Bài 44. Sinh sản vô tính ở động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc Đức Anh
Ngày gửi: 21h:19' 05-06-2021
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc Đức Anh
Ngày gửi: 21h:19' 05-06-2021
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
GOOD MOORNING !!!
Phạm Phúc Đức Anh.
0866915842.
phamphucducanh@gmail.com
Website:cunghochoahoc
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
2
Câu 1. Xét các ngành thực vật sau:
⦁ Hạt trần
⦁ Rêu
⦁ Quyết
⦁ Hạt kín
Sinh sản bằng bao tử có ở
A. (1) và (2) B. (1) và (4) C. (2) và (3) D. (3) và (4)
1
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
3
Câu 2. Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D. giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
2
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
4
3
Câu 3: Loài thực vật nào dưới đây sinh sản bằng bào tử?
A. Xương rồng
B. Dương xỉ
C. Vạn tuế
D. Xấu hổ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
5
4
Câu 4: Giâm cành không được áp dụng phổ biến ở loài thực vật nào dưới đây?
A. Ổi
B. Dâu tằm
C. Hoa hồng
D. Khoai lang
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
6
Câu 5: Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp nào dưới đây là hiệu quả nhất?
A. Chiết cành
B. Giâm cành
C. Ghép mắt
D. Nuôi cấy tế bào và mô thực vật
5
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
7
Câu 6: Trứng được thụ tinh ở
A. Bao phấn
B. Đầu nhụy
C. Ống phấn
D. Túi phôi
6
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
8
Câu 7: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
7
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
9
Câu 8. Điều không đúng khi nói về quả là
A. quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
B. quả không hạt đều là quá đơn tính
C. quả có vai trò bảo vệ hạt
D. quả có thể là phương tiện phát tán hạt
8
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
10
Câu 9. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
⦁ thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
⦁ thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
⦁ tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép
Phương án trả lời đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
9
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
11
Câu 9. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
⦁ thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
⦁ thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
9
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
12
Câu 10. Điều không đúng khi nói về hạt
A. hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
B. hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
C. tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
D. mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
10
Chủ đề
Sinh sản vô tính và hữu tính ở động vật
14
Sinh sản ở động vật
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Khái niệm
Ứng dụng của ss vô tính
Các hình thức sinh sản vô tính
Phân đôi
Nảy chồi
Phân mảnh
Trinh sinh
Khái niệm
Đẻ trứng và đẻ con
Quá trình sinh sản hữu tính
1
A. Sinh sản vô tính ở động vật.
16
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
17
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Sao biển
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
19
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Trinh sinh (trinh sản) ở ong
20
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Giun dẹp
Sinh sản vô tính ở động vật là gì ?
21
Ví dụ: trùng biến hình, thủy túc ...
Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
Các hình thức Sinh sản vô tính ở động vật
23
24
Có mấy hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật, đó là những hình thức nào?
Phân đôi
Nảy chồi
Phân mảnh
Trinh sinh
PHIẾU HỌC TẬP
Phân đôi ở trùng biến hình
1. Phân đôi:
1. Phân đôi:
2. Nảy chồi:
Cá thể mẹ
Cá thể mẹ
Chồi con
Lớn dần
Cá thể mới
Tách khỏi mẹ
San hô cũng sinh sản bằng nảy chồi
Nhiều cơ thể mới (2n)
1 Cơ thể gốc (2n)
Phân chia
Sao biển - sinh sản nhờ phân mảnh.
3. Phân mảnh:
Sinh sản bằng cách phân mảnh ở sán lông.
Sán lông
Sán lông mới
Cơ thể mới
Nguyên
phân
Mảnh nhỏ
Ong chúa (2n)
Giảm phân
Trứng (n)
Không được thụ tinh
Được thụ tinh
Trinh sản ở ong
4. Trinh sinh
37
Hiện tượng thằn lằn bị đứt đuôi tái sinh được đuôi mới có phải là hình thức sinh sản vô tính không? Vì sao?
Không vì: nó chỉ tạo ra bộ phận mới chứ không hình thành nên cơ thể mới
38
Các hình thức sinh sản vô tính giống và khác nhau ra sao?
39
Từ một cá thể sinh ra 1 hay nhiều cá thể mới giống cá thể mẹ.
Về mặt di truyền: theo cơ chế nguyên phân và không có sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng.
GIỐNG
40
KHÁC
Ưu và nhược điểm của hình thức Sinh sản vô tính ở động v
41
Trong các ý sau đây ý nào là ưu điểm và hạn chế của sinh sản vô tính:
1. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
2. Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
3. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường ổn định, ít biến động.
4. Con cái giống nhau về mặt di truyền môi trường bất lợi bị tiêu diệt cùng một lúc.
5. Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.
43
44
Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, tại sao?
Các cá thể sinh sản vô tính có vật chất di truyền giống nhau => phản ứng tương đối giống ngau trước điều kiện ngoại cảnh
=> Nếu điều kiện sống thay đổi đột ngột gây bất lợi có thể chết hàng loạt. Thậm chí dẫn đến diệt vong.
Ứng dụng của hình thức Sinh sản vô tính
45
46
a. Nuôi cấy mô sống
Trong môi trường có đủ chất dinh dưỡng, vô trùng và nhiệt độ thích hợp, giúp mô đó tồn tại và phát triển.
Ứng dụng: chữa trị bệnh nhân bị bỏng da, ghép thận.
b. Nhân bản vô tính.
Chuyển nhân của một tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đó phát triển thành một phôi. Phôi này tiếp tục phát triển thành một cơ thể mới.
Ứng dụng:
Trong y học: tạo ra các mô, các cơ quan mong muốn từ đó thay thế các mô, cơ quan bị bệnh, bị hỏng ở người bệnh.
Trong nông nghiệp: khắc phục nguy cơ tuyệt chủng ở một số loài động vật hoang dã.
47
Hạn chế của nhân bản vô tính?
Tỷ lệ sống sót thấp.
Cá thể mẹ mang thai có thể gặp nguy hiểm.
Tuổi thọ ngắn.
Xác suất thành công thấp.
2
B. Sinh sản hữu tính ở động vật.
49
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
50
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
51
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
Sinh sản hữu tính là gì ?
52
Đại diện: Côn trùng, động vật có vú, lưỡng cư, chim, bò sát...
Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đực đơn bội và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới.
Qúa Trình Sinh sản hữu tính ở động vật
54
55
Sinh sản hữu tính ở động vât trải qua mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
56
Quá trình hình thành tinh trùng & trứng
Giai đoạn thụ tinh
Giai đoạn phát triển phôi thai
57
1. Quá trình hình thành tinh trùng & trứng
Một tế bào sinh trứng giảm phân tạo thành 1 trứng (n) và 3 thể cực (n)
Một tế bào sinh tinh giảm phân tạo thành 4 tinh trùng
58
2. Giai đoạn thụ tinh
Thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng (n) và trứng (n) hình thành hợp tử (2n).
59
a) Thụ tinh trong
Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của con cái.
Đại diện: Bò sát, chim và thú.
Đặc điểm: hiệu suất thụ tinh cao, tỉ lệ trứng nở và con non sống sót cao do cơ quan sinh sản hoàn thiện hơn, gặp ở cả nhóm đẻ trứng và nhóm đẻ con.
60
b) Thụ tinh ngoài
Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể cái (ở môi trường nước)
Đại diện: cá, ếch nhái,...
Đặc điểm: hiệu suất thụ tinh thấp, tỉ lệ trứng nở và con non sống sót thấp, do cơ quan sinh sản chưa hoàn thiện, thuộc nhóm sinh vật đẻ trứng.
61
Hãy so sánh hai hình thức thụ tinh trong và ngoài
62
63
Cạn
Nước
- Hiệu suất thụ tinh cao
- Hợp tử được bảo vệ tốt ít chịu ảnh hưởng của môi trường bên ngoài.
- Con cái đẻ được nhiều trứng trong cùng một lúc.
Không tiêu tốn nhiều năng lượng để
thụ tinh.
- Đẻ được nhiều lứa hơn trong cùng khoảng thời gian so với thụ tinh trong.
- Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ tinh.
- Số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít.
- Hiệu suất thụ tinh của trứng thấp.
- Hợp tử không được bảo vệ nên tỷ lệ phát triển và đẻ con thấp.
64
3. Giai đoạn phát triển phôi thai
Hợp tử tiến hành nguyên phân nhiều lần liên tiếp để phát triển thành phôi thai và tiếp tực phát triển thành cơ thể.
Ví dụ: Sự phát triển phôi thai ở người
Các hình thức Sinh sản hữu tính
65
66
Có mấy hình thức sinh sản hữu tính nào ở động vật, đó là những hình thức nào?
Đẻ trứng
Đẻ con
67
Đẻ trứng
Đẻ trứng: trứng có thể được đẻ ra ngoài rồi thụ tinh (cá, ếch nhái,...) hoặc trứng được thụ tinh rồi đẻ ra ngoài (gà, cá sấu, rắn,...) → phôi → con non.
68
Đẻ con
Đẻ con: trứng thụ tinh trong cơ quan sinh sản cá thể cái tạo hợp tử → phôi → con non → đẻ ra ngoài
69
Hãy nêu ưu nhược điểm của hai hình thức đẻ trứng và đẻ con?
70
71
Hãy sinh sản vô tính và hữu tính ở động vật?
72
1. Giống nhau: Đều tạo ra các cá thể mới, xét trên đại thể, giống với cơ thể bố mẹ về mặt di truyền (mang bộ NST giống bố mẹ, đặc trưng cho loài)
2. Khác nhau
Câu hỏi
74
Câu 1. Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:
A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
C. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → thụ tinh tạo thành hợp tử → giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .
D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử.
75
Câu 2. Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?
giun đất, ốc sên, cá chép.
B. giun đất, cá trắm.
C. giun đất, ốc sên
D. Tằm, ong, cá.
Câu 3. Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo.
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh cgeos.
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh.
76
Câu 4. Ếch là loài:
A. Thụ tinh trong. B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh. D. thụ tinh chéo.
Câu 5. Rắn lá loài:
A. Thụ tinh trong. B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh. D. thụ tinh chéo.
Câu 6. Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng:
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt
B. cá chép, lợn, gà, chó mèo.
C. Trâu bò, ngựa, vịt.
D. Tất cả đều sai.
77
Câu 7. Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ con:
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt.
B. lợn, chó, mèo, trâu, bò, cá mập xanh
C. trâu bò, ngựa, vịt.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8. So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật.
A. đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái → Hợp tử (2n)
B. hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang TTDT của bố, mẹ.
C. quá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử
D. cả A và B.
78
Câu 9. Hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới có sự tham gia của 2 giao tử đực và cái gọi là:
A. Sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính.
C. Sinh sản phân đôi.
D. Sinh sản sinh dưỡng.
Câu 10. Động vật ở nước đẻ trứng và xuất tinh trùng vào nước, các giao tử gặp nhau một cách ngẫu nhiên gọi là:
A. Tự phối.
B. Thụ tinh ngoài.
C. Trinh sản.
D. Thụ tinh trong.
79
Câu 11. Sinh sản vô tính gặp ở:
A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.
B. hầu hết động vật không xương sống.
C. động vật có xương sống.
D. Động vật đơn bào
Câu 12. Sinh sản hữu tính gặp ở:
A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.
B. động vật đơn bào.
C. động vật có xương sống.
D. hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống.
80
Câu 13. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:
A. phân bào giảm nhiễm
B. phân bào nguyên nhiễm
C. phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm
D. phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh
Câu 14. Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:
A. động vật đơn bào và động vật đa bào.
B. động vật đơn bào.
C. động vật đơn bào và giun dẹp.
D. động vật đa bào.
81
Câu 15. Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở:
A. bọt biển và ruột khoang.
B. trùng roi và thủy tức.
C. trùng đế giày và thủy tức.
D. a míp và trùng roi.
Câu 16. Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:
A. trùng roi và bọt biển.
B. bọt biển và giun dẹp.
C. a míp và trùng đế giày.
D. a míp và trùng roi.
82
Câu 17. Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở:
A. chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá.
B. chân đốt, lưỡng cư và bò sát
C. chân đốt, cá và lưỡng cư.
D. cá, tôm, cua.
Câu 18. Trong hình thức sinh sản trinh sinh trứng không được thụ tinh phát triển thành:
A. ong thợ chứa (n) NST.
B. ong chúa chứa (n) NST.
C. ong đực chứa (n) NST.
D. ong đực, ong thợ và ong chúa.
83
Câu 19. Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:
A. giống nhau và giống cá thể gốc.
B. khác nhau và giống cá thể gốc.
C. giống nhau và khác cá thể gốc.
D. cả 3 phương án trên.
Câu 20. Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:
A. sinh sản hữu tính.
B. nhân bản vô tính.
C. nuôi cấy mô.
D. ghép mô.
Thanks for watching !!!
84
Phạm Phúc Đức Anh.
0866915842.
phamphucducanh@gmail.com
Website:cunghochoahoc
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
2
Câu 1. Xét các ngành thực vật sau:
⦁ Hạt trần
⦁ Rêu
⦁ Quyết
⦁ Hạt kín
Sinh sản bằng bao tử có ở
A. (1) và (2) B. (1) và (4) C. (2) và (3) D. (3) và (4)
1
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
3
Câu 2. Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D. giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
2
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
4
3
Câu 3: Loài thực vật nào dưới đây sinh sản bằng bào tử?
A. Xương rồng
B. Dương xỉ
C. Vạn tuế
D. Xấu hổ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
5
4
Câu 4: Giâm cành không được áp dụng phổ biến ở loài thực vật nào dưới đây?
A. Ổi
B. Dâu tằm
C. Hoa hồng
D. Khoai lang
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
6
Câu 5: Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp nào dưới đây là hiệu quả nhất?
A. Chiết cành
B. Giâm cành
C. Ghép mắt
D. Nuôi cấy tế bào và mô thực vật
5
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
7
Câu 6: Trứng được thụ tinh ở
A. Bao phấn
B. Đầu nhụy
C. Ống phấn
D. Túi phôi
6
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
8
Câu 7: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
7
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
9
Câu 8. Điều không đúng khi nói về quả là
A. quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
B. quả không hạt đều là quá đơn tính
C. quả có vai trò bảo vệ hạt
D. quả có thể là phương tiện phát tán hạt
8
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
10
Câu 9. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
⦁ thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
⦁ thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
⦁ tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép
Phương án trả lời đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
9
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
11
Câu 9. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
⦁ thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
⦁ thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
9
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
12
Câu 10. Điều không đúng khi nói về hạt
A. hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
B. hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
C. tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
D. mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
10
Chủ đề
Sinh sản vô tính và hữu tính ở động vật
14
Sinh sản ở động vật
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Khái niệm
Ứng dụng của ss vô tính
Các hình thức sinh sản vô tính
Phân đôi
Nảy chồi
Phân mảnh
Trinh sinh
Khái niệm
Đẻ trứng và đẻ con
Quá trình sinh sản hữu tính
1
A. Sinh sản vô tính ở động vật.
16
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
17
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Sao biển
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
19
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Trinh sinh (trinh sản) ở ong
20
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN VÔ TÍNH
Giun dẹp
Sinh sản vô tính ở động vật là gì ?
21
Ví dụ: trùng biến hình, thủy túc ...
Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
Các hình thức Sinh sản vô tính ở động vật
23
24
Có mấy hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật, đó là những hình thức nào?
Phân đôi
Nảy chồi
Phân mảnh
Trinh sinh
PHIẾU HỌC TẬP
Phân đôi ở trùng biến hình
1. Phân đôi:
1. Phân đôi:
2. Nảy chồi:
Cá thể mẹ
Cá thể mẹ
Chồi con
Lớn dần
Cá thể mới
Tách khỏi mẹ
San hô cũng sinh sản bằng nảy chồi
Nhiều cơ thể mới (2n)
1 Cơ thể gốc (2n)
Phân chia
Sao biển - sinh sản nhờ phân mảnh.
3. Phân mảnh:
Sinh sản bằng cách phân mảnh ở sán lông.
Sán lông
Sán lông mới
Cơ thể mới
Nguyên
phân
Mảnh nhỏ
Ong chúa (2n)
Giảm phân
Trứng (n)
Không được thụ tinh
Được thụ tinh
Trinh sản ở ong
4. Trinh sinh
37
Hiện tượng thằn lằn bị đứt đuôi tái sinh được đuôi mới có phải là hình thức sinh sản vô tính không? Vì sao?
Không vì: nó chỉ tạo ra bộ phận mới chứ không hình thành nên cơ thể mới
38
Các hình thức sinh sản vô tính giống và khác nhau ra sao?
39
Từ một cá thể sinh ra 1 hay nhiều cá thể mới giống cá thể mẹ.
Về mặt di truyền: theo cơ chế nguyên phân và không có sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng.
GIỐNG
40
KHÁC
Ưu và nhược điểm của hình thức Sinh sản vô tính ở động v
41
Trong các ý sau đây ý nào là ưu điểm và hạn chế của sinh sản vô tính:
1. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
2. Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
3. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường ổn định, ít biến động.
4. Con cái giống nhau về mặt di truyền môi trường bất lợi bị tiêu diệt cùng một lúc.
5. Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.
43
44
Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, tại sao?
Các cá thể sinh sản vô tính có vật chất di truyền giống nhau => phản ứng tương đối giống ngau trước điều kiện ngoại cảnh
=> Nếu điều kiện sống thay đổi đột ngột gây bất lợi có thể chết hàng loạt. Thậm chí dẫn đến diệt vong.
Ứng dụng của hình thức Sinh sản vô tính
45
46
a. Nuôi cấy mô sống
Trong môi trường có đủ chất dinh dưỡng, vô trùng và nhiệt độ thích hợp, giúp mô đó tồn tại và phát triển.
Ứng dụng: chữa trị bệnh nhân bị bỏng da, ghép thận.
b. Nhân bản vô tính.
Chuyển nhân của một tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đó phát triển thành một phôi. Phôi này tiếp tục phát triển thành một cơ thể mới.
Ứng dụng:
Trong y học: tạo ra các mô, các cơ quan mong muốn từ đó thay thế các mô, cơ quan bị bệnh, bị hỏng ở người bệnh.
Trong nông nghiệp: khắc phục nguy cơ tuyệt chủng ở một số loài động vật hoang dã.
47
Hạn chế của nhân bản vô tính?
Tỷ lệ sống sót thấp.
Cá thể mẹ mang thai có thể gặp nguy hiểm.
Tuổi thọ ngắn.
Xác suất thành công thấp.
2
B. Sinh sản hữu tính ở động vật.
49
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
50
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
51
MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SINH SẢN HỮU TÍNH
Sinh sản hữu tính là gì ?
52
Đại diện: Côn trùng, động vật có vú, lưỡng cư, chim, bò sát...
Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đực đơn bội và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới.
Qúa Trình Sinh sản hữu tính ở động vật
54
55
Sinh sản hữu tính ở động vât trải qua mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
56
Quá trình hình thành tinh trùng & trứng
Giai đoạn thụ tinh
Giai đoạn phát triển phôi thai
57
1. Quá trình hình thành tinh trùng & trứng
Một tế bào sinh trứng giảm phân tạo thành 1 trứng (n) và 3 thể cực (n)
Một tế bào sinh tinh giảm phân tạo thành 4 tinh trùng
58
2. Giai đoạn thụ tinh
Thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng (n) và trứng (n) hình thành hợp tử (2n).
59
a) Thụ tinh trong
Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của con cái.
Đại diện: Bò sát, chim và thú.
Đặc điểm: hiệu suất thụ tinh cao, tỉ lệ trứng nở và con non sống sót cao do cơ quan sinh sản hoàn thiện hơn, gặp ở cả nhóm đẻ trứng và nhóm đẻ con.
60
b) Thụ tinh ngoài
Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể cái (ở môi trường nước)
Đại diện: cá, ếch nhái,...
Đặc điểm: hiệu suất thụ tinh thấp, tỉ lệ trứng nở và con non sống sót thấp, do cơ quan sinh sản chưa hoàn thiện, thuộc nhóm sinh vật đẻ trứng.
61
Hãy so sánh hai hình thức thụ tinh trong và ngoài
62
63
Cạn
Nước
- Hiệu suất thụ tinh cao
- Hợp tử được bảo vệ tốt ít chịu ảnh hưởng của môi trường bên ngoài.
- Con cái đẻ được nhiều trứng trong cùng một lúc.
Không tiêu tốn nhiều năng lượng để
thụ tinh.
- Đẻ được nhiều lứa hơn trong cùng khoảng thời gian so với thụ tinh trong.
- Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ tinh.
- Số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít.
- Hiệu suất thụ tinh của trứng thấp.
- Hợp tử không được bảo vệ nên tỷ lệ phát triển và đẻ con thấp.
64
3. Giai đoạn phát triển phôi thai
Hợp tử tiến hành nguyên phân nhiều lần liên tiếp để phát triển thành phôi thai và tiếp tực phát triển thành cơ thể.
Ví dụ: Sự phát triển phôi thai ở người
Các hình thức Sinh sản hữu tính
65
66
Có mấy hình thức sinh sản hữu tính nào ở động vật, đó là những hình thức nào?
Đẻ trứng
Đẻ con
67
Đẻ trứng
Đẻ trứng: trứng có thể được đẻ ra ngoài rồi thụ tinh (cá, ếch nhái,...) hoặc trứng được thụ tinh rồi đẻ ra ngoài (gà, cá sấu, rắn,...) → phôi → con non.
68
Đẻ con
Đẻ con: trứng thụ tinh trong cơ quan sinh sản cá thể cái tạo hợp tử → phôi → con non → đẻ ra ngoài
69
Hãy nêu ưu nhược điểm của hai hình thức đẻ trứng và đẻ con?
70
71
Hãy sinh sản vô tính và hữu tính ở động vật?
72
1. Giống nhau: Đều tạo ra các cá thể mới, xét trên đại thể, giống với cơ thể bố mẹ về mặt di truyền (mang bộ NST giống bố mẹ, đặc trưng cho loài)
2. Khác nhau
Câu hỏi
74
Câu 1. Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:
A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
C. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → thụ tinh tạo thành hợp tử → giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .
D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử.
75
Câu 2. Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?
giun đất, ốc sên, cá chép.
B. giun đất, cá trắm.
C. giun đất, ốc sên
D. Tằm, ong, cá.
Câu 3. Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo.
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh cgeos.
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh.
76
Câu 4. Ếch là loài:
A. Thụ tinh trong. B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh. D. thụ tinh chéo.
Câu 5. Rắn lá loài:
A. Thụ tinh trong. B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh. D. thụ tinh chéo.
Câu 6. Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng:
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt
B. cá chép, lợn, gà, chó mèo.
C. Trâu bò, ngựa, vịt.
D. Tất cả đều sai.
77
Câu 7. Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ con:
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt.
B. lợn, chó, mèo, trâu, bò, cá mập xanh
C. trâu bò, ngựa, vịt.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8. So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật.
A. đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái → Hợp tử (2n)
B. hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang TTDT của bố, mẹ.
C. quá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử
D. cả A và B.
78
Câu 9. Hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới có sự tham gia của 2 giao tử đực và cái gọi là:
A. Sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính.
C. Sinh sản phân đôi.
D. Sinh sản sinh dưỡng.
Câu 10. Động vật ở nước đẻ trứng và xuất tinh trùng vào nước, các giao tử gặp nhau một cách ngẫu nhiên gọi là:
A. Tự phối.
B. Thụ tinh ngoài.
C. Trinh sản.
D. Thụ tinh trong.
79
Câu 11. Sinh sản vô tính gặp ở:
A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.
B. hầu hết động vật không xương sống.
C. động vật có xương sống.
D. Động vật đơn bào
Câu 12. Sinh sản hữu tính gặp ở:
A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.
B. động vật đơn bào.
C. động vật có xương sống.
D. hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống.
80
Câu 13. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:
A. phân bào giảm nhiễm
B. phân bào nguyên nhiễm
C. phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm
D. phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh
Câu 14. Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:
A. động vật đơn bào và động vật đa bào.
B. động vật đơn bào.
C. động vật đơn bào và giun dẹp.
D. động vật đa bào.
81
Câu 15. Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở:
A. bọt biển và ruột khoang.
B. trùng roi và thủy tức.
C. trùng đế giày và thủy tức.
D. a míp và trùng roi.
Câu 16. Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:
A. trùng roi và bọt biển.
B. bọt biển và giun dẹp.
C. a míp và trùng đế giày.
D. a míp và trùng roi.
82
Câu 17. Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở:
A. chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá.
B. chân đốt, lưỡng cư và bò sát
C. chân đốt, cá và lưỡng cư.
D. cá, tôm, cua.
Câu 18. Trong hình thức sinh sản trinh sinh trứng không được thụ tinh phát triển thành:
A. ong thợ chứa (n) NST.
B. ong chúa chứa (n) NST.
C. ong đực chứa (n) NST.
D. ong đực, ong thợ và ong chúa.
83
Câu 19. Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:
A. giống nhau và giống cá thể gốc.
B. khác nhau và giống cá thể gốc.
C. giống nhau và khác cá thể gốc.
D. cả 3 phương án trên.
Câu 20. Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:
A. sinh sản hữu tính.
B. nhân bản vô tính.
C. nuôi cấy mô.
D. ghép mô.
Thanks for watching !!!
84
 







Các ý kiến mới nhất