Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §9. Phép trừ phân số

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô ĐInh Nguyễn Mỹ Hạnh ( Trường Phan Chu Trinh- Đà Lạt)
Người gửi: Hồ Ngọc Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 05-09-2008
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Hồ Thị Ngọc Ánh - Trường THCS Phan Chu Trinh, Đà Lạt, Lâm Đồng
Trang bìa
Trang bìa:
Tiết 82. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ Giáo viên: Đinh Nguyễn Mỹ Hạnh Trường THCS PHAN CHU TRINH KIỂM TRA KIẾN THỨC
Câu hỏi 1: KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu hỏi 1: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai phân số (cùng mẫu, khác mẫu). Viết dạng tổng quát. Qui tắc cộng hai phân số: +Cùng mẫu: +Khác mẫu: Cộng các tử và giữ nguyên mẫu. Qui đồng các mẫu, cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. latex(a/m) + latex(b/m) = latex((a + b)/m Với a, b, m latex(in) Z, m latex(!=) 0 Câu hỏi 2: KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Em hãy thực hiện các phép tính sau và giải thích cách làm: Câu hỏi 2: a) latex(3/5) + latex(-3/5) b) latex(2/-3) + latex(2/3) c) latex(4/5) + latex(4/-18) = latex((3 + (-3))/5 = 0/5 = 0 = latex(-2/3) + latex(2/3) = latex((-2 + 2)/3 = 0/3 = 0 = latex(4/5) + latex(-2/9) = latex(36/45) + latex(-10/45) = latex((36 + (-10))/45) = latex(26/45) Câu hỏi 3: KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu hỏi 3: Ở trong Z ta có thể thay phép tính trừ bằng phép tính gì? Ở trong Z ta có thể thay phép trừ bằng phép cộng với số đối của số trừ. a - b = a + (-b) với a, b latex(in) Z Vậy có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không? BÀI HỌC MỚI
1. Số đối: Tiết 82. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
1. Số đối: ?1 Tính Latex(3/5) + latex(-3/5) Latex(2/-3) + Latex(2/3) = 0 = 0 Ta nói latex(-3/5) là số đối của phân số latex(3/5) và cũng nói latex(3/5) là số đối của phân số latex(-3/5); hai phân số latex(3/5) và latex(-3/5) là hai số đối nhau. ?2 Tương tự nói latex(2/3) là .............. của phân số latex(2/-3); latex(2/-3) là ............. của ..................; hai phân số latex(2/-3) và latex(2/3) là hai số ............. số đối số đối phân số latex(2/3) đối nhau 2. Định nghĩa: Tiết 82. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
1. Số đối: Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 Kí hiệu số đối của latex(a/b) là -latex(a/b) ta có latex(a/b) + (-latex(a/b)) = 0 latex(=>) -latex(a/b) = latex(a/(-b)) = latex((-a)/b) Bài tập 58/33 SGK: Tìm số đối của: latex(2/3) , -7 , latex(-3/5) , latex(4/(-7)) , latex(6/11) , 0 , 112 . Số đối lần lượt là: latex(-2/3) , 7 , latex(3/5) , latex(4/7) , latex(-6/11) , 0 , -112 . 3. Phép trừ phân số: TiẾT 82. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
2. Phép trừ phân số: ?3 Tính và so sánh: latex(1/3) - latex(2/9) latex(1/3) + (-latex(2/9)) = latex(3/9) - latex(2/9) = latex((3-2)/9) = latex(1/9) = latex(3/9) + (-latex(2/9)) = latex((3 + (-2))/9) = latex(1/9) Vậy latex(1/3) - latex(2/9) = latex(1/3) + (-latex(2/9)) 4. Phép trừ phân số: TiẾT 82. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
Qui tắc: Muốn trừ phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ latex(a/b) - latex(c/d) = latex(a/b) + ( - latex(c/d)) Ví dụ: Tính a) latex(2/7) - (latex(-1/4)) b) latex(15/28) + ( latex(-1/4)) = latex(2/7) + latex(1/4) = latex((8 + 7)/28 = 15/28 = latex(15/28) + latex(-7/28) = latex((15 + (-7))/28) = latex(2/7) Nhận xét: Phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số LUYỆN TẬP
?4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
?4 Tính: latex(3/5) - latex(-1/2) latex(-5/7) - latex(1/3) latex(-2/5) - latex(-3/4) -5 - latex(1/6) = latex(3/5) + latex(1/2) = latex(6/10) + latex(5/10) = latex(11/10) = latex(-5/7) + latex(-1/3) = latex(-15/21) + latex(-7/21) = latex(-22/21) = latex(-2/5) + latex(3/4) = latex(-8/20) + latex(15/20) = latex(7/20) = latex(-5/1) + latex(-1/6) = latex(-30/6) + latex(-1/6) = latex(-31/6) Câu hỏi 1: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
Câu 1: Hãy xác định phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử, mẫu bằng tổng các mẫu.
Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử.
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử.
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng của tử số bị trừ và số đối của tử số trừ.
Câu hỏi 2: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
Câu 2: Số đối của số latex(5/-11) là
latex(-5/11)
latex(5/11)
-latex(5/11)
-latex(-5/-11)
Câu hỏi 3: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
Câu 3: Chọn kết quả đúng: Biết x - latex(3/4) = latex(1/2) giá trị của x là
A. latex(-1/2) ;
B. latex(5/4) ;
C. latex(1/4) ;
D. latex(-1/4) ;

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và qui tắc trừ phân số. 2. Vận dụng thành thạo qui tắc trừ phân số vào bài tập. 3. Bài tập về nhà 59, 60b, 62 trang 33, 34 SGK. Bài tập 74,75,76 trang 14, 15 SBT. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác