Số 10 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:19' 18-01-2022
Dung lượng: 528.8 KB
Số lượt tải: 730
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:19' 18-01-2022
Dung lượng: 528.8 KB
Số lượt tải: 730
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
GV: Vũ Thị Hoa
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Em hãy viết các số tròn nghìn sau:
9000
7000
5000
4000
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
9300 ; 9400 ; 9500 ; 9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900.
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
9996
9997
9998
9999
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng một đơn vị.
2664
2003
2666
2001
1998
2000
9998
10 000
6889
6891
9990 9991 ..... …. …. 9995 …. …. …. ….. 10 000
9992
9993
9994
9996
9997
9998
9999
Toán
Số 10 000 – Luyện tập
GV: Vũ Thị Hoa
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Em hãy viết các số tròn nghìn sau:
9000
7000
5000
4000
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
9300 ; 9400 ; 9500 ; 9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900.
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
9996
9997
9998
9999
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một đơn vị.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng một đơn vị.
2664
2003
2666
2001
1998
2000
9998
10 000
6889
6891
9990 9991 ..... …. …. 9995 …. …. …. ….. 10 000
9992
9993
9994
9996
9997
9998
9999
 








Các ý kiến mới nhất