Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Sinh sản hữu tính ở động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Thành
Ngày gửi: 22h:33' 16-04-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 597
Số lượt thích: 1 người (Đinh Hữu Tùng Linh)
NỘI DUNG:

I- KHÁI NIỆM SINH SẢN HỮU TÍNH
II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH
IV- ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON

I. Sinh sản hữu tính là gì?
1. Khái niệm

Các bạn hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn
bội đực và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển
thành cá thể mới.

II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

Gđ 1: Hình thành tinh trùng và trứng
+ Hình thành tinh trùng.
GP

TB sinh dục (2n) ♂→

4 tinh trùng (n)

+

Hình thành trứng.

dục ♀(2n) →

4 TB đơn bội (n)

-TB

- Trong đó: 3 TB (n) là các thể cực (thể định
hướng) và 1 TB là tế bào trứng (n).

sinh

Gđ 2: Thụ tinh.
Tinh trùng (n) + Trứng (n)→ Hợp tử (2n)

Gđ 3: Phát triển phôi hình thành cơ thể mới.
Hợp tử → phôi → cơ thể mới.
-Hợp tử nguyên phân nhiều lần liên tiếp để phát triển
thành phôi thai.

Teá baøo maàm giaûm phaân

HT tinh truøng vaø tröùng

Tröùng
(n)
Tinh truøng (n)

Thuï tinh
Hôïp töû (2n)
Phaùt trieån phoâi
Gaø con
CAÙC GIAI ÑOAÏN SINH SAÛN HÖÕU TÍNH ÔÛ GAØ

Cơ sở tế bào học
- Nguyên phân
- Giảm phân
- Thụ tinh.

* Số lượng nhiễm sắc thể:
- Gà bố mẹ:( 2n )
- Tinh trùng( n )

- Tế bào trứng ( n )
- Hợp tử ( 2n )

- Phôi ( 2n )

- Gà con ( 2n )

* Cơ chế để cá thể con cũng có bộ NST (2n) giống bộNST (2n)
của bố mẹ là nhờ sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh.
*SSHT tạo ra được các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền nhờ quá trình phân li tự do của của NST trong GP hình
thành giao tử, trao đổi chéo và thụ tinh

Teá baøo maàm sinh duïc
ñöïc (2n)

GP

Teá baøo maàm sinh duïc
caùi (2n)

GP

Tinh truøng (n)
Thuï tinh
Tröùng (n)

Cô theå tröôûng thaønh

Hôïp töû
(2n)
NP lieân tieáp
nhieàu laàn + bieät
hoaù caùc teá baøo

Cô theå con

Cho biết ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính
 * Ưu điểm của sinh sản hữu tính:
• Các cá thể mới được sinh ra có đa dạng về các đặc điểm di
truyền.
• Khi điều kiện môi trường sống thay đổi,động vật có thể thích
nghi và phát triển

 * Hạn chế
Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp

Động vật đơn tính: là động vật mà trên mỗi cá thể đều có cơ
quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái (nghĩa là có con
đực và con cái riêng biệt).

-Vài loài giun đốt và vài loài thân mềm là động vật lưỡng tính.
-Động vật lưỡng tính: là động vật mà trên mỗi cá thể có cả cơ
quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái.
=> mỗi cá thể đều tạo ra tinh trùng và trứng.
Nhưng không thể tự thụ tinh được.
- Thụ tinh xảy ra giữa hai cá thể bất kì, tinh trùng của cá thể này
thụ tinh với trứng của cá thể kia và ngược lại. (thụ tinh chéo)

Động vật lưỡng tính

Tại sao sinh sản hữu tính có thể tạo ra các cá thể mới đa
dạng về đặc điểm di truyền?

Quan sát hình, cho biết có mấy hình thức thụ tinh ở sinh
sản hữu tính?
Phân loại: gồm có thụ tinh ngoài và thụ tinh trong

Các bạn hãy nghiên cứu nội dung sgk và hoàn thành bảng:

III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH.
THỤ TINH NGOÀI
Khái
niệm

Đại
diện
Đặc
điểm

Con cái đẻ trứng vào môi trường
nước còn con đực xuất tinh dịch
lên trứng để thụ tinh. Khi đó
trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
ở bên ngoài cơ thể con cái
cá, lưỡng cư

THỤ TINH TRONG
Trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
trong cơ quan sinh dục của con cái. Vì
vậy cần phải có quá trình giao phối.

bò sát, chim, thú

- Hiệu suất thụ tinh thấp, tỉ lệ
- Hiệu suất thụ tinh cao, tỉ lệ trứng nở
trứng nở và con non sống sót thấp
và con non sống sót cao (do cơ quan
(do cơ quan sinh sản chưa hoàn
sinh sản hoàn thiện hơn).
thiện) .
- Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ
- Không tiêu tốn nhiều năng lượng
tinh, số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít.
để thụ tinh, con cái đẻ được nhiều
trứng trong cùng 1 lúc, đẻ được
nhiều lứa hơn trong cùng khảng
thời gian so với thụ tinh trong.

III. ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON.
1.Đẻ trứng
hình
đẻ trứng
độngvật
- Ví
Vídụ
dụ:vềgà,
cá,thức
bò sát,
nhiềuởđộng
vật?
không xương sống.
- Trứng đẻ ra ngoài cơ thể mẹ, sau đó
Nêu quá trình phát triển của phôi trong
phát triển thành cơ thể mới.
trứng?
- Trứng
Trứngđược
có thể
thụ tinh
khi
thụđược
tinh trước
khitrước
đẻ hay
đẻ hoặc sausau
khi khi
đẻ.đẻ?

Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?

Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?

Hình 45.9. Một số loài động vật đẻ con

2. Đẻ trứng thai (noãn thai sinh)
- Ví dụ: cá kiếm, cá mún...
- Trứng được thụ tinh, nhờ noãn hoàng trong trứng mà
phát triển nở thành con non bên trong cơ thể mẹ. Sau đó
trứng nở con ra ngoài.
 Ví

dụ về hình thức đẻ trứng thai
ở động vật?
 Nêu quá trình phát triển của
phôi trong trứng ?

3. Đẻ con.
Ví dụ: thú.
Trứng được thụ tinh phát triển thành phôi
thai, nhờ chất dinh dưỡng từ máu của
mẹ. Sau khi đã phát triển thành cơ thể
độc lập, mẹ mới đẻ con ra.
- Con non sinh ra có thể là: con non yếu
hoặc con non khỏe.

Động vật đẻ trứng

Động vật đẻ con

Động vật đẻ trứng
thai

Ưu điểm của đẻ con và đẻ trứng
Đẻ trứng
Ưu
Không trải qua mang thai nên
điểm con cái di chuyển dễ dàng.
Trứng có vỏ bao bọc tránh các
tác nhân của môi trường (nhiệt
độ, ánh sáng). Một số loài chim
ấp trứng nên nhiệt độ thuận lợi
cho sự phát triển của phôi, tỉ lệ
nở thành con cao.

Đẻ con
Con được bảo vệ trong
cơ thể mẹ, không bị
động vât khác ăn, có
nhiệt độ thích hợp để
phát triển. Được cung
cấp đủ chất dinh dưỡng
qua nhau thai.

Nhược điểm của đẻ con và đẻ trứng

Nhược
điểm

Đẻ trứng
Đòi hỏi nhiệt độ, ánh sáng
thích hợp và ổn định. Nếu
môi trường thường xuyên
biến động thì tỉ lệ trứng nở
thành con thấp. Phôi phát
triển ngoài cơ thể mẹ nên dễ
bị động vật khác ăn.

Đẻ con
Động vật di chuyển khó
khăn, khó chạy trốn khỏi
kẻ thù. Phải ăn nhiều thức
ăn để cung cấp chất dinh
dưỡng cho phôi, nếu
không con sinh ra sẽ yếu
ớt, kém phát triển.

Ưu điểm và hạn chế của
động vật lưỡng tính?

* Ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính ở động vật
- Ưu điểm:
- Tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền, nhờ đó ĐV có thể thích nghi & phát triển trong điều
kiện môi trường sống thay đổi.
-Hạn chế:
+ Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần
thể thấp.
+ Các cá thể cái gặp bất lợi khi mang thai, sinh đẻ
+ Con non được hình thành từ hợp tử phải trải qua nhiều
giai đoạn phức tạp và gặp nhiều rủi ro

Cơ quan
sinh sản đã
phân hoá

Cơ quan
sinh sản
chưa phân
hoá

Đơn
tính

Lưỡng
tính

Về cơ thể

Thụ tinh
chéo

Tự thụ tinh

Thụ tinh
trong

Thụ
tinh
ngoài

Về hình thức thụ tinh

Đẻ con

Đẻ trứng

Trứng, con non
được chăm sóc,
bảo vệ

Trứng, con non
không được chă
sóc, bảo vệ

Về hình thức sinh sản

Chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính ở động vật

Câu 1 :Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài ĐV là quá trình gồm các giai đoạn
theo thứ tự là:
A

• Tạo tinh trùng, trứng=>Thụ tinh => phát triển phôi

B

• Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng=> phát triển phôi

C

• Phát triển phôi =>Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng

D

• Thụ tinh=> Phát triển phôi =>Tạo tinh trùng, trứng

Câu 2. Trong sản xuất, sự hiểu biết về SSHT ở ĐV có ý nghĩa gì?
A. Với ĐV thụ tinh ngoài, tạo điều kiện cho trứng được thụ tinh.
B. Với ĐV đẻ con, chăm sóc con mẹ và có chế độ nuôi dưỡng với con non.
C. Điều khiển quá trình thụ tinh (thụ tinh nhân tạo)
D. Cả A, B và C đúng.

Thụ tinh ngoài
Phương thức
thụ tinh
Sinh
sản
hữu
tính ở
động
vật

Thụ tinh trong

Đẻ trứng
Hình thức sinh
sản hữu tính

Đẻ trứng thai
Đẻ con

Hướng
tiến
hóa
 
Gửi ý kiến