Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Sinh sản của vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phương
Ngày gửi: 16h:19' 14-08-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em về dự tiết học hôm nay
Câu 1: Bài tập
N
=
N0 x 2n
- TGTH của VK E.coli : 20 phút
- VK phân chia theo cấp số nhân
- N: Số TB quần thể
- N0: Số TB ban đầu
- n: Số thế hệ
- Số thế hệ (n) trong 120 phút =
Số TB =
- Trong 2 giờ, 1000 tế bào VK E.coli sẽ sinh ra bao nhiêu tế bào?
Kiểm tra bài cũ:

Giải:
120 : 20 = 6
103 x 26 = 64.103
Nuôi cấy không liên tục
Nuôi cấy liên tục
- Không bổ sung chất dinh dưỡng.
- Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng.
- Không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
- Rút bỏ không ngừng các chất thải và sinh khối tế bào dư thừa.
- Môi trường nuôi cấy không ổn định.
- Môi trường nuôi cấy ổn định.
Kiểm tra bài cũ:

Câu 2: Đặc điểm khác nhau giữa môi trường nuôi cấy không liên tục và liên tục ?
Bài 39 - Tiết 41.
SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
* Khái niệm:
Nấm men
Cơ thể nấm men mới
Sự tăng số lượng cá thể vi sinh vật
Vi sinh vật cổ
Tảo don bào
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Vi sinh vật nhân sơ
Vi sinh vật nhân chuẩn
N?m men, n?m m?c.
Đéng vËt nguyªn sinh
I. Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ:
Các hình thức sinh sản:
Sinh sản phân đôi
Sinh sản bằng bào tử
+ Bào tử đốt.
+ Ngoại bào tử
Sinh sản bằng nảy chồi
Quan sát hình ảnh kết hợp với những kiến thức SGK, thảo luận theo bàn để hoàn thành bảng sau ?
Phân đôi
Bào tử
Nảy chồi
- Màng sinh chất gấp nếp để hình thành mêzôxôm.
- Vòng ADN đính vào mêzôxôm để nhân đôi.
- Thành tế bào hình thành vách ngăn => 2 tế bào con.
- Ngoại bào tử: Bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng.
- Bào tử đốt: Bào tử được hình thành bởi sự phân đốt của sợi sinh dưỡng.

- TB phân nhánh và nẩy chồi thành cơ thể mới
Vi sinh vật
cổ
- Vi khuẩn
- VSV dinh
dưỡng
mêtan
- Xạ khuẩn
- VK quang
dưỡng màu
tía
Loại bào tử
Di?m phõn bi?t
Nội bào tử
Ngoại bào tử
Nơi hình thành
Lớp vỏ
Chất canxiđipicôlinat
Bên trong tế bào sinh dưỡng
Bên ngoài tế bào sinh dưỡng
Có
Không
Có
Không
Chức năng
Chống chịu với MT
Sinh sản
Nội bào tử
Vì sao nội bào tử không phải là bào tử sinh sản?
Phân đôi
Nảy chồi
Bào tử
Vô tính
Hữu tính
II. Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
Phân đôi ở Nấm men rượu rum
Nảy chồi của nấm men rượu
Diễn ra tương tự vi khuẩn
* Đại diện: Nấm men (nấm men rượu; nấm men rượu rum….)
* Nhận xét:
1. Phân đôi và nảy chồi
a. Sinh sản hữu tính ở nấm men
Tế bào (2n)
Bào tử n (Chứa trong túi bào tử)
Bào tử ♂
Bào tử ♀
Tế bào (2n)
Nảy chồi
2. Sinh sản hữu tính và vô tính
Tiếp hợp
Cuống bào tử
Bào tử
(1)
(2)
Sinh sản bằng bào tử hữu tính ♥
Sinh sản bằng bào tử vô tính ♠
b. Sinh sản ở nấm sợi
Nảy chồi
Sinh sản bằng bào tử ở (1) và (2) có gì khác nhau?
Bào tử trần (nấm Penicilium)
Bào tử kín (nấm Mucor)
Cuống bào tử
Bào tử
Cuống bào tử
Túi bào tử
Bào tử
* Bào tử vô tính:
Bào tử hình thành trên đỉnh của sợi khí sinh (bào tử trần, bào tử kín)
Bào tử kín: Có vách dày
☼
1
2
* Bào tử hữu tính
Mũ nấm
Đảm
Bào tử
Bào tửTiếp hợp
Bào tử đảm
Bào tử túi
Bào tử noãn

Sự khác nhau cơ bản giữa bào tử hữu tính và bào tử đơn tính?
Bào tử hữu tính
Bào tử vô tính
- Hình thành hợp tử do 2 tế bào
kết hợp với nhau.

- Trong hợp tử diễn ra quá trình
giảm phân hình thành bào tử kín
- Ví dụ : Nấm Mucol…
- Tạo thành chuỗi bào tử trên
đỉnh của các sợi nấm khí sinh.
- Ví dụ: Nấm chổi, Nấm cúc,
Nấm Mucol…
Vi sinh vật nhân sơ.
Vi sinh vật nhân thực.
Đều là hình thức sinh sản vô tính.
- Không có thoi phân bào và không trải qua các pha, các kì như VSV nhân thực.
- NST( ADN vòng) đính lên màng sinh chất để phân li.
- Có thoi phân bào, trải qua các pha G1, S, G2, kì đầu, giữa, sau, cuối.
- Các NST đính tâm động lên sợi thoi phân bào để phân li về 2 cực tế bào.
- Bản chất là nguyên phân.
Giống nhau
Khác nhau
So sánh phân đôi và nảy chồi ở VSV nhân sơ và VSV nhân thực?
Sinh sản bằng bào tử ở VSV nhân sơ và VSV nhân thực có gì khác nhau?
VSV nhân sơ
VSV nhân thực
- Ngoại bào tử và bào tử đốt đều là bào tử vô tính.
- Ngoài bào tử vô tính là bào tử trần, bào tử kín còn có bào tử hữu tính.
+ Bào tử vô tính được hình thành qua nguyên phân.
+ Bào tử hữu tính được hình thành qua giảm phân. Sau đó các bào tử của 2 cơ thể nấm kết hợp với nhau để tạo thành hợp tử.
Nhân chuẩn
Các hình thức sinh sản của vi sinh v?t
Nhân sơ
Phân đôi
Phân đôi
Nảy chồi
Bằng bào tử
Bằng bào tử
Nảy chồi
Ngoại bào tử
Bào tử đốt
Bào tử vô tính
Bào tử kín
Bào tử trần
Bào tử hữu tính
Nờu cỏc hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ?
Cỏc hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân thực?
củng cố
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Sinh sản bằng bào tử vô tính và h?u tính chỉ có ở:
A. Trùng giày B. Trùng roi
C. Nấm mốc D. Vi khuẩn
Câu 2: Nảy chồi là kiểu sinh sản chủ yếu của sinh vật nào?
A. Trùng giày B. Nấm men
C. Trùng roi D. Amip
Câu 3: Phân đôi là kiểu sinh sản có ở sinh vật nào?
A.Vi khuẩn B. Nấm men
C. Amip C. Cả a, b, c

Câu 4: Thành phần tế bào tạo mêzôxôm khi tế bào vi khuẩn phân đôi:
A. Màng sinh chất B. Thành tế bào
C. ADN D. Lưới nội chất
củng cố
A
Câu 5: Phân đôi là kiểu sinh sản chủ yếu của:
a. Nấm men b. Nấm mốc
c. Vi khuẩn d. Cả a, b, c
Câu 6: Hợp chất giúp nội bào tử bền vững trong điều kiện bất lợi là:
a. Canxi cacbonat b. Canxi silicat
c. Canxi photphat d. Canxiđipicôlinat.
Câu 7: Điểm khác biệt giữa nguyên phân với phân đôi ở vi khuẩn:
a. Thoi vô sắc b. Thoi phân bào
c. Sự phân chia NST về 2 tế bào con d. Cả a, b, c.
CỦNG CỐ
Bài tập v? NHÀ
1. Bài số 1: S? gi?ng và khỏc nhau gi?a sinh s?n c?a VSV nhõn so và nhõn chu?n
2. Trả lời các câu hỏi SGK cuối bài.
3. Chuẩn bị trước bài: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
Kính chúc sức khỏe thầy cô cùng các em!
Ngoại bào tử
Tế bào sinh dưỡng
Sợi sinh dưỡng
Bào tử đốt
Kỳ trung gian
Kỳ cuối
Kỳ sau
Kỳ giữa
Phân đôi
Nguyên phân
Kỳ đầu
Phân đôi
Sợi sinh trưởng
Nảy chồi và tạo thành bào tử
Sinh sản bào tử đốt
Bào tử
Nảy chồi :
Vi khuẩn quang dưỡng màu tía
 
Gửi ý kiến