Bài 39. Sinh sản của vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vĩnh Thạch
Ngày gửi: 19h:25' 14-02-2012
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vĩnh Thạch
Ngày gửi: 19h:25' 14-02-2012
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Kiểm tra bài cũ:
Nấm men bia trong điều kiện 300 C, thời gian một thế hệ là 2 giờ.Trong điều kiện thuận lợi cho quá trình sinh trưởng của nấm men.
Hãy xác định:
a. Số thế hệ được tạo ra sau 1 ngày. b. Tính số lượng tế bào được tạo thành sau 1 ngày biết rằng ban đầu có 1015 tế bào nấm men.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Nội
dung
Sinh sản của
vi sinh vật
nhân sơ
Sinh sản của
vi sinh vật nhân thực
Phân đôi
Nảy chồi và tạo thành bào tử
Phân đôi
và nảy chồi
Sinh sản
hữu tính và
sinh sản vô tính
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
enzim
riboxom
Thành
Cơ thể mẹ
ADN
Vách ngăn
Hình 1:Sơ đồ phân đôi của vi sinh vật nhân sơ
Tế bào tăng lên về kích thước, thành và màng xuất hiện, tổng hợp mới các enzim và riboxom, ADN x2.
Tế bào đạt kích thước gấp đôi vách ngăn xuất hiện -> tách ADN và tế bào chất.
Kết quả: Tạo thành 2 tế bào con.
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
màng
Hình 2: Sự phân đôi ở vi khuẩn
Hình 2:Chu kì nguyên phân
So sánh phân đôi ở vi khuẩn với quá trình nguyên phân.
Giống nhau:
ADN nhân đôi.
Từ một tế bào mẹ
-> 2 tế bào con.
Khác nhau: Phân đôi ở vi khuẩn không có sự hình thành thoi vô sắc và trải qua các kì.
Hình 1:Sơ đồ phân đôi của vi khuẩn
Liên cầu khuẩn gây viêm họng…
Tụ cầu khuẩn gây viêm phổi…
Vi khuẩn E.coli Gây bệnh đường ruột
Vi khuẩn Salmonella typhi gây bệnh thương hàn
Đại diện: đa số vi khuẩn
TIẾT 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
2. Nảy chồi và tạo thành bào tử.
Tế bàomẹ
Chồi
Hình 3: Sự nảy chồi ở vi khuẩn
Tế bào mẹ
Chồi ở cực
Lớn lên tách ra
Cơ thể mới
a. Nảy chồi
Vi khuẩn tía
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
2. Nảy chồi và tạo thành bào tử.
b. Tạo thành bào tử
a. Nảy chồi
Điều kiện thuận lợi
Nảy mầm
Phân cắt phần đỉnh
Chuỗi bào tử
Sơi cơ chất
Sợi khí sinh
Phần đỉnh sợi khí sinh
phân cắt
Chuỗi bào tử
Cơ chất thuận lợi
Bào tử
Nảy mầm
Cơ thể mới
Hình 4: Sự tạo thành bào tử ở xạ khuẩn
Cơ thể mới
Xạ khuẩn Streptomyces sản xuất thuốc kháng sinh
Xạ khuẩn actinomyces sử dụng trong phân bón
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
a. Phân đôi.
Cơ thể mẹ
Lớn lên
Phân đôi
Cơ thể con
Hình 5: Sự phân đôi ở nấm men
Nấm men rượu rum
Nấm men rượu rum
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
a. Phân đôi.
b.Nảy chồi.
Tế bào mẹ
Chồi
Hình 6:Sự nảy chồi ở nấm men
Tế bào mẹ
Chồi
Lớn lên, tách ra
Cơ thể mới
Nấm men bánh mì
Nấm men rượu
Nấm men Candida
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
Giảm phân
♀
♂
Nấm men
Túi ( nang)
Bào tử
Vỡ
X
Hình 7: Sự tạo thành bào tử túi và nảy chồi ở nấm men
Tế bào lưỡng bội
Giảm phân
≥ 4 bào tử đơn bội có thành dày bên trong tế bào mẹ
Thành tế bào mẹ
Túi chứa bào tử
Vỡ
Bào tử đơn bội được giải phóng
Khác giới kết hợp với nhau
Tế bào lưỡng bội
4 bào tử,
Nấm men Saccharomyces
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
b. Nấm sợi
Bào tử tạo thành chuỗi trên đỉnh của sợi nấm khí sinh.
Bào tử áo có vách dày.
Bào tử vô tính
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
b. Nấm sợi
Bào tử vô tính
Bào tử hữu tính
Em hãy kể tên các dạng bào tử hữu tính ở nấm sợi?
Bào
tử
hữu
tính
Bào tử đảm:
phát sinh trên đỉnh
của đảm
Bào tử túi:
nằm trong một cái túi,
được chứa bên trong thể
quả chung lớn
Bào tử tiếp hợp
được bao bởi vách dày-> chống
chịu điều kiện bất lợi của
môi trường
Nấm vàng hoa cau
Nấm mốc tương
Nấm mốc Rhizopus oryzae
Nấm mốc tương
Đại diện.
Củng cố
SINH SẢN
CỦA
VI SINH VẬT
VI SINH VẬT
NHÂN SƠ
VI SINH VẬT
NHÂN THỰC
PHÂN ĐÔI
SINH SẢN HỮU TÍNH
SINH SẢN VÔ TÍNH
PHÂN ĐÔI
NẢY CHỒI
TẠO BÀO TỬ
NẢY CHỒI
Cho các thông tin sau:
1. Vách ngăn xuất hiện.
2.Tế bào tăng lên về kích thước gấp đôi ban đầu.
3.Tổng hợp mới các enzim, riboxom và ADN nhân đôi.
4.Tạo thành 2 tế bào con.
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong quá trình phân đôi của vi khuẩn là:
A. 1 -> 2 -> 3 -> 4.
B. 2 -> 1 -> 3 -> 4.
C. 3 -> 2 -> 1 -> 4.
D. 3 -> 1 -> 2 -> 4.
Phân biệt hình thức sinh sản phân đôi và nảy chồi.
Hình 5: Sự phân đôi ở nấm men
Tế bào mẹ
Chồi
Hình 6:Sự nảy chồi ở nấm men
Em hãy xác định hình thức sinh sản của các vi sinh vật sau?
Nấm sợi
Vi khuẩn tía
Nấm men rượu rum
Nấm men Candida
Nấm men bánh mì
Xạ khuẩn Streptomyces
Sinh sản hữu tính và vô tính
Nảy chồi
Phân đôi
Nảy chồi và sinh sản hữu tính
Tạo bào tử
Nảy chồi
Dặn
dò
Học bài trả lời câu hỏi và bài tập trang 133.
Mỗi học sinh sưu tầm 5 câu hỏi trắc nghiệm
liên quan đến bài học
Đọc trước Bài 40: Ảnh hưởng của các yếu tố
hóa học đên sinh trưởng của vi sinh vật
CHÚC QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
MỘT NGÀY
TRÀN NGẬP
TÌNH YÊU
VÀ
HẠNH PHÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
BẠN CẦN CỐ GẮNG HƠN
CHÚC MỪNG BẠN
QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Kiểm tra bài cũ:
Nấm men bia trong điều kiện 300 C, thời gian một thế hệ là 2 giờ.Trong điều kiện thuận lợi cho quá trình sinh trưởng của nấm men.
Hãy xác định:
a. Số thế hệ được tạo ra sau 1 ngày. b. Tính số lượng tế bào được tạo thành sau 1 ngày biết rằng ban đầu có 1015 tế bào nấm men.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Nội
dung
Sinh sản của
vi sinh vật
nhân sơ
Sinh sản của
vi sinh vật nhân thực
Phân đôi
Nảy chồi và tạo thành bào tử
Phân đôi
và nảy chồi
Sinh sản
hữu tính và
sinh sản vô tính
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
enzim
riboxom
Thành
Cơ thể mẹ
ADN
Vách ngăn
Hình 1:Sơ đồ phân đôi của vi sinh vật nhân sơ
Tế bào tăng lên về kích thước, thành và màng xuất hiện, tổng hợp mới các enzim và riboxom, ADN x2.
Tế bào đạt kích thước gấp đôi vách ngăn xuất hiện -> tách ADN và tế bào chất.
Kết quả: Tạo thành 2 tế bào con.
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
màng
Hình 2: Sự phân đôi ở vi khuẩn
Hình 2:Chu kì nguyên phân
So sánh phân đôi ở vi khuẩn với quá trình nguyên phân.
Giống nhau:
ADN nhân đôi.
Từ một tế bào mẹ
-> 2 tế bào con.
Khác nhau: Phân đôi ở vi khuẩn không có sự hình thành thoi vô sắc và trải qua các kì.
Hình 1:Sơ đồ phân đôi của vi khuẩn
Liên cầu khuẩn gây viêm họng…
Tụ cầu khuẩn gây viêm phổi…
Vi khuẩn E.coli Gây bệnh đường ruột
Vi khuẩn Salmonella typhi gây bệnh thương hàn
Đại diện: đa số vi khuẩn
TIẾT 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
2. Nảy chồi và tạo thành bào tử.
Tế bàomẹ
Chồi
Hình 3: Sự nảy chồi ở vi khuẩn
Tế bào mẹ
Chồi ở cực
Lớn lên tách ra
Cơ thể mới
a. Nảy chồi
Vi khuẩn tía
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi.
2. Nảy chồi và tạo thành bào tử.
b. Tạo thành bào tử
a. Nảy chồi
Điều kiện thuận lợi
Nảy mầm
Phân cắt phần đỉnh
Chuỗi bào tử
Sơi cơ chất
Sợi khí sinh
Phần đỉnh sợi khí sinh
phân cắt
Chuỗi bào tử
Cơ chất thuận lợi
Bào tử
Nảy mầm
Cơ thể mới
Hình 4: Sự tạo thành bào tử ở xạ khuẩn
Cơ thể mới
Xạ khuẩn Streptomyces sản xuất thuốc kháng sinh
Xạ khuẩn actinomyces sử dụng trong phân bón
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
a. Phân đôi.
Cơ thể mẹ
Lớn lên
Phân đôi
Cơ thể con
Hình 5: Sự phân đôi ở nấm men
Nấm men rượu rum
Nấm men rượu rum
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
a. Phân đôi.
b.Nảy chồi.
Tế bào mẹ
Chồi
Hình 6:Sự nảy chồi ở nấm men
Tế bào mẹ
Chồi
Lớn lên, tách ra
Cơ thể mới
Nấm men bánh mì
Nấm men rượu
Nấm men Candida
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
Giảm phân
♀
♂
Nấm men
Túi ( nang)
Bào tử
Vỡ
X
Hình 7: Sự tạo thành bào tử túi và nảy chồi ở nấm men
Tế bào lưỡng bội
Giảm phân
≥ 4 bào tử đơn bội có thành dày bên trong tế bào mẹ
Thành tế bào mẹ
Túi chứa bào tử
Vỡ
Bào tử đơn bội được giải phóng
Khác giới kết hợp với nhau
Tế bào lưỡng bội
4 bào tử,
Nấm men Saccharomyces
Đại diện.
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
b. Nấm sợi
Bào tử tạo thành chuỗi trên đỉnh của sợi nấm khí sinh.
Bào tử áo có vách dày.
Bào tử vô tính
Tiết 41: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1. Phân đôi và nảy chồi.
II. Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.
2. Sinh sản hữu tính và vô tính.
a. Nấm men
b. Nấm sợi
Bào tử vô tính
Bào tử hữu tính
Em hãy kể tên các dạng bào tử hữu tính ở nấm sợi?
Bào
tử
hữu
tính
Bào tử đảm:
phát sinh trên đỉnh
của đảm
Bào tử túi:
nằm trong một cái túi,
được chứa bên trong thể
quả chung lớn
Bào tử tiếp hợp
được bao bởi vách dày-> chống
chịu điều kiện bất lợi của
môi trường
Nấm vàng hoa cau
Nấm mốc tương
Nấm mốc Rhizopus oryzae
Nấm mốc tương
Đại diện.
Củng cố
SINH SẢN
CỦA
VI SINH VẬT
VI SINH VẬT
NHÂN SƠ
VI SINH VẬT
NHÂN THỰC
PHÂN ĐÔI
SINH SẢN HỮU TÍNH
SINH SẢN VÔ TÍNH
PHÂN ĐÔI
NẢY CHỒI
TẠO BÀO TỬ
NẢY CHỒI
Cho các thông tin sau:
1. Vách ngăn xuất hiện.
2.Tế bào tăng lên về kích thước gấp đôi ban đầu.
3.Tổng hợp mới các enzim, riboxom và ADN nhân đôi.
4.Tạo thành 2 tế bào con.
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong quá trình phân đôi của vi khuẩn là:
A. 1 -> 2 -> 3 -> 4.
B. 2 -> 1 -> 3 -> 4.
C. 3 -> 2 -> 1 -> 4.
D. 3 -> 1 -> 2 -> 4.
Phân biệt hình thức sinh sản phân đôi và nảy chồi.
Hình 5: Sự phân đôi ở nấm men
Tế bào mẹ
Chồi
Hình 6:Sự nảy chồi ở nấm men
Em hãy xác định hình thức sinh sản của các vi sinh vật sau?
Nấm sợi
Vi khuẩn tía
Nấm men rượu rum
Nấm men Candida
Nấm men bánh mì
Xạ khuẩn Streptomyces
Sinh sản hữu tính và vô tính
Nảy chồi
Phân đôi
Nảy chồi và sinh sản hữu tính
Tạo bào tử
Nảy chồi
Dặn
dò
Học bài trả lời câu hỏi và bài tập trang 133.
Mỗi học sinh sưu tầm 5 câu hỏi trắc nghiệm
liên quan đến bài học
Đọc trước Bài 40: Ảnh hưởng của các yếu tố
hóa học đên sinh trưởng của vi sinh vật
CHÚC QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
MỘT NGÀY
TRÀN NGẬP
TÌNH YÊU
VÀ
HẠNH PHÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
BẠN CẦN CỐ GẮNG HƠN
CHÚC MỪNG BẠN
 







Các ý kiến mới nhất