Tìm kiếm Bài giảng
Số 100 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thủy
Ngày gửi: 13h:39' 10-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thủy
Ngày gửi: 13h:39' 10-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Số 10 000 – luyện tập
Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2022
Toán
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
9900
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9800
9700
9600
9500
9400
9300
c) Viết các số tròn chục thích hợp vào ô trống:
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10000
9995
9996
9997
10 000
9999
9998
5.Viết số thích hợp vào ô trống:
2564
1249
4998
9998
10000
5000
1251
7801
7803
2566
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng một đơn vị.
9990 9991 9992 …. …. …. 9996 …. …. …. 10 000
9990 9991 9992 9996 10 000
9993
9994
9995
9997
9999
9998
Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2022
Toán
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
2000
8000
9000
3000
10 000
5000
4000
6000
7000
9900
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9800
9700
9600
9500
9400
9300
c) Viết các số tròn chục thích hợp vào ô trống:
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10000
9995
9996
9997
10 000
9999
9998
5.Viết số thích hợp vào ô trống:
2564
1249
4998
9998
10000
5000
1251
7801
7803
2566
- Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đã cho trừ đi một.
- Muốn tìm số liền sau, ta lấy số đã cho cộng một đơn vị.
9990 9991 9992 …. …. …. 9996 …. …. …. 10 000
9990 9991 9992 9996 10 000
9993
9994
9995
9997
9999
9998
 








Các ý kiến mới nhất