Tìm kiếm Bài giảng
Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị hôị
Ngày gửi: 14h:35' 27-02-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 527
Nguồn:
Người gửi: hồ thị hôị
Ngày gửi: 14h:35' 27-02-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Cho các VD sau về hiện tượng sinh sản ở thực vật.Hãy xác
định đâu là sinh sản vô tính:
->SS hữu tính
1.Hạt lạc
Cây lạc
->SS hữu tính
2.Hạt bí
Cây bí
->SS vô tính
3.Củ khoai tây
Cây khoai tây
->SS hữu tính
4.Hạt xà lách
Cây xà lách
5.Củ gấu
->SS vô tính
Cây cỏ gấu
6.Dây khoai lang
->SS vô tính
Cây khoai lang
7.Củ hành
->SS vô tính
Cây hành
Bài 42:
SINH SẢN HỮU TÍNH
Ở THỰC VẬT
Cá thể
II
2n
♀
Cá thể♂
II
2n
Giảm phân
Giao tử cái
I
I
n
n
Giao tử đực
Thụ tinh
II
2n
Hợp tử
Cây có mẹ KG Aa
Cây mẹ có KG Aa
Sinh sản vô tính
Cây con có KG Aa
(Đồng nhất về KG)
Sinh sản hữu tính
Cây con có KG( AA : Aa : aa)
(Đa dạng về KG)
I.Khái niệm
*Là kiểu sinh sản trong đó có sự hợp nhất của gt đực và
gt cái tạo nên hợp tử phát triển tạo thành cơ thể mới.
*Đặc trưng của sinh sản hữu tính:
-Luôn có sự hình thành và hợp nhất giao tử đực và giao
tử cái, luôn có sự trao đổi và tái tổ hợp 2 bộ gen.
-Luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
-Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính:
+Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau.
+Tăng đa dạng di truyền ->nguồn nguyên liệu cho tiến
hóa và chọn giống.
Hoa đực
Hoa cái
Hoa đơn tính
Hoa lưỡng tính
Cây trưởng thành
Có hoa
Hình thành Hạt phấn
Hình thành Túi phôi
1 (…………………)
Nhị ( Bao phấn )
TB mẹ hạt phấn (2n)
7 Nhụy
(………………)
( Noãn )
TB mẹ của noãn ( 2n)
( Giảm phân)
22(………………..)
4 bào tử đực đơn bội (n)
8 (………………..)
( Giảm phân)
4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
(NP 3 lần)
9(………………)
3 ((…………………..)
NP 1 lần)
4 Hạt phấn (Thể giao tử đực)
4……….
( TB
ống phấn)
.
5………..
( TB
6……………..
sinh sản)
10……….
10 Túi phôi
1TB trứng) (3TB
11(……….)
12(……)
đối cực)
(Thể giao tử cái)
(2 TB
13(……).
kèm)
14(………)
( Nhân
phụ 2n
Cây trưởng thành
Có hoa
Hình thành Hạt phấn
Hình thành Túi phôi
1 Nhị ( Bao phấn )
7 Nhụy ( Noãn )
TB mẹ của noãn ( 2n)
TB mẹ hạt phấn (2n)
8 ( Giảm phân)
2 ( Giảm phân)
4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
1 đại bào tử sống sót
4 bào tử đực
đơn bội (n)
9 (NP 3 lần)
3 ( NP 1 lần)
4 Hạt phấn
5 ( TB
ống phấn)
6 ( TB
sinh sản)
(Thể giao tử đực)
11 (1Trứng)
10 Túi phôi
12 (3TB
đối cực)
13 (2 TB
kèm)
(Thể giao tử cái)
14 ( Nhân
phụ 2n
Sự hình thành hạt phấn và túi phôi
TB sinh sản
(n)
Nguyên phân
Giảm phân
1 lần
Bao phấn
Hoa
TB mẹ Tiểu bào tử
(2n)
Giảm phân
n
n
TB mẹ Đại bào tử(2n)
n
Đại bào tử sống
sót(n)
4 tiểu bào tử
(n)
Tiêu biến
Nguyên phân
3 lần
TB sinh
dưỡng (n)
Hạt phấn
A
Tự thụ phấn
B
Hoa cây 1
Thụ phấn chéo
Hoa cây 2
Gió
Thụ tinh kép
Tb sinh sản
Tb sinh dưỡng
Bầu
Nhụy
Hạt phấn
Nội nhũ(3n)
Hợp tử(2n)
2gtử đực
Túi phôi
d. Hình thành quả và hạt
Phát triển
Bầu nhuỵ
Quả
chứa
Phôi
Noãn
đã thụ tinh
Hợp tử
(2n)
Phát triển
chứa
(Rễ mầm
Thân mầm
Chồi mầm
Lá mầm)
Hạt
TB tam bội
(3n)
Phát triển
Nội nhũ
- Quả không có thụ tinh noãn gọi là quả đơn tính ( quả giả):
Cuống hoa
Đế hoa phù to
Quả (hạt)
Quả
Phát hoa
Đài hoa
Quả chín và quả xanh khác nhau như thế nào?
Các ứng dụng trong nông nghệp
1. Ở thực vật hạt kín thụ tinh là :
A. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ.
B. Sự hợp nhất giữa giao tử đực với nhân tế bào trứng
trong túi phôi để hình thành nên hợp tử.
C. Sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế
bào đối cực.
D. Sự hợp nhất của nhân tế bào sinh sản trong hạt phấn
với tế bào trứng.
2. Ở thực vật hạt kín giao tử đực được sinh ra từ
A. Tế bào mẹ đại bào tử.
B. Tế bào ống phấn qua 1 lần nguyên phân.
C. Tế bào sinh sản qua 1 lần nguyên phân.
D. Tế bào sinh sản qua 1 lần giảm phân.
3. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở
thực vật hạt kín là gì?
A. Tiết kiệm nguyên liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh
tử).
B. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi
phát triển.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng của phôi
và thời kì đầu của cá thể mới
Cảm ơn quý Thầy Cô và các em!
L.O.G.O
Cho các VD sau về hiện tượng sinh sản ở thực vật.Hãy xác
định đâu là sinh sản vô tính:
->SS hữu tính
1.Hạt lạc
Cây lạc
->SS hữu tính
2.Hạt bí
Cây bí
->SS vô tính
3.Củ khoai tây
Cây khoai tây
->SS hữu tính
4.Hạt xà lách
Cây xà lách
5.Củ gấu
->SS vô tính
Cây cỏ gấu
6.Dây khoai lang
->SS vô tính
Cây khoai lang
7.Củ hành
->SS vô tính
Cây hành
Bài 42:
SINH SẢN HỮU TÍNH
Ở THỰC VẬT
Cá thể
II
2n
♀
Cá thể♂
II
2n
Giảm phân
Giao tử cái
I
I
n
n
Giao tử đực
Thụ tinh
II
2n
Hợp tử
Cây có mẹ KG Aa
Cây mẹ có KG Aa
Sinh sản vô tính
Cây con có KG Aa
(Đồng nhất về KG)
Sinh sản hữu tính
Cây con có KG( AA : Aa : aa)
(Đa dạng về KG)
I.Khái niệm
*Là kiểu sinh sản trong đó có sự hợp nhất của gt đực và
gt cái tạo nên hợp tử phát triển tạo thành cơ thể mới.
*Đặc trưng của sinh sản hữu tính:
-Luôn có sự hình thành và hợp nhất giao tử đực và giao
tử cái, luôn có sự trao đổi và tái tổ hợp 2 bộ gen.
-Luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
-Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính:
+Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau.
+Tăng đa dạng di truyền ->nguồn nguyên liệu cho tiến
hóa và chọn giống.
Hoa đực
Hoa cái
Hoa đơn tính
Hoa lưỡng tính
Cây trưởng thành
Có hoa
Hình thành Hạt phấn
Hình thành Túi phôi
1 (…………………)
Nhị ( Bao phấn )
TB mẹ hạt phấn (2n)
7 Nhụy
(………………)
( Noãn )
TB mẹ của noãn ( 2n)
( Giảm phân)
22(………………..)
4 bào tử đực đơn bội (n)
8 (………………..)
( Giảm phân)
4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
(NP 3 lần)
9(………………)
3 ((…………………..)
NP 1 lần)
4 Hạt phấn (Thể giao tử đực)
4……….
( TB
ống phấn)
.
5………..
( TB
6……………..
sinh sản)
10……….
10 Túi phôi
1TB trứng) (3TB
11(……….)
12(……)
đối cực)
(Thể giao tử cái)
(2 TB
13(……).
kèm)
14(………)
( Nhân
phụ 2n
Cây trưởng thành
Có hoa
Hình thành Hạt phấn
Hình thành Túi phôi
1 Nhị ( Bao phấn )
7 Nhụy ( Noãn )
TB mẹ của noãn ( 2n)
TB mẹ hạt phấn (2n)
8 ( Giảm phân)
2 ( Giảm phân)
4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
1 đại bào tử sống sót
4 bào tử đực
đơn bội (n)
9 (NP 3 lần)
3 ( NP 1 lần)
4 Hạt phấn
5 ( TB
ống phấn)
6 ( TB
sinh sản)
(Thể giao tử đực)
11 (1Trứng)
10 Túi phôi
12 (3TB
đối cực)
13 (2 TB
kèm)
(Thể giao tử cái)
14 ( Nhân
phụ 2n
Sự hình thành hạt phấn và túi phôi
TB sinh sản
(n)
Nguyên phân
Giảm phân
1 lần
Bao phấn
Hoa
TB mẹ Tiểu bào tử
(2n)
Giảm phân
n
n
TB mẹ Đại bào tử(2n)
n
Đại bào tử sống
sót(n)
4 tiểu bào tử
(n)
Tiêu biến
Nguyên phân
3 lần
TB sinh
dưỡng (n)
Hạt phấn
A
Tự thụ phấn
B
Hoa cây 1
Thụ phấn chéo
Hoa cây 2
Gió
Thụ tinh kép
Tb sinh sản
Tb sinh dưỡng
Bầu
Nhụy
Hạt phấn
Nội nhũ(3n)
Hợp tử(2n)
2gtử đực
Túi phôi
d. Hình thành quả và hạt
Phát triển
Bầu nhuỵ
Quả
chứa
Phôi
Noãn
đã thụ tinh
Hợp tử
(2n)
Phát triển
chứa
(Rễ mầm
Thân mầm
Chồi mầm
Lá mầm)
Hạt
TB tam bội
(3n)
Phát triển
Nội nhũ
- Quả không có thụ tinh noãn gọi là quả đơn tính ( quả giả):
Cuống hoa
Đế hoa phù to
Quả (hạt)
Quả
Phát hoa
Đài hoa
Quả chín và quả xanh khác nhau như thế nào?
Các ứng dụng trong nông nghệp
1. Ở thực vật hạt kín thụ tinh là :
A. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ.
B. Sự hợp nhất giữa giao tử đực với nhân tế bào trứng
trong túi phôi để hình thành nên hợp tử.
C. Sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế
bào đối cực.
D. Sự hợp nhất của nhân tế bào sinh sản trong hạt phấn
với tế bào trứng.
2. Ở thực vật hạt kín giao tử đực được sinh ra từ
A. Tế bào mẹ đại bào tử.
B. Tế bào ống phấn qua 1 lần nguyên phân.
C. Tế bào sinh sản qua 1 lần nguyên phân.
D. Tế bào sinh sản qua 1 lần giảm phân.
3. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở
thực vật hạt kín là gì?
A. Tiết kiệm nguyên liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh
tử).
B. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi
phát triển.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng của phôi
và thời kì đầu của cá thể mới
Cảm ơn quý Thầy Cô và các em!
L.O.G.O
 









Các ý kiến mới nhất