Tìm kiếm Bài giảng
Số 100 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nie nie
Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2022
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: nie nie
Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2022
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
Số 100 000 - Luyện tập
Trang 146
Đọc các số sau:
Kiểm tra bài cũ:
87 115
71 034
67 301
99 999
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
90 000
100 000
100 000 đọc là: một trăm nghìn
10 000
Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn
Số 100 000 - Luyện tập
Số 100 000 – Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; …….. ; ………. ; 50 000; ………. ; ……… ; 80 000;……... ;100 000
.
b) 10 000; 11 000; 12 000; …….. ;………; ………; 16 000;
…….;……... ; ……. ;…….
c) 18 000; 18 100; 18 200; …….. ; …….. ; …….. ; …….. ;
18 700; ……… ; …….. ; ………
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
Toán
Số 100 000 - Luyện tập
Bài 1: Số?
10 000; 20 000; …….. ;………. ; 50 000;
………. ; ……… ; 80 000;……... ;100 000
30 000
40 000
90 000
70 000
60 000
Toán
Muốn điền được số thích hợp vào chỗ chấm trong mỗi dãy số, ta cần nhận xét, so sánh các số đã cho trong mỗi dãy số để tìm ra quy luật của dãy số đó rồi mới điền số cho phù hợp.
Số 100 000 – Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; 30 000 ; 40 000 ; 50 000; 60 000 ; 70 000 ; 80 000; 90 000 ;100 000
b) 10 000; 11 000; 12 000; …….. ;………; ………; 16 000;
…….;……... ; ……. ;…….
c) 18 000; 18 100; 18 200; …….. ; …….. ; …….. ; …….. ;
18 700; ……… ; …….. ; ………
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
Toán
Làm bài vào vở
Số 100 000 - Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
.
b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14 000; 15 000; 16 000;
17 000; 18 000;19 000; 20 000.
c) 18 000; 18 100; 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600;
18 700; 18 800; 18 900; 19 000.
d) 18 235; 18 236; 18 237;18 238; 18 239; 18 240.
Toán
40 000
50 000
100 000
80 000
70 000
60 000
90 000
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưuới mỗi vạch:
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
Vạch đầu tiên trên tia số biểu diễn số nào?
Vạch cuối cùng biểu diễn số nào?
Trên tia số có mấy vạch?
Bài 3: Số?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
Bµi 3: Số?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
* Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi 1.
* Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng với 1.
Số 100 000 – Luyện tập
Toán
Bi 4: M?t sõn v?n d?ng cú 7000 ch? ng?i, dó cú 5000 ngu?i d?n xem búng dỏ. H?i sõn v?n d?ng dú cũn bao nhiờu ch? chua cú ngu?i ng?i?
Tóm tắt:
Cú : 7000 ch? ng?i
Dó ng?i : 5000 ch?
Cũn : ... Ch? ng?i?
Sân vận đồng còn số chỗ chưa ngồi là:
7 000 - 5 000 = 2000(chỗ ngồi)
Đáp số: 2000 chỗ ngồi
Bµi gi¶i
*Số 100 000 gồm có mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?
* Muốn tìm số liền trước ta làm như thế nào?
* Muốn tìm số liền sau ta làm như thế nào?
*Số liền trước của số 100 000 là số nào?
CỦNG CỐ:
Toán
Số 100 000 - Luyện tập
Trang 146
Đọc các số sau:
Kiểm tra bài cũ:
87 115
71 034
67 301
99 999
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
90 000
100 000
100 000 đọc là: một trăm nghìn
10 000
Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn
Số 100 000 - Luyện tập
Số 100 000 – Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; …….. ; ………. ; 50 000; ………. ; ……… ; 80 000;……... ;100 000
.
b) 10 000; 11 000; 12 000; …….. ;………; ………; 16 000;
…….;……... ; ……. ;…….
c) 18 000; 18 100; 18 200; …….. ; …….. ; …….. ; …….. ;
18 700; ……… ; …….. ; ………
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
Toán
Số 100 000 - Luyện tập
Bài 1: Số?
10 000; 20 000; …….. ;………. ; 50 000;
………. ; ……… ; 80 000;……... ;100 000
30 000
40 000
90 000
70 000
60 000
Toán
Muốn điền được số thích hợp vào chỗ chấm trong mỗi dãy số, ta cần nhận xét, so sánh các số đã cho trong mỗi dãy số để tìm ra quy luật của dãy số đó rồi mới điền số cho phù hợp.
Số 100 000 – Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; 30 000 ; 40 000 ; 50 000; 60 000 ; 70 000 ; 80 000; 90 000 ;100 000
b) 10 000; 11 000; 12 000; …….. ;………; ………; 16 000;
…….;……... ; ……. ;…….
c) 18 000; 18 100; 18 200; …….. ; …….. ; …….. ; …….. ;
18 700; ……… ; …….. ; ………
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
Toán
Làm bài vào vở
Số 100 000 - Luyện tập
Bài 1: S??
10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
.
b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14 000; 15 000; 16 000;
17 000; 18 000;19 000; 20 000.
c) 18 000; 18 100; 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600;
18 700; 18 800; 18 900; 19 000.
d) 18 235; 18 236; 18 237;18 238; 18 239; 18 240.
Toán
40 000
50 000
100 000
80 000
70 000
60 000
90 000
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưuới mỗi vạch:
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
Vạch đầu tiên trên tia số biểu diễn số nào?
Vạch cuối cùng biểu diễn số nào?
Trên tia số có mấy vạch?
Bài 3: Số?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
Bµi 3: Số?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
Số 100 000 - Luyện tập
Toán
* Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi 1.
* Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng với 1.
Số 100 000 – Luyện tập
Toán
Bi 4: M?t sõn v?n d?ng cú 7000 ch? ng?i, dó cú 5000 ngu?i d?n xem búng dỏ. H?i sõn v?n d?ng dú cũn bao nhiờu ch? chua cú ngu?i ng?i?
Tóm tắt:
Cú : 7000 ch? ng?i
Dó ng?i : 5000 ch?
Cũn : ... Ch? ng?i?
Sân vận đồng còn số chỗ chưa ngồi là:
7 000 - 5 000 = 2000(chỗ ngồi)
Đáp số: 2000 chỗ ngồi
Bµi gi¶i
*Số 100 000 gồm có mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?
* Muốn tìm số liền trước ta làm như thế nào?
* Muốn tìm số liền sau ta làm như thế nào?
*Số liền trước của số 100 000 là số nào?
CỦNG CỐ:
 








Các ý kiến mới nhất