Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hoàng Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:23' 29-08-2010
Dung lượng: 749.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hoàng Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:23' 29-08-2010
Dung lượng: 749.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Tiết 61:
Bài 1: Tính
(+3) . (+9)
(-3) . (-9)
(-10) . (-15)
10 . 15
0 . 46
0 . (-45)
a) (-15).x = 60 suy ra
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
x = 4
x = - 4
x = 75
x không có giá trị
b) (-3)2 bằng
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
(-3) . 2
(-3) + 2
32
- 32
c) x2 = 16 suy ra
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
x = 8
x = 4
x = - 4
x = 4
hoặc x = - 4
5
Bài 3: Hãy so sánh:
a. (- 7).(- 5) và (- 7).0
b. (+40).(+36) và 0.(+36)
>
<
=
>
<
=
Bài 3: Hãy so sánh:
d. (- 5). x và 0 với x ? Z
c. (-10)2 và - 102
5
>
<
=
>
<
=
Bài 4: Tìm x ?Z, biết :
a. (x + 4) . (x - 4) = 0
b. 20 . ( x - 1) > 0
c. (- 14). (x - 1) > 0
78 ? 83
(SGK - Trang 91,92)
Bài 1: Tính
(+3) . (+9)
(-3) . (-9)
(-10) . (-15)
10 . 15
0 . 46
0 . (-45)
a) (-15).x = 60 suy ra
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
x = 4
x = - 4
x = 75
x không có giá trị
b) (-3)2 bằng
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
(-3) . 2
(-3) + 2
32
- 32
c) x2 = 16 suy ra
5
Bài 2: Hãy chọn phương án đúng:
x = 8
x = 4
x = - 4
x = 4
hoặc x = - 4
5
Bài 3: Hãy so sánh:
a. (- 7).(- 5) và (- 7).0
b. (+40).(+36) và 0.(+36)
>
<
=
>
<
=
Bài 3: Hãy so sánh:
d. (- 5). x và 0 với x ? Z
c. (-10)2 và - 102
5
>
<
=
>
<
=
Bài 4: Tìm x ?Z, biết :
a. (x + 4) . (x - 4) = 0
b. 20 . ( x - 1) > 0
c. (- 14). (x - 1) > 0
78 ? 83
(SGK - Trang 91,92)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất