Số 10 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thanh
Ngày gửi: 16h:25' 05-02-2022
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thanh
Ngày gửi: 16h:25' 05-02-2022
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2022
Toán
Bài: Số 10 000 – Luyện tập
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
1/ Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
, 2000
, 3000
, 4000
, 5000
, 6000
, 7000
, 8000
, 9000
, 10 000
2/ Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9300
, 9400
, 9500
, 9600
, 9700
, 9800
, 9900
3/ Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
9940
, 9950
, 9960
, 9970
, 9980
, 9990
4/ Viết các số từ 9995 đến 10 000
9995
, 9996
, 9997
, 9998
, 9999
, 10 000
5/ Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.
Số liền trước của 2665 là 2664,
Số liền trước của 2002 là 2001,
Số liền trước của 1999 là 1998,
Số liền trước của 9999 là 9998,
Số liền trước của 6890 là 6889,
số liền trước của 2665 là 2666.
số liền trước của 2002 là 2003.
số liền trước của 1999 là 2000.
số liền trước của 9999 là 10000.
số liền trước của 6890 là 6891.
6/ Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
9990
9991
9992
9993
9994
9995
9996
9997
9999
10000
9998
Toán
Bài: Số 10 000 – Luyện tập
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
1/ Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
, 2000
, 3000
, 4000
, 5000
, 6000
, 7000
, 8000
, 9000
, 10 000
2/ Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9300
, 9400
, 9500
, 9600
, 9700
, 9800
, 9900
3/ Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
9940
, 9950
, 9960
, 9970
, 9980
, 9990
4/ Viết các số từ 9995 đến 10 000
9995
, 9996
, 9997
, 9998
, 9999
, 10 000
5/ Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.
Số liền trước của 2665 là 2664,
Số liền trước của 2002 là 2001,
Số liền trước của 1999 là 1998,
Số liền trước của 9999 là 9998,
Số liền trước của 6890 là 6889,
số liền trước của 2665 là 2666.
số liền trước của 2002 là 2003.
số liền trước của 1999 là 2000.
số liền trước của 9999 là 10000.
số liền trước của 6890 là 6891.
6/ Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
9990
9991
9992
9993
9994
9995
9996
9997
9999
10000
9998
 







Các ý kiến mới nhất