Tìm kiếm Bài giảng
Số 100 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Trang
Ngày gửi: 17h:29' 01-04-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Trang
Ngày gửi: 17h:29' 01-04-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Tuyết Cương)
Chào mừng cô và các em học sinh
Đến với tiết học hôm nay nhé!!!
Hoạt động 1:
Câu 1: Đọc các số sau:
82 536
Tám mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi sáu
Câu 1: Đọc các số sau:
40 803
Bốn mươi nghìn tám trăm linh ba
Câu 2: Viết số sau:
Hai mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi
25 360
Câu 2: Viết số sau:
Bảy mươi mốt nghìn ba trăm
71 300
Câu 3: Số lớn nhất có năm chữ số là số nào?
99 999
Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2022
Toán
Số 100 000 – Luyện tập
Hoạt động 2:
80 000
10 000
Mười nghìn (một chục nghìn)
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
90 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
100 000
10 000
100 000
Mười chục nghìn
hay
Một trăm nghìn
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Số?
a) 10 000; 20 000; ... ; ... ; 50 000; ... ; ... ; 80 000;.. ; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; ... ; ... ;... ; 16 000; …. ;… ;… ;…
c) 18 000; 18 100; 18 200; ... ; ... ;... ; ... ; 18 700; ... ; ... ; ....
d) 18 235; 18 236; ... ;… ;... ; ….
Nhóm 1
Bài 1: Số?
10 000; 20 000; ; ; 50 000;
; ; 80 000; ; 100 000.
40 000
60 000
70 000
90 000
Nhóm 2
Bài 1: Số?
b) 10 000; 11 000; 12 000; ; ;
; 16 000; ; ; ; .
13 000
15 000
17 000
14 000
18 000
19 000
20 000
Nhóm 3
Bài 1: Số?
c) 18 000; 18 100; 18 200; ; ;
; ; 18 700; ; ; .
18 300
18 500
18 600
18 400
18 800
18 900
19 000
Nhóm 4
Bài 1: Số?
d) 18 235; 18 236; ; ; ; .
18 237
18 239
18 240
18 238
Để điền các số còn thiếu trong 1 dãy số, ta cần biết điều gì?
Để điền các số còn thiếu trong 1 dãy số, ta cần biết quy luật dãy số hay số đơn vị hai số liên tiếp cách nhau.
40 000
…
…
…
100 000
…
…
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
40 000
70 000
90 000
50 000
100 000
60 000
80 000
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
Bài 3: Số?
Bài 3: Số?
12 533
43 904
62 369
39 998
99 998
12 535
43 906
62 371
40 000
100 000
Bài 4: Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi ?
Bài 4: Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi ?
Tóm tắt
Có: 7000 chỗ ngồi
Đã ngồi: 5000 chỗ
Còn:…chỗ ngồi?
Bài giải
Sân vận động đó còn lại số chỗ ngồi là:
7000 – 5000 = 2000 (chỗ)
Đáp số: 2000 chỗ ngồi
Hoạt động 4:
Mở rộng
Cảm ơn cô và các em học sinh
Đã tham gia tiết học hôm nay
Đến với tiết học hôm nay nhé!!!
Hoạt động 1:
Câu 1: Đọc các số sau:
82 536
Tám mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi sáu
Câu 1: Đọc các số sau:
40 803
Bốn mươi nghìn tám trăm linh ba
Câu 2: Viết số sau:
Hai mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi
25 360
Câu 2: Viết số sau:
Bảy mươi mốt nghìn ba trăm
71 300
Câu 3: Số lớn nhất có năm chữ số là số nào?
99 999
Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2022
Toán
Số 100 000 – Luyện tập
Hoạt động 2:
80 000
10 000
Mười nghìn (một chục nghìn)
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
90 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
100 000
10 000
100 000
Mười chục nghìn
hay
Một trăm nghìn
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Số?
a) 10 000; 20 000; ... ; ... ; 50 000; ... ; ... ; 80 000;.. ; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; ... ; ... ;... ; 16 000; …. ;… ;… ;…
c) 18 000; 18 100; 18 200; ... ; ... ;... ; ... ; 18 700; ... ; ... ; ....
d) 18 235; 18 236; ... ;… ;... ; ….
Nhóm 1
Bài 1: Số?
10 000; 20 000; ; ; 50 000;
; ; 80 000; ; 100 000.
40 000
60 000
70 000
90 000
Nhóm 2
Bài 1: Số?
b) 10 000; 11 000; 12 000; ; ;
; 16 000; ; ; ; .
13 000
15 000
17 000
14 000
18 000
19 000
20 000
Nhóm 3
Bài 1: Số?
c) 18 000; 18 100; 18 200; ; ;
; ; 18 700; ; ; .
18 300
18 500
18 600
18 400
18 800
18 900
19 000
Nhóm 4
Bài 1: Số?
d) 18 235; 18 236; ; ; ; .
18 237
18 239
18 240
18 238
Để điền các số còn thiếu trong 1 dãy số, ta cần biết điều gì?
Để điền các số còn thiếu trong 1 dãy số, ta cần biết quy luật dãy số hay số đơn vị hai số liên tiếp cách nhau.
40 000
…
…
…
100 000
…
…
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
40 000
70 000
90 000
50 000
100 000
60 000
80 000
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
Bài 3: Số?
Bài 3: Số?
12 533
43 904
62 369
39 998
99 998
12 535
43 906
62 371
40 000
100 000
Bài 4: Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi ?
Bài 4: Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi ?
Tóm tắt
Có: 7000 chỗ ngồi
Đã ngồi: 5000 chỗ
Còn:…chỗ ngồi?
Bài giải
Sân vận động đó còn lại số chỗ ngồi là:
7000 – 5000 = 2000 (chỗ)
Đáp số: 2000 chỗ ngồi
Hoạt động 4:
Mở rộng
Cảm ơn cô và các em học sinh
Đã tham gia tiết học hôm nay
 








Các ý kiến mới nhất