sống
(7 ngành)
Động vật có xương sống
( 1 ngành)
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Động vật không xương sống
( 7 ngành)
Ngành Động vật nguyên sinh
Ngành Ruột khoang
Các ngành:
Giun tròn, giun dẹp, giun đốt
Ngành Thân mềm
Ngành chân khớp
Ngành động vật có xương sống
Lớp Cá
Lớp Lưỡng cư
Lớp bò sát
Lớp Thú
Lớp chim
III. Sơ lược phân chia giới động vật
Có 8 ngành động vật
- ĐV không xương sống: 7 ngành
- ĐV có xương sống: 1 ngành
Tóm lại:
IV Vai trò của động vật
*Các em thực hiện bảng 2: Động vật với đời sống con người/ trang 11./5 phút.
Thầy mời: 1 em làm mục 1/ Trang 11?
* Cung cấp nguyên liệu cho con người:
Cung cấp nguyên liệu cho con người
Thầy mời: 1 em làm mục 2/ Trang 11?
Dùng làm thí nghiệm:
Dùng làm thí nghiệm
Thầy mời: 1 em làm mục 3/ Trang 11?
Hỗ trợ con người:
Hỗ trợ con người
Thầy mời: 1 em làm mục 4/ Trang 11?
* Động vật truyền bệnh:
* Động vật truyền bệnh:

* Động vật truyền bệnh:
Bảng 2. Động vật với đời sống con người
Cừu
Bò, gà ,lợn, vịt
Voi, báo, hổ
Ếch, chim
Khỉ, chuột bạch
Trâu, bò, ngựa
Cá heo, vẹt, sáo
Chó, ngựa
Chó
Muỗi, rệp
Thầy mời: 1 em đọc phần ghi nhớ/ Trang 12?
*Về nhà:
Các em về nhà học phần ghi nhớ.
Trả lời câu hỏi SGK cuối bài.
Đọc mục em có biết.
Đọc bài sau.
T?m bi?t !
468x90
 
Gửi ý kiến