Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị hôị
Ngày gửi: 14h:35' 27-02-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Cho các VD sau về hiện tượng sinh sản ở thực vật.Hãy xác
định đâu là sinh sản vô tính:
->SS hữu tính
1.Hạt lạc
Cây lạc
->SS hữu tính
2.Hạt bí
Cây bí
->SS vô tính
3.Củ khoai tây
Cây khoai tây
->SS hữu tính
4.Hạt xà lách
Cây xà lách
5.Củ gấu
->SS vô tính
Cây cỏ gấu
6.Dây khoai lang
->SS vô tính
Cây khoai lang
7.Củ hành
->SS vô tính
Cây hành

Bài 42:
SINH SẢN HỮU TÍNH
Ở THỰC VẬT

Cá thể

II

2n



Cá thể♂

II



2n

Giảm phân
Giao tử cái

I

I

n

n

Giao tử đực

Thụ tinh

II
2n

Hợp tử

Cây có mẹ KG Aa
Cây mẹ có KG Aa

Sinh sản vô tính

Cây con có KG Aa
(Đồng nhất về KG)

Sinh sản hữu tính

Cây con có KG( AA : Aa : aa)
(Đa dạng về KG)

I.Khái niệm
*Là kiểu sinh sản trong đó có sự hợp nhất của gt đực và
gt cái tạo nên hợp tử phát triển tạo thành cơ thể mới.
*Đặc trưng của sinh sản hữu tính:
-Luôn có sự hình thành và hợp nhất giao tử đực và giao
tử cái, luôn có sự trao đổi và tái tổ hợp 2 bộ gen.
-Luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
-Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính:
+Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau.
+Tăng đa dạng di truyền ->nguồn nguyên liệu cho tiến
hóa và chọn giống.

Hoa đực

Hoa cái

Hoa đơn tính

Hoa lưỡng tính

Cây trưởng thành
Có hoa

Hình thành Hạt phấn

Hình thành Túi phôi

1 (…………………)
Nhị ( Bao phấn )
TB mẹ hạt phấn (2n)

7 Nhụy
(………………)
( Noãn )

TB mẹ của noãn ( 2n)

( Giảm phân)
22(………………..)
4 bào tử đực đơn bội (n)

8 (………………..)
( Giảm phân)
4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
(NP 3 lần)
9(………………)

3 ((…………………..)
NP 1 lần)
4 Hạt phấn (Thể giao tử đực)
4……….

( TB
ống phấn)
.
5………..

( TB
6……………..
sinh sản)

10……….
10 Túi phôi

1TB trứng) (3TB
11(……….)
12(……)
đối cực)

(Thể giao tử cái)

(2 TB
13(……).
kèm)

14(………)
( Nhân
phụ 2n

Cây trưởng thành
Có hoa

Hình thành Hạt phấn

Hình thành Túi phôi

1 Nhị ( Bao phấn )

7 Nhụy ( Noãn )

TB mẹ của noãn ( 2n)

TB mẹ hạt phấn (2n)

8 ( Giảm phân)
2 ( Giảm phân)

4 bào tử cái đơn bội (n)
3 TB tiêu biến
1 đại bào tử sống sót

4 bào tử đực
đơn bội (n)

9 (NP 3 lần)

3 ( NP 1 lần)
4 Hạt phấn

5 ( TB
ống phấn)

6 ( TB
sinh sản)

(Thể giao tử đực)

11 (1Trứng)

10 Túi phôi

12 (3TB
đối cực)

13 (2 TB
kèm)

(Thể giao tử cái)

14 ( Nhân
phụ 2n

Sự hình thành hạt phấn và túi phôi
TB sinh sản
(n)

Nguyên phân

Giảm phân

1 lần

Bao phấn

Hoa

TB mẹ Tiểu bào tử
(2n)

Giảm phân

n
n

TB mẹ Đại bào tử(2n)

n
Đại bào tử sống
sót(n)

4 tiểu bào tử
(n)

Tiêu biến
Nguyên phân
3 lần

TB sinh
dưỡng (n)

Hạt phấn

A

Tự thụ phấn

B

Hoa cây 1

Thụ phấn chéo

Hoa cây 2

Gió

Thụ tinh kép

Tb sinh sản

Tb sinh dưỡng
Bầu
Nhụy

Hạt phấn

Nội nhũ(3n)
Hợp tử(2n)
2gtử đực
Túi phôi

d. Hình thành quả và hạt
Phát triển

Bầu nhuỵ

Quả

chứa
Phôi

Noãn
đã thụ tinh

Hợp tử
(2n)

Phát triển

chứa

(Rễ mầm
Thân mầm
Chồi mầm
Lá mầm)

Hạt
TB tam bội
(3n)

Phát triển

Nội nhũ

- Quả không có thụ tinh noãn gọi là quả đơn tính ( quả giả):

Cuống hoa
Đế hoa phù to

Quả (hạt)
Quả

Phát hoa
Đài hoa

Quả chín và quả xanh khác nhau như thế nào?

Các ứng dụng trong nông nghệp

1. Ở thực vật hạt kín thụ tinh là :
A. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ.
B. Sự hợp nhất giữa giao tử đực với nhân tế bào trứng
trong túi phôi để hình thành nên hợp tử.
C. Sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế
bào đối cực.
D. Sự hợp nhất của nhân tế bào sinh sản trong hạt phấn
với tế bào trứng.

2. Ở thực vật hạt kín giao tử đực được sinh ra từ
A. Tế bào mẹ đại bào tử.
B. Tế bào ống phấn qua 1 lần nguyên phân.
C. Tế bào sinh sản qua 1 lần nguyên phân.
D. Tế bào sinh sản qua 1 lần giảm phân.

3. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở
thực vật hạt kín là gì?
A. Tiết kiệm nguyên liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh
tử).
B. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi
phát triển.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng của phôi
và thời kì đầu của cá thể mới

Cảm ơn quý Thầy Cô và các em!

L.O.G.O
468x90
 
Gửi ý kiến