Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Sinh sản của vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Vũ Luân
Ngày gửi: 09h:12' 06-06-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 5
BÀI 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
1
THẾ CÒN VI SINH VẬT, chúng có sinh sản để duy trì nòi giống không ?
Sự sinh sản của các loài sinh vật trên Trái Đất vô cùng phong phú.
2
SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
Phân
đôi
Bào
tử
Nảy
chồi
Bào
tử
Nảy
chồi
Phân
đôi
Ngoại
bào tử
Bào tử
đốt
Sinh sản
vô tính
Sinh sản
hữu tính
VI SINH VẬT
Vi sinh vật nhân sơ
Vi sinh vật nhân thực
Vi khuẩn
Vi sinh vật cổ
Tảo
Động vật nguyên sinh
Nấm
3
4
I. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN SƠ:
1. PHÂN ĐÔI:
Phân đôi là hình thức sinh sản mà từ 1 tế bào mẹ tách thành 2 tế bào con.
Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách phân đôi.
Tế bào vi khuẩn tăng kích thước.
Tạo thành 2

tế bào vi khuẩn mới
Quá trình:
Hình thành vách ngăn.
5
Hình: Hạt mêzôxôm của vi khuẩn dưới kính hiển vi điện tử
Vách ngăn
Chất nhân
6
Mêzôxôm có vai trò gì?


Làm điểm tựa cho ADN đính vào để nhân đôi

7
I. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN SƠ:
2. NẢY CHỒI VÀ TẠO THÀNH BÀO TỬ:
a) Tạo thành bào tử:
Sinh sản bằng ngoại bào tử ( bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng ).
VD: Sinh vật dinh dưỡng Mêtan ( Methylosinus ),…
Sinh sản bằng bào tử đốt ( bào tử được hình thành bởi sự phân đốt của sợi sinh dưỡng ).
VD: Xạ khuẩn ( Actinomycetes ),…
Bào tử đốt ở xạ khuẩn
Vi sinh vật dinh dưỡng Mêtan
8
b) Nảy chồi:
Vi khuẩn quang dưỡng màu tía ( Rhodomicrobiumvannielii ) lại có hình thức phân nhánh và nảy chồi.
Vi khuẩn quang dưỡng màu tía
9
I. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN SƠ:
Tế bào mẹ tạo thành một chồi ở cực, chồi lớn dần rồi tách ra tạo thành vi khuẩn mới.
Vi khuẩn quang dưỡng màu tía
- Ngoại bào tử: bào tử được hình thành từ bên ngoài tế bào sinh dưỡng.
- Bào tử đốt: bào tử được hình thành bởi sự phân đốt của sợi dinh dưỡng.
Tăng sinh khối tế bào
Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt mêzôxôm.
- ADN bám vào hạt này để nhân đôi
- Thành tế bào hình thành vách ngăn chia tế bào mẹ → 2 tế bào con.
- Vi khuẩn.
- Vi sinh vật cổ.
- Sinh vật dinh dưỡng mêtan.
- Xạ khuẩn.
10
Tất cả bào tử sinh sản trên đều:
Chỉ có các lớp màng.
Không có vỏ.
Không có hợp chất canxiđipicôlinat.
Nội bào tử ở vi khuẩn
Nội bào tử là gì ?
Nội bào tử ( endospore ) KHÔNG PHẢI là hình thức sinh sản mà chỉ là dạng tiềm sinh ( dạng nghỉ ) của tế bào.
Khi gặp điều kiện bất lợi ( vi khuẩn lam, vi khuẩn than ).
Có lớp vỏ dày và chứa Canxiđipicôlinat.
11
Canxiđipicôlinat là một loại chất bảo vệ chống nhiệt độ, áp suất,...
Bảng so sánh giữa ngoại bào tử và nội bào tử
Bên trong tế bào sinh dưỡng
Bên ngoài tế bào sinh dưỡng
Có
Không
Có
Không
12
Vi khuẩn có thể sinh sản bằng hình thức nào ?
Phân đôi ( Là chủ yếu ).
Nảy chồi ( Vi khuẩn quang dưỡng màu tía ).
Bào tử đốt ( Xạ khuẩn ).
Ngoại bào tử ( Vi sinh vật dinh dưỡng Mêtan ).
13
II. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC:
1. SINH SẢN BẰNG BÀO TỬ:
Sinh sản vô tính bằng bào tử
Sinh sản hữu tính bằng bào tử
Bằng bào tử trần.
VD: nấm Penicillium
Bằng bào
tử kín.
VD: nấm Mucor
14
Bào tử kín ở nấm mốc trắng
Bào tử trần ở nấm mốc tương
15
II. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC:
1. SINH SẢN BẰNG BÀO TỬ:
a) Sinh sản vô tính:
Bào tử được hình thành trên đỉnh các sợi nấm (bào tử kín, bào tử trần).
VD: nấm mốc tương, mốc trắng, nấm Mucor, nấm Penicillium,…
16
II. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC:
1. SINH SẢN BẰNG BÀO TỬ:
a) Sinh sản hữu tính:
Qua giảm phân bằng bào tử ( Bào tử đảm, bào tử túi, bào tử tiếp hợp và bào tử noãn ).
VD: nấm Rhizopus, trùng đế giày, nấm rơm,…
17
Tiếp hợp ở trùng đế giày
18
II. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC:
2. SINH SẢN BẰNG CÁCH NẢY CHỒI VÀ PHÂN ĐÔI:
a) Nảy chồi:
Nảy chồi ở nấm men rượu ( Saccharomyces )
19
Sinh sản bằng nảy chồi: Từ tế bào mẹ mọc ra các chồi nhỏ → tách khỏi tế bào mẹ → cơ thể độc lập.
VD: Nấm men rượu, nấm phổi…
b) Phân đôi:
Phân đôi ở nấm men rượu rum ( Schizosaccharomyces )
20
Sinh sản bằng phân đôi: Tế bào mẹ phân đôi → 2 tế bào con.
VD: Nấm men rượu rum, tảo lục…
II. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC:
Các tảo đơn: tảo lục ( Chlorophyta ), tảo mắt ( Euglenophyta ),
trùng giày ( Paramecium caudatum ).
Sinh sản vô tính ( Phân đôi )
Sinh sản hữu tính ( Hình thành bào tử chuyển động hay hợp tử nhờ kết hợp giữa 2 tế bào )
21
MỘT
SỐ
CĂN
BỆNH
DO
VI
SINH
VẬT
GÂY
RA
Bệnh ghẻ lở
Bệnh đau mắt đỏ
23
Cảm cúm
Viêm gan
HIV
Nhiễm trùng
MỘT SỐ BIỆN PHÁP
Hình thức sinh sản nào có thể tìm thấy ở nấm men ?
A. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính
C. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính
B. Phân đôi và nảy chồi
D. Phân đôi và tiếp hợp
24
Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở đâu ?
B. Mặt trên của mũ nấm
C. Phía dưới sợi nấm
A . Mặt dưới của mũ nấm
D. Phía trên sợi nấm
25
Hợp chất Canxidipicolinat có thể tìm thấy ở đâu?
B. Bào tử đốt xạ khuẩn
A. Ngoại bào tử vi khuẩn
C. Nội bào tử vi khuẩn
D. Bào tử nấm
26
Vi sinh vật được con người quan tâm khai thác và sử dụng do:
B. Kích thước nhỏ
A. Sinh trưởng nhanh
D. Tốc độ sinh sản và tổng hợp vật chất cao
C. Có nhiều hình thức sinh sản
27
Nhờ các đặc điểm:
Hình thức sinh sản rất phong phú và đơn giản.
Tốc độ sinh sản rất nhanh.
Vi sinh vật có thể dễ dàng phát tán khắp nơi nhờ gió, nhờ nước và các sinh vật khác.
28
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA CHÚNG EM
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẦY SỨC KHỎE VÀ THÀNH CÔNG
29
 
Gửi ý kiến