Số hạng - Tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thuận
Ngày gửi: 17h:47' 26-09-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thuận
Ngày gửi: 17h:47' 26-09-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
• Số liền trước của 18 là 17.
• Số liền sau của 17 là 18.
• Số liền trước của 0 là 1.
• Số liền sau của 0 là 1
Đ, S
S
Đ
Đ
Đ
BÀI 3 :
CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Số hạng, tổng
2. Số bị trừ số trừ, hiệu
3. Luyện tập, vận dụng
4. Hướng dẫn về nhà
KHÁM PHÁ
Bể cá to có 6 con cá, bể cá nhỏ có 3 con cá. Hỏi hai bể có cá có tất cả bao nhiêu con cá. Hãy viết phép tính thích hợp
1. SỐ HẠNG, TỔNG
Trong phép cộng
6 + 3 = 9:
+ 6 được gọi là gì?
+ 3 được gọi là gì?
+ 9 được gọi là gì?
Thảo luận cặp đôi
Bài 1:
Số ?
19
50
99
Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp
Bài 3:
Hoạt động cặp đôi.
32 + 23 = 55
21 + 4 = 25
36 + 44 = 80
2. SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ HIỆU
Quan sát hình ảnh và viết phép tính thích hợp.
12 – 2 = 10
Trong phép trừ
12 - 2 = 10
+ 12 được gọi là gì?
+ 2 được gọi là gì?
+ 10 được gọi là gì?
Số ?
54
27
47
20
32
86
Bài 1:
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
Bài 4:
?
?
?
15
3
12
- =
Bến xe còn lại ô tô
?
12
LUYỆN TẬP
Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu)
Bài 1:
46 = 40 + 6
46
75
64
87
Mẫu:
75 = 70 + 5
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
Trên mỗi toa tàu ghi một số
Đổi chỗ hai tao nào của đoàn tàu A để được các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
Bài 3:
ĐÁP ÁN
Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép trừ thích hợp
Bài 4:
45 – 2 = 43
54 -32 = 22
ĐÁP ÁN
VẬN DỤNG
Ong
non
việc
học
32 + 4 = ?
A. 36
B. 37
C. 38
D. 39
60 + 17 = ?
A. 64
D. 77
C. 76
B. 65
25 + 61 = ?
A. 96
B.86
C. 68
D. 76
50 - 14 = ?
A. 36
C. 64
B. 46
D. 63
48 - 18 = ?
A. 30
B. 20
C. 42
D. 48
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức về các thành phần của phép cộng và phép trừ
Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
Chuẩn bị Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
• Số liền trước của 18 là 17.
• Số liền sau của 17 là 18.
• Số liền trước của 0 là 1.
• Số liền sau của 0 là 1
Đ, S
S
Đ
Đ
Đ
BÀI 3 :
CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Số hạng, tổng
2. Số bị trừ số trừ, hiệu
3. Luyện tập, vận dụng
4. Hướng dẫn về nhà
KHÁM PHÁ
Bể cá to có 6 con cá, bể cá nhỏ có 3 con cá. Hỏi hai bể có cá có tất cả bao nhiêu con cá. Hãy viết phép tính thích hợp
1. SỐ HẠNG, TỔNG
Trong phép cộng
6 + 3 = 9:
+ 6 được gọi là gì?
+ 3 được gọi là gì?
+ 9 được gọi là gì?
Thảo luận cặp đôi
Bài 1:
Số ?
19
50
99
Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp
Bài 3:
Hoạt động cặp đôi.
32 + 23 = 55
21 + 4 = 25
36 + 44 = 80
2. SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ HIỆU
Quan sát hình ảnh và viết phép tính thích hợp.
12 – 2 = 10
Trong phép trừ
12 - 2 = 10
+ 12 được gọi là gì?
+ 2 được gọi là gì?
+ 10 được gọi là gì?
Số ?
54
27
47
20
32
86
Bài 1:
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
Bài 4:
?
?
?
15
3
12
- =
Bến xe còn lại ô tô
?
12
LUYỆN TẬP
Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu)
Bài 1:
46 = 40 + 6
46
75
64
87
Mẫu:
75 = 70 + 5
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
Trên mỗi toa tàu ghi một số
Đổi chỗ hai tao nào của đoàn tàu A để được các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
Bài 3:
ĐÁP ÁN
Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép trừ thích hợp
Bài 4:
45 – 2 = 43
54 -32 = 22
ĐÁP ÁN
VẬN DỤNG
Ong
non
việc
học
32 + 4 = ?
A. 36
B. 37
C. 38
D. 39
60 + 17 = ?
A. 64
D. 77
C. 76
B. 65
25 + 61 = ?
A. 96
B.86
C. 68
D. 76
50 - 14 = ?
A. 36
C. 64
B. 46
D. 63
48 - 18 = ?
A. 30
B. 20
C. 42
D. 48
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức về các thành phần của phép cộng và phép trừ
Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
Chuẩn bị Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất