Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 55. Sơ đồ điện

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng mai trang
Ngày gửi: 19h:22' 31-03-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TX NGHI SƠN
- TRƯỜNG THCS HẢI AN -

GV:Nguyễn Trọng Hội

Tiết 40 - Bài 35:

Thực hành về khí hậu, thủy
văn Việt Nam

Trình bày những thuận lợi, khó khăn và biện pháp
phòng chống lũ?
Thuận lợi

Khó khăn

•Thau chua , rửa
mặn đất đồng bằng

•Gây tổn thất về người
và của .

•Bồi đắp phù sa và
mở rộng diện tích
châu thổ .

•Các hoạt động xã hội
bị đình trệ

•Tăng nguồn thuỷ
sản tự nhiên

Biện pháp phòng

•Đắp đê , bờ bao.
•Mở rộng hệ thống
tiêu lũ ra kênh rạch
•Xây dựng nơi
tránh lũ cho dân


n

gH
ồn

g

Sôn
g

G ia

nh

Tiết thứ nhất (tiết 40)

a. Vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế
độ dòng chảy của lưu vực sông Hồng.

- Vẽ 2 trục tung song song cách nhau 12 ô:
+ Trục trái: lượng mưa (mm), chia lớn hơn số liệu
đã cho.
+ Trục phải: lưu lượng (m3/s), chia lớn hơn số liệu
đã cho (mỗi ô 1100 m3/s)
+ Trục hoành chia làm 12 tháng, mỗi tháng tương
ứng 1 ô.
- Lượng mưa vẽ trước bằng biểu đồ cột (màu xanh)
giống số liệu tương ứng ở trục tung bên trái.
- Lưu lượng vẽ bằng biểu đồ đường (màu đỏ) giống
số liệu tương ứng ở trục tung bên phải, chấm vào
điểm giữa của các tháng, sau đó dùng thước lần
lượt nối các điểm lại được đường thể hiện lưu
lượng.

mm
360
320
280
240
200
160

m3/s
9900
8800
7700
6600
5500
4400

120

3300

80

2200

40

1100

0

0
1 2 3 4 5 6
8 9 10 11 12 Tháng
Lượng mưa mm 7
Lưu lượng m3/s

Biểu đồ lượng mưa và lưu lượng của lưu vực
sông Hồng (Trạm Sơn Tây)

- Vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế độ dòng chảy của lưu
vực sông Gianh.

- Vẽ 2 trục tung song song cách nhau 12 ô:
+ Trục bên trái biểu thị lượng mưa (mm), chia lớn hơn số
liệu đã cho (mỗi ô 50 mm)
+ Trục bên phải biểu thị lưu lượng m3/s, chia lớn hơn số
liệu đã cho (mỗi ô 30 m3/s)
+ Trục hoành chia làm 12 tháng, mỗi tháng tương ứng 1
ô.
- Lượng mưa vẽ trước bằng biểu đồ cột (màu xanh) giống
số liệu tương ứng ở trục tung bên trái.
- Lưu lượng vẽ bằng biểu đồ đường (màu tím) giống số
liệu tương ứng ở trục tung bên phải, chấm vào điểm giữa
của các tháng, sau đó dùng thước lần lượt nối các điểm
lại được đường thể hiện lưu lượng.

600

mm

m3/s

550
500
450
400

210

350

180

300

150

250

120

200
150

90

100

60

50

30

0

0

1

2

3

4

5

Lượng mưa (mm)

6

7

8

9 10 11

12

Lưu lượng m3/s

Tháng

Biểu đồ lượng mưa và lưu lượng của lưu vực
sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)

Tiết thứ nhất

a. Vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế
độ dòng chảy của lưu vực sông Hồng,
sông Gianh .
Tiết thứ 2 (tiết 41)

b. Xác định mùa mưa và mùa lũ theo chỉ
tiêu vượt trung bình.

b. Xác định mùa mưa và mùa lũ theo chỉ tiêu
vượt trung bình.
Giá trị TB lượng mưa tháng =

Giá trị TB lưu lượng tháng =

Tổng lượng mưa 12 tháng
12

Tổng lưu lượng 12 tháng
12

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Hồng
(Trạm Sơn Tây)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

19,5

25,6

34,5

104,2

222,0

262,8

315,7

335,2

271,9

170,1

59,9

17,8

Lưu
lượng
(m3/s)

1318

1100

914

1071

1893

4692

7986

9246

6690

4122

2813

1746

(?) Mùa mưa trên lưu vực sông Hồng từ tháng
nào đến tháng nào? Giá trị trung bình lượng
mưa là bao nhiêu mm?
(?) Mùa lũ trên lưu vực sông Hồng từ tháng nào
đến tháng nào? Giá trị trung bình lưu lượng là
bao nhiêu m3/s?

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

19,5

25,6

34,5

104,2

222,0

262,8

315,7

335,2

271,9

170,1

59,9

17,8

Lưu
lượng
(m3/s)

1318

1100

914

1071

1893

4692

7986

9246

6690

4122

2813

1746

* Sông Hồng:
- Mùa mưa lưu vực sông Hồng từ tháng 5 - 10, giá
trị trung bình lượng mưa là 153,3 mm.
- Mùa lũ từ tháng 6-10, giá trị trung bình lưu
lượng là 3.632,6 m3/s

SÔNG HỒNG MÙA NƯỚC CẠN

SÔNG HỒNG MÙA NƯỚC LŨ

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

50,7

34,9

47,2

66

104,7

170

136,1

209,5

530,1

582

231

67,9

Lưu
lượng
(m3/s)

27,2

19,3

17,5

10,7

28,7

36,7

40,6

58,4

185

178

94,1

43,7

(?) Mùa mưa trên lưu vực sông Gianh từ
tháng nào đến tháng nào? Giá trị trung bình
lượng mưa là bao nhiêu mm?
(?) Mùa lũ trên lưu vực sông Gianh từ tháng
nào đến tháng nào? Giá trị trung bình lưu
lượng là bao nhiêu m3/s ?

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

50,7

34,9

47,2

66

104,7

170

136,1

209,5

530,1

582

231

67,9

Lưu
lượng
(m3/s)

27,2

19,3

17,5

10,7

28,7

36,7

40,6

58,4

185

178

94,1

43,7

* Sông Gianh:
- Mùa mưa lưu vực sông Gianh từ tháng 8 - 11,
giá trị trung bình lượng mưa là 185,8 mm.
- Mùa lũ lưu vực sông Gianh từ tháng 9 - 11, giá
trị trung bình lưu lượng là
61,7 m3/s .

MÙA NƯỚC LŨ

SÔNG
GIANH

MÙA NƯỚC CẠN

a. Vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế
độ dòng chảy của lưu vực sông Hồng.
b. Xác định mùa mưa và mùa lũ theo chỉ
tiêu vượt trung bình.
c. Nhận xét về quan hê giữa mùa mưa và
mùa lũ trên từng lưu vực sông.

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

19,5

25,6

34,5

104,2

222

262,8

315,7

335,2

271,9

170,1

59,9

17,8

Lưu
lượng
(m3/s)

1318

1100

914

1071

1893

4692

7986

9246

6690

4122

2813

1746

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

50,7

34,9

47,2

66

104,7

170

136,1

209,5

530,1

582

231

67,9

Lưu
lượng
(m3/s)

27,2

19,3

17,5

10,7

28,7

36,7

40,6

58,4

185

178

94,1

43,7

Qua biểu đồ đã vẽ, nhận xét mùa mưa, mùa lũ
và quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ trên từng
lưu vực sông Hồng, sông Gianh?

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

19,5

25,6

34,5

104,2

222

262,8

315,7

335,2

271,9

170,1

59,9

17,8

Lưu
lượng
(m3/s)

1318

1100

914

1071

1893

4692

7986

9246

6690

4122

2813

1746

- Sông Hồng: mùa mưa trùng với mùa lũ, lũ lớn nhất vào
tháng 8 và là tháng có lượng mưa lớn nhất.

Lượng mưa và lưu lượng các tháng trong năm lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng
mưa
(mm)

50,7

34,9

47,2

66

104,7

170

136,1

209,5

530,1

582

231

67,9

Lưu
lượng
(m3/s)

27,2

19,3

17,5

10,7

28,7

36,7

40,6

58,4

185

178

94,1

43,7

- Sông Gianh: mùa mưa từ tháng 6 - 11 nhưng
mùa lũ từ tháng 8-11. Mưa lớn nhất vào tháng
10 nhưng lũ lại lớn nhất vào tháng 9. Vậy
tháng 6 và 7 có mưa nhưng chưa có lũ.
Kết luận: các tháng mưa nhiều, lũ lớn ở lưu
vực sông ngòi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ khác
nhau.

 Về nhà vẽ hoàn thành 2 biểu đồ
vào vở, có chú giải và ghi tên biểu đồ
đầy đủ.
 Chuẩn bị bài 36: Đặc điểm đất Việt
Nam để tiết sau học. Xem kĩ hình 36.1
và hình 36.2, suy nghĩ và dự kiến trả
lời các câu hỏi trong bài.
468x90
 
Gửi ý kiến