Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Kim Dương
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thu
Ngày gửi: 10h:58' 20-03-2009
Dung lượng: 346.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: Nguyễn Thị Kim Dương
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thu
Ngày gửi: 10h:58' 20-03-2009
Dung lượng: 346.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo
dự giờ chuyên đề toán 6
trường THCS Thạch Bàn
2 . 2 . 2
a . a . a . a
=
=
=
a . a..... a
( n ? 0)
n thừa số
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Bài tập 1
ĐiÒn vµo « trèng néi dung thÝch hîp:
7 . 7
7
2
49
2 . 2 . 2
2
8
3
3
4
3 . 3 . 3 . 3
81
10
3
10 . 10 . 10
1000
* Chú ý:
còn được gọi là a lập phương
(hay lập phương của a)
* Quy ước:
a
=
còn được gọi là a bỡnh phương
(hay bỡnh phương của a)
n
Bài tập 2: Tớnh nh?m
0
0
1
1
4
8
9
27
16
64
25
125
Chú ý : 1n = 1
* Tổng quát:
=
a
m
a
n
.
a
m
Chú ý: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta gi? nguyên co số và cộng các số mũ.
Ta có:
=
=
+
n
(a.a.a.a).(a.a.a)
Bài tập 4: Viết tích của các luỹ thừa sau thành m?t luỹ thừa:
c) 92008. 92000
Luyện tập
Điền vào ô trống để được kết quả đúng
a) a +a + a + a =
b) a. a. a. a =
c) a3 . a6 . a = a + + = a
d) 6 . 6 . 6 . 3 . 2 = 63 . = 6
e) 6000 = . 1000 = 6 . 10
□
a.4
a4
3
6
1
10
6
4
6
3
trong
B. 64
tim
Hào khí
Thăng long
Trò chơi: Hãy chọn đáp án đúng
1) 43 bằng
A. 12
C. 34
D. 7
2)25.22.2 bằng
A. 210
B. 27
C. 28
D. 67
3) 33+ 32 bằng
A. 35
B. 95
C. 65
D. 36
4) a3 = 27 thì
A. a = 9
B. a = 3
C. a=33
D. Đáp án khác
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
công thức tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- BTVN: 56, 57, 58, 59, 60 (tr28/SGK), 87, 91 (tr13/SBT)
- Bài 91 (SBT) So sánh: 26 và 82
Cách 1: Tính và so sánh
Cách 2: Có 8 = 2 ? 8 = 2 . 2 = 2 = 2
Ta có công thức : (an)m = an.m
3
2
3
3
6
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
công thức tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- BTVN: 56, 57, 58, 59, 60 (tr28/SGK), 87, 91 (tr13/SBT)
- Bài 91 (SBT) So sánh: 26 và 82
Cách 1: Tính và so sánh
Cách 2: Có 8 = 2 ? 8 = 2 . 2 = 2 = 2
Ta có công thức : (an)m = an.m
3.2
các thầy cô giáo
dự giờ chuyên đề toán 6
trường THCS Thạch Bàn
2 . 2 . 2
a . a . a . a
=
=
=
a . a..... a
( n ? 0)
n thừa số
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Bài tập 1
ĐiÒn vµo « trèng néi dung thÝch hîp:
7 . 7
7
2
49
2 . 2 . 2
2
8
3
3
4
3 . 3 . 3 . 3
81
10
3
10 . 10 . 10
1000
* Chú ý:
còn được gọi là a lập phương
(hay lập phương của a)
* Quy ước:
a
=
còn được gọi là a bỡnh phương
(hay bỡnh phương của a)
n
Bài tập 2: Tớnh nh?m
0
0
1
1
4
8
9
27
16
64
25
125
Chú ý : 1n = 1
* Tổng quát:
=
a
m
a
n
.
a
m
Chú ý: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta gi? nguyên co số và cộng các số mũ.
Ta có:
=
=
+
n
(a.a.a.a).(a.a.a)
Bài tập 4: Viết tích của các luỹ thừa sau thành m?t luỹ thừa:
c) 92008. 92000
Luyện tập
Điền vào ô trống để được kết quả đúng
a) a +a + a + a =
b) a. a. a. a =
c) a3 . a6 . a = a + + = a
d) 6 . 6 . 6 . 3 . 2 = 63 . = 6
e) 6000 = . 1000 = 6 . 10
□
a.4
a4
3
6
1
10
6
4
6
3
trong
B. 64
tim
Hào khí
Thăng long
Trò chơi: Hãy chọn đáp án đúng
1) 43 bằng
A. 12
C. 34
D. 7
2)25.22.2 bằng
A. 210
B. 27
C. 28
D. 67
3) 33+ 32 bằng
A. 35
B. 95
C. 65
D. 36
4) a3 = 27 thì
A. a = 9
B. a = 3
C. a=33
D. Đáp án khác
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
công thức tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- BTVN: 56, 57, 58, 59, 60 (tr28/SGK), 87, 91 (tr13/SBT)
- Bài 91 (SBT) So sánh: 26 và 82
Cách 1: Tính và so sánh
Cách 2: Có 8 = 2 ? 8 = 2 . 2 = 2 = 2
Ta có công thức : (an)m = an.m
3
2
3
3
6
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
công thức tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- BTVN: 56, 57, 58, 59, 60 (tr28/SGK), 87, 91 (tr13/SBT)
- Bài 91 (SBT) So sánh: 26 và 82
Cách 1: Tính và so sánh
Cách 2: Có 8 = 2 ? 8 = 2 . 2 = 2 = 2
Ta có công thức : (an)m = an.m
3.2
 







Các ý kiến mới nhất