Số 10 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 22h:06' 12-01-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 557
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 22h:06' 12-01-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích:
0 người
SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
AI NHANH
AI ĐÚNG
Kiểm tra bài cũ
Viết các số ( theo mẫu) :
a) 1952 ; 9999
a) 1952 = 1000 + 900 + 50 + 2
9999 = 9000 + 900 + 90 =9
b) 2002 ; 4700
b) 2002 = 2000 + 2
4700 = 4000 + 700
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
6006 = ? + ?
6006 = 6000 + 6
2
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2022
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10000
5000
4000
6000
7000
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
9300 ; ; ; ; ; ; 9900.
9400
9500
9600
9700
9800
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
10 000
9999
9998
9997
9996
9995
2664
2003
2666
2001
1998
6891
2000
9998
10 000
6889
6891
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng thêm một đơn vị.
9990 9991 9995 10 000
9992
9993
9994
9996
9998
9997
9999
10 000
Ô số bí mật
1
4
3
2
Câu 1:
Em hãy đọc số
8934
Tám nghìn chín trăm ba mươi tư
Câu 2:
Viết số 5639 thành tổng:
10
giây bắt đầu
Đã hết 10 giây
A. 5639 = 500 + 600 + 30 + 9
B. 5639 = 5000 + 60 + 30 + 9
C. 5639 = 5000 + 600 + 30 + 9
C. 5639 = 5000+ 600 + 30 + 9
Câu 3:
Em hãy cho biết số 4 trong số 7741 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Câu 4:
Số liền sau của số 6532 là số nào?
6533
Chào tạm biệt các em!
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
AI NHANH
AI ĐÚNG
Kiểm tra bài cũ
Viết các số ( theo mẫu) :
a) 1952 ; 9999
a) 1952 = 1000 + 900 + 50 + 2
9999 = 9000 + 900 + 90 =9
b) 2002 ; 4700
b) 2002 = 2000 + 2
4700 = 4000 + 700
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
6006 = ? + ?
6006 = 6000 + 6
2
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2022
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10000
5000
4000
6000
7000
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
9300 ; ; ; ; ; ; 9900.
9400
9500
9600
9700
9800
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
10 000
9999
9998
9997
9996
9995
2664
2003
2666
2001
1998
6891
2000
9998
10 000
6889
6891
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng thêm một đơn vị.
9990 9991 9995 10 000
9992
9993
9994
9996
9998
9997
9999
10 000
Ô số bí mật
1
4
3
2
Câu 1:
Em hãy đọc số
8934
Tám nghìn chín trăm ba mươi tư
Câu 2:
Viết số 5639 thành tổng:
10
giây bắt đầu
Đã hết 10 giây
A. 5639 = 500 + 600 + 30 + 9
B. 5639 = 5000 + 60 + 30 + 9
C. 5639 = 5000 + 600 + 30 + 9
C. 5639 = 5000+ 600 + 30 + 9
Câu 3:
Em hãy cho biết số 4 trong số 7741 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Câu 4:
Số liền sau của số 6532 là số nào?
6533
Chào tạm biệt các em!
 








Các ý kiến mới nhất