Bài 45. Sinh sản hữu tính ở động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Thành
Ngày gửi: 22h:33' 16-04-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 597
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Thành
Ngày gửi: 22h:33' 16-04-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 597
Số lượt thích:
1 người
(Đinh Hữu Tùng Linh)
NỘI DUNG:
I- KHÁI NIỆM SINH SẢN HỮU TÍNH
II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH
IV- ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON
I. Sinh sản hữu tính là gì?
1. Khái niệm
Các bạn hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn
bội đực và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển
thành cá thể mới.
II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Gđ 1: Hình thành tinh trùng và trứng
+ Hình thành tinh trùng.
GP
TB sinh dục (2n) ♂→
4 tinh trùng (n)
+
Hình thành trứng.
dục ♀(2n) →
4 TB đơn bội (n)
-TB
- Trong đó: 3 TB (n) là các thể cực (thể định
hướng) và 1 TB là tế bào trứng (n).
sinh
Gđ 2: Thụ tinh.
Tinh trùng (n) + Trứng (n)→ Hợp tử (2n)
Gđ 3: Phát triển phôi hình thành cơ thể mới.
Hợp tử → phôi → cơ thể mới.
-Hợp tử nguyên phân nhiều lần liên tiếp để phát triển
thành phôi thai.
Teá baøo maàm giaûm phaân
HT tinh truøng vaø tröùng
Tröùng
(n)
Tinh truøng (n)
Thuï tinh
Hôïp töû (2n)
Phaùt trieån phoâi
Gaø con
CAÙC GIAI ÑOAÏN SINH SAÛN HÖÕU TÍNH ÔÛ GAØ
Cơ sở tế bào học
- Nguyên phân
- Giảm phân
- Thụ tinh.
* Số lượng nhiễm sắc thể:
- Gà bố mẹ:( 2n )
- Tinh trùng( n )
- Tế bào trứng ( n )
- Hợp tử ( 2n )
- Phôi ( 2n )
- Gà con ( 2n )
* Cơ chế để cá thể con cũng có bộ NST (2n) giống bộNST (2n)
của bố mẹ là nhờ sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh.
*SSHT tạo ra được các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền nhờ quá trình phân li tự do của của NST trong GP hình
thành giao tử, trao đổi chéo và thụ tinh
Teá baøo maàm sinh duïc
ñöïc (2n)
GP
Teá baøo maàm sinh duïc
caùi (2n)
GP
Tinh truøng (n)
Thuï tinh
Tröùng (n)
Cô theå tröôûng thaønh
Hôïp töû
(2n)
NP lieân tieáp
nhieàu laàn + bieät
hoaù caùc teá baøo
Cô theå con
Cho biết ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính
* Ưu điểm của sinh sản hữu tính:
• Các cá thể mới được sinh ra có đa dạng về các đặc điểm di
truyền.
• Khi điều kiện môi trường sống thay đổi,động vật có thể thích
nghi và phát triển
* Hạn chế
Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp
Động vật đơn tính: là động vật mà trên mỗi cá thể đều có cơ
quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái (nghĩa là có con
đực và con cái riêng biệt).
-Vài loài giun đốt và vài loài thân mềm là động vật lưỡng tính.
-Động vật lưỡng tính: là động vật mà trên mỗi cá thể có cả cơ
quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái.
=> mỗi cá thể đều tạo ra tinh trùng và trứng.
Nhưng không thể tự thụ tinh được.
- Thụ tinh xảy ra giữa hai cá thể bất kì, tinh trùng của cá thể này
thụ tinh với trứng của cá thể kia và ngược lại. (thụ tinh chéo)
Động vật lưỡng tính
Tại sao sinh sản hữu tính có thể tạo ra các cá thể mới đa
dạng về đặc điểm di truyền?
Quan sát hình, cho biết có mấy hình thức thụ tinh ở sinh
sản hữu tính?
Phân loại: gồm có thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
Các bạn hãy nghiên cứu nội dung sgk và hoàn thành bảng:
III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH.
THỤ TINH NGOÀI
Khái
niệm
Đại
diện
Đặc
điểm
Con cái đẻ trứng vào môi trường
nước còn con đực xuất tinh dịch
lên trứng để thụ tinh. Khi đó
trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
ở bên ngoài cơ thể con cái
cá, lưỡng cư
THỤ TINH TRONG
Trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
trong cơ quan sinh dục của con cái. Vì
vậy cần phải có quá trình giao phối.
bò sát, chim, thú
- Hiệu suất thụ tinh thấp, tỉ lệ
- Hiệu suất thụ tinh cao, tỉ lệ trứng nở
trứng nở và con non sống sót thấp
và con non sống sót cao (do cơ quan
(do cơ quan sinh sản chưa hoàn
sinh sản hoàn thiện hơn).
thiện) .
- Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ
- Không tiêu tốn nhiều năng lượng
tinh, số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít.
để thụ tinh, con cái đẻ được nhiều
trứng trong cùng 1 lúc, đẻ được
nhiều lứa hơn trong cùng khảng
thời gian so với thụ tinh trong.
III. ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON.
1.Đẻ trứng
hình
đẻ trứng
độngvật
- Ví
Vídụ
dụ:vềgà,
cá,thức
bò sát,
nhiềuởđộng
vật?
không xương sống.
- Trứng đẻ ra ngoài cơ thể mẹ, sau đó
Nêu quá trình phát triển của phôi trong
phát triển thành cơ thể mới.
trứng?
- Trứng
Trứngđược
có thể
thụ tinh
khi
thụđược
tinh trước
khitrước
đẻ hay
đẻ hoặc sausau
khi khi
đẻ.đẻ?
Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?
Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?
Hình 45.9. Một số loài động vật đẻ con
2. Đẻ trứng thai (noãn thai sinh)
- Ví dụ: cá kiếm, cá mún...
- Trứng được thụ tinh, nhờ noãn hoàng trong trứng mà
phát triển nở thành con non bên trong cơ thể mẹ. Sau đó
trứng nở con ra ngoài.
Ví
dụ về hình thức đẻ trứng thai
ở động vật?
Nêu quá trình phát triển của
phôi trong trứng ?
3. Đẻ con.
Ví dụ: thú.
Trứng được thụ tinh phát triển thành phôi
thai, nhờ chất dinh dưỡng từ máu của
mẹ. Sau khi đã phát triển thành cơ thể
độc lập, mẹ mới đẻ con ra.
- Con non sinh ra có thể là: con non yếu
hoặc con non khỏe.
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Động vật đẻ trứng
thai
Ưu điểm của đẻ con và đẻ trứng
Đẻ trứng
Ưu
Không trải qua mang thai nên
điểm con cái di chuyển dễ dàng.
Trứng có vỏ bao bọc tránh các
tác nhân của môi trường (nhiệt
độ, ánh sáng). Một số loài chim
ấp trứng nên nhiệt độ thuận lợi
cho sự phát triển của phôi, tỉ lệ
nở thành con cao.
Đẻ con
Con được bảo vệ trong
cơ thể mẹ, không bị
động vât khác ăn, có
nhiệt độ thích hợp để
phát triển. Được cung
cấp đủ chất dinh dưỡng
qua nhau thai.
Nhược điểm của đẻ con và đẻ trứng
Nhược
điểm
Đẻ trứng
Đòi hỏi nhiệt độ, ánh sáng
thích hợp và ổn định. Nếu
môi trường thường xuyên
biến động thì tỉ lệ trứng nở
thành con thấp. Phôi phát
triển ngoài cơ thể mẹ nên dễ
bị động vật khác ăn.
Đẻ con
Động vật di chuyển khó
khăn, khó chạy trốn khỏi
kẻ thù. Phải ăn nhiều thức
ăn để cung cấp chất dinh
dưỡng cho phôi, nếu
không con sinh ra sẽ yếu
ớt, kém phát triển.
Ưu điểm và hạn chế của
động vật lưỡng tính?
* Ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính ở động vật
- Ưu điểm:
- Tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền, nhờ đó ĐV có thể thích nghi & phát triển trong điều
kiện môi trường sống thay đổi.
-Hạn chế:
+ Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần
thể thấp.
+ Các cá thể cái gặp bất lợi khi mang thai, sinh đẻ
+ Con non được hình thành từ hợp tử phải trải qua nhiều
giai đoạn phức tạp và gặp nhiều rủi ro
Cơ quan
sinh sản đã
phân hoá
Cơ quan
sinh sản
chưa phân
hoá
Đơn
tính
Lưỡng
tính
Về cơ thể
Thụ tinh
chéo
Tự thụ tinh
Thụ tinh
trong
Thụ
tinh
ngoài
Về hình thức thụ tinh
Đẻ con
Đẻ trứng
Trứng, con non
được chăm sóc,
bảo vệ
Trứng, con non
không được chă
sóc, bảo vệ
Về hình thức sinh sản
Chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính ở động vật
Câu 1 :Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài ĐV là quá trình gồm các giai đoạn
theo thứ tự là:
A
• Tạo tinh trùng, trứng=>Thụ tinh => phát triển phôi
B
• Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng=> phát triển phôi
C
• Phát triển phôi =>Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng
D
• Thụ tinh=> Phát triển phôi =>Tạo tinh trùng, trứng
Câu 2. Trong sản xuất, sự hiểu biết về SSHT ở ĐV có ý nghĩa gì?
A. Với ĐV thụ tinh ngoài, tạo điều kiện cho trứng được thụ tinh.
B. Với ĐV đẻ con, chăm sóc con mẹ và có chế độ nuôi dưỡng với con non.
C. Điều khiển quá trình thụ tinh (thụ tinh nhân tạo)
D. Cả A, B và C đúng.
Thụ tinh ngoài
Phương thức
thụ tinh
Sinh
sản
hữu
tính ở
động
vật
Thụ tinh trong
Đẻ trứng
Hình thức sinh
sản hữu tính
Đẻ trứng thai
Đẻ con
Hướng
tiến
hóa
I- KHÁI NIỆM SINH SẢN HỮU TÍNH
II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH
IV- ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON
I. Sinh sản hữu tính là gì?
1. Khái niệm
Các bạn hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn
bội đực và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển
thành cá thể mới.
II- QUÁ TRÌNH SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Gđ 1: Hình thành tinh trùng và trứng
+ Hình thành tinh trùng.
GP
TB sinh dục (2n) ♂→
4 tinh trùng (n)
+
Hình thành trứng.
dục ♀(2n) →
4 TB đơn bội (n)
-TB
- Trong đó: 3 TB (n) là các thể cực (thể định
hướng) và 1 TB là tế bào trứng (n).
sinh
Gđ 2: Thụ tinh.
Tinh trùng (n) + Trứng (n)→ Hợp tử (2n)
Gđ 3: Phát triển phôi hình thành cơ thể mới.
Hợp tử → phôi → cơ thể mới.
-Hợp tử nguyên phân nhiều lần liên tiếp để phát triển
thành phôi thai.
Teá baøo maàm giaûm phaân
HT tinh truøng vaø tröùng
Tröùng
(n)
Tinh truøng (n)
Thuï tinh
Hôïp töû (2n)
Phaùt trieån phoâi
Gaø con
CAÙC GIAI ÑOAÏN SINH SAÛN HÖÕU TÍNH ÔÛ GAØ
Cơ sở tế bào học
- Nguyên phân
- Giảm phân
- Thụ tinh.
* Số lượng nhiễm sắc thể:
- Gà bố mẹ:( 2n )
- Tinh trùng( n )
- Tế bào trứng ( n )
- Hợp tử ( 2n )
- Phôi ( 2n )
- Gà con ( 2n )
* Cơ chế để cá thể con cũng có bộ NST (2n) giống bộNST (2n)
của bố mẹ là nhờ sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh.
*SSHT tạo ra được các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền nhờ quá trình phân li tự do của của NST trong GP hình
thành giao tử, trao đổi chéo và thụ tinh
Teá baøo maàm sinh duïc
ñöïc (2n)
GP
Teá baøo maàm sinh duïc
caùi (2n)
GP
Tinh truøng (n)
Thuï tinh
Tröùng (n)
Cô theå tröôûng thaønh
Hôïp töû
(2n)
NP lieân tieáp
nhieàu laàn + bieät
hoaù caùc teá baøo
Cô theå con
Cho biết ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính
* Ưu điểm của sinh sản hữu tính:
• Các cá thể mới được sinh ra có đa dạng về các đặc điểm di
truyền.
• Khi điều kiện môi trường sống thay đổi,động vật có thể thích
nghi và phát triển
* Hạn chế
Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp
Động vật đơn tính: là động vật mà trên mỗi cá thể đều có cơ
quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái (nghĩa là có con
đực và con cái riêng biệt).
-Vài loài giun đốt và vài loài thân mềm là động vật lưỡng tính.
-Động vật lưỡng tính: là động vật mà trên mỗi cá thể có cả cơ
quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái.
=> mỗi cá thể đều tạo ra tinh trùng và trứng.
Nhưng không thể tự thụ tinh được.
- Thụ tinh xảy ra giữa hai cá thể bất kì, tinh trùng của cá thể này
thụ tinh với trứng của cá thể kia và ngược lại. (thụ tinh chéo)
Động vật lưỡng tính
Tại sao sinh sản hữu tính có thể tạo ra các cá thể mới đa
dạng về đặc điểm di truyền?
Quan sát hình, cho biết có mấy hình thức thụ tinh ở sinh
sản hữu tính?
Phân loại: gồm có thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
Các bạn hãy nghiên cứu nội dung sgk và hoàn thành bảng:
III. CÁC HÌNH THỨC THỤ TINH.
THỤ TINH NGOÀI
Khái
niệm
Đại
diện
Đặc
điểm
Con cái đẻ trứng vào môi trường
nước còn con đực xuất tinh dịch
lên trứng để thụ tinh. Khi đó
trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
ở bên ngoài cơ thể con cái
cá, lưỡng cư
THỤ TINH TRONG
Trứng gặp tinh trùng và thụ tinh
trong cơ quan sinh dục của con cái. Vì
vậy cần phải có quá trình giao phối.
bò sát, chim, thú
- Hiệu suất thụ tinh thấp, tỉ lệ
- Hiệu suất thụ tinh cao, tỉ lệ trứng nở
trứng nở và con non sống sót thấp
và con non sống sót cao (do cơ quan
(do cơ quan sinh sản chưa hoàn
sinh sản hoàn thiện hơn).
thiện) .
- Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ
- Không tiêu tốn nhiều năng lượng
tinh, số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít.
để thụ tinh, con cái đẻ được nhiều
trứng trong cùng 1 lúc, đẻ được
nhiều lứa hơn trong cùng khảng
thời gian so với thụ tinh trong.
III. ĐẺ TRỨNG VÀ ĐẺ CON.
1.Đẻ trứng
hình
đẻ trứng
độngvật
- Ví
Vídụ
dụ:vềgà,
cá,thức
bò sát,
nhiềuởđộng
vật?
không xương sống.
- Trứng đẻ ra ngoài cơ thể mẹ, sau đó
Nêu quá trình phát triển của phôi trong
phát triển thành cơ thể mới.
trứng?
- Trứng
Trứngđược
có thể
thụ tinh
khi
thụđược
tinh trước
khitrước
đẻ hay
đẻ hoặc sausau
khi khi
đẻ.đẻ?
Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?
Trứng được thụ tinh trước hay sau khi đẻ?
Hình 45.9. Một số loài động vật đẻ con
2. Đẻ trứng thai (noãn thai sinh)
- Ví dụ: cá kiếm, cá mún...
- Trứng được thụ tinh, nhờ noãn hoàng trong trứng mà
phát triển nở thành con non bên trong cơ thể mẹ. Sau đó
trứng nở con ra ngoài.
Ví
dụ về hình thức đẻ trứng thai
ở động vật?
Nêu quá trình phát triển của
phôi trong trứng ?
3. Đẻ con.
Ví dụ: thú.
Trứng được thụ tinh phát triển thành phôi
thai, nhờ chất dinh dưỡng từ máu của
mẹ. Sau khi đã phát triển thành cơ thể
độc lập, mẹ mới đẻ con ra.
- Con non sinh ra có thể là: con non yếu
hoặc con non khỏe.
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Động vật đẻ trứng
thai
Ưu điểm của đẻ con và đẻ trứng
Đẻ trứng
Ưu
Không trải qua mang thai nên
điểm con cái di chuyển dễ dàng.
Trứng có vỏ bao bọc tránh các
tác nhân của môi trường (nhiệt
độ, ánh sáng). Một số loài chim
ấp trứng nên nhiệt độ thuận lợi
cho sự phát triển của phôi, tỉ lệ
nở thành con cao.
Đẻ con
Con được bảo vệ trong
cơ thể mẹ, không bị
động vât khác ăn, có
nhiệt độ thích hợp để
phát triển. Được cung
cấp đủ chất dinh dưỡng
qua nhau thai.
Nhược điểm của đẻ con và đẻ trứng
Nhược
điểm
Đẻ trứng
Đòi hỏi nhiệt độ, ánh sáng
thích hợp và ổn định. Nếu
môi trường thường xuyên
biến động thì tỉ lệ trứng nở
thành con thấp. Phôi phát
triển ngoài cơ thể mẹ nên dễ
bị động vật khác ăn.
Đẻ con
Động vật di chuyển khó
khăn, khó chạy trốn khỏi
kẻ thù. Phải ăn nhiều thức
ăn để cung cấp chất dinh
dưỡng cho phôi, nếu
không con sinh ra sẽ yếu
ớt, kém phát triển.
Ưu điểm và hạn chế của
động vật lưỡng tính?
* Ưu điểm và hạn chế của sinh sản hữu tính ở động vật
- Ưu điểm:
- Tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di
truyền, nhờ đó ĐV có thể thích nghi & phát triển trong điều
kiện môi trường sống thay đổi.
-Hạn chế:
+ Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần
thể thấp.
+ Các cá thể cái gặp bất lợi khi mang thai, sinh đẻ
+ Con non được hình thành từ hợp tử phải trải qua nhiều
giai đoạn phức tạp và gặp nhiều rủi ro
Cơ quan
sinh sản đã
phân hoá
Cơ quan
sinh sản
chưa phân
hoá
Đơn
tính
Lưỡng
tính
Về cơ thể
Thụ tinh
chéo
Tự thụ tinh
Thụ tinh
trong
Thụ
tinh
ngoài
Về hình thức thụ tinh
Đẻ con
Đẻ trứng
Trứng, con non
được chăm sóc,
bảo vệ
Trứng, con non
không được chă
sóc, bảo vệ
Về hình thức sinh sản
Chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính ở động vật
Câu 1 :Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài ĐV là quá trình gồm các giai đoạn
theo thứ tự là:
A
• Tạo tinh trùng, trứng=>Thụ tinh => phát triển phôi
B
• Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng=> phát triển phôi
C
• Phát triển phôi =>Thụ tinh =>Tạo tinh trùng, trứng
D
• Thụ tinh=> Phát triển phôi =>Tạo tinh trùng, trứng
Câu 2. Trong sản xuất, sự hiểu biết về SSHT ở ĐV có ý nghĩa gì?
A. Với ĐV thụ tinh ngoài, tạo điều kiện cho trứng được thụ tinh.
B. Với ĐV đẻ con, chăm sóc con mẹ và có chế độ nuôi dưỡng với con non.
C. Điều khiển quá trình thụ tinh (thụ tinh nhân tạo)
D. Cả A, B và C đúng.
Thụ tinh ngoài
Phương thức
thụ tinh
Sinh
sản
hữu
tính ở
động
vật
Thụ tinh trong
Đẻ trứng
Hình thức sinh
sản hữu tính
Đẻ trứng thai
Đẻ con
Hướng
tiến
hóa
 








Các ý kiến mới nhất