Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Nhẹ
Ngày gửi: 10h:01' 11-09-2024
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Nhẹ
Ngày gửi: 10h:01' 11-09-2024
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu( tiết 1)
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 = 11
15 Số bị trừ
4
Số trừ
=
11
Hiệu
15 - 4 cũng gọi là hiệu
15
4
11
15
4
11
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
✩
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
Bài giải
+ Cách 1:
9–5=4
50 – 20 = 30
+ Cách 2:
62 – 0 = 62
9
5
50
20
62
0
4
30
62
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong
cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
Toán
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu( tiết 1)
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 = 11
15 Số bị trừ
4
Số trừ
=
11
Hiệu
15 - 4 cũng gọi là hiệu
15
4
11
15
4
11
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
✩
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
Bài giải
+ Cách 1:
9–5=4
50 – 20 = 30
+ Cách 2:
62 – 0 = 62
9
5
50
20
62
0
4
30
62
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong
cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
 







Các ý kiến mới nhất