Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Sinh sản vô tính ở động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Linh
Ngày gửi: 08h:51' 26-03-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 911
Số lượt thích: 0 người
Sở giáo dục và đào tạo nghệ an
Trường THPT nguyễn trường tộ-vinh
GV: Đào Thị Linh Vinh, ngày 03/04/2009 Tổ: Hoá - Sinh - Thể
Chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh lớp 11g!
Bài 44
sinh sản vô tính ở động vật
Điền dấu X vào ô cho câu đúng nhất về khái niệm sinh sản vô tính ở động vật?
I. sinh sản vô tính là gì?
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
A- Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
B- Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình.
C- Là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
D- Là kiểu sinh sản có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng, tạo ra các cá thể mới giống mình.
X
Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính ở động vật là gì?
I. sinh sản vô tính là gì?
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
ONG
TRÙNG ROI
KIẾN

THUỶ TỨC
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Bọt biển
Hải quỳ
Ong đực (n)
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Động vật đơn bào (trùng roi, trùng biến hình.)
Phân chia đơn giản tế bào chất và nhân
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Bọt biển, ruột khoang
Một phần chưa tách rời của cơ thể mẹ phát triển nhanh ? cơ thể con ? có thể tách ra sống độc lập (thuỷ tức) hoặc dính thành khối (san hô).
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Bọt biển
Hải quỳ
Bọt biển, thuỷ tức, hải quỳ, sán lông.
Một phần đã tách rời của cơ thể mẹ gặp điều kiện thuận lợi ? phát triển ? cơ thể mới.
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Ong, kiến, rệp, mối, nhông biển.
- Tế bào trứng không được thụ tinh nguyên phân nhiều lần ? cá thể mới có bộ NST đơn bội.
- Thường xen kẽ sinh sản hữu tính.
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Trứng ong
Không được thụ tinh
Được thụ tinh

Tại sao trứng cùng được thụ tinh nhưng lại cho ra 2 loại ong khác nhau?
Ong chúa (2n)
Ong thợ (2n)
Ong đực (n)
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
Thằn lằn bị đứt đuôi, tôm cua bị gãy càng. có thể tự tái tạo lại đuôi, càng mới.
? Có phải là sinh sản vô tính hay không?
II. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
1. Về hình thức sinh sản thì ở thực vật và động vật có những điểm tương tự nhau.
2. Riêng ở động vật, sinh sản vô tính gặp ở động vật bậc thấp nhiều hơn động vật bậc cao.
III. ứng dụng.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
1. Nuôi mô sống
Tách mô từ cơ thể động vật ? nuôi trong môi trường dinh dưỡng và các điều kiện khác phù hợp ? mô tồn tại, phát triển và duy trì chức năng của nó.
III. ứng dụng.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
1. Nuôi mô sống
III. ứng dụng.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
2. Nhân bản vô tính


Thành tựu lớn từ nhân bản vô tính cuối thế kỉ 20 là gì?
III. ứng dụng.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
2. Nhân bản vô tính
Tế bào tuyến vú (2n)
Tế bào trứng không nhân (0n)
"Hợp tử" (2n)
Phôi
Cấy vào dạ con cừu mặt đen ? sinh ra Dolly mặt trắng
Cừu cái mặt trắng
Cừu cái mặt đen
III. ứng dụng.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
2. Nhân bản vô tính.


Nhân bản vô tính có ý nghĩa gì?
- Tạo các mô gốc cho tự ghép để phục vụ nghiên cứu.
- Nhân giống vô tính các dòng động vật để phục vụ nghiên cứu.
- Tạo ra mô, cơ quan để thay thế cho những mô, cơ quan bị hỏng.
- Mở ra triển vọng khôi phục động vật đã chết bằng những gen còn sót lại.
- Duy trì dặc tính quý của động vật quý ? bảo tồn gen.
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
?
Hãy chọn các ưu điểm và hạn chế của sinh sản vô tính?
1. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu ? có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
2. Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
3. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường ổn định, ít biến động.
4. Tạo ra con cái rất đa dạng về di truyền ? động vật có thể thích nghi tốt trong điều kiện sống thay đổi.
5. Con cái giống nhau về mặt di truyền ? môi trường bất lợi ? bị tiêu diệt cùng một lúc.
6. Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.
ưu điểm
Hạn chế
Củng cố
Củng cố
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
2. Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là:
a. Tổ hợp vật chất di truyền.
b. Tự nhân đôi của NST.
c. Phân bào nguyên nhiễm.
d. Phân bào giảm nhiễm.
Củng cố
bài 44: sinh sản vô tính ở động vật
3. Phương pháp lấy nhân tế bào sinh dưỡng + tế bào trứng (không nhân) ? phát triển ? cơ thể mới được gọi là:
a. Phân đôi.
b. Nhân bản vô tính.
c. Nhân bản hữu tính.
d. Trinh sinh.
 
Gửi ý kiến