Số 10 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 11h:38' 30-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 243
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 11h:38' 30-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các các em
đến với tiết học
Môn Toán
Lớp 3A
GV: Phó Thị Kiều Nga
10 000
Ô số bí mật
1
4
3
2
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 53:Số 10 000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
Bài tập
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
Bài tập
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9900
9800
9700
9600
9500
9400
9300
Bài tập
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
9940, 9950, 9960, 9970, 9980, 9990
Bài tập
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
9995
9996
9997
9998
9999
10000
Bài tập
Bài 5: Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số : 2665 ; 2002; 1999; 9999; 6890.
2664
1998
9998
6889
6891
10 000
2000
2001
2003
2666
Môn Toán Tiết 95
Số 10 000 – Luyện tập
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Cảm ơn các thầy cô
đến tham dự tiết học
cùng với lớp 3C
Câu 1:
Em hãy đọc số
8934
Tám nghìn chín trăm ba mươi tư
Câu 2:
Em hãy cho biết số gồm
3000 + 400 + 20
3420
Câu 3:
Em hãy cho biết số 4 trong số 7741 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Câu 4:
Số liền sau của số 6532 là số nào?
6533
đến với tiết học
Môn Toán
Lớp 3A
GV: Phó Thị Kiều Nga
10 000
Ô số bí mật
1
4
3
2
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 53:Số 10 000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
Bài tập
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
Bài tập
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9900
9800
9700
9600
9500
9400
9300
Bài tập
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
9940, 9950, 9960, 9970, 9980, 9990
Bài tập
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
9995
9996
9997
9998
9999
10000
Bài tập
Bài 5: Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số : 2665 ; 2002; 1999; 9999; 6890.
2664
1998
9998
6889
6891
10 000
2000
2001
2003
2666
Môn Toán Tiết 95
Số 10 000 – Luyện tập
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Cảm ơn các thầy cô
đến tham dự tiết học
cùng với lớp 3C
Câu 1:
Em hãy đọc số
8934
Tám nghìn chín trăm ba mươi tư
Câu 2:
Em hãy cho biết số gồm
3000 + 400 + 20
3420
Câu 3:
Em hãy cho biết số 4 trong số 7741 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Câu 4:
Số liền sau của số 6532 là số nào?
6533
 







Các ý kiến mới nhất