Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Sơ lược về một số kim loại khác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hữu Toàn
Ngày gửi: 22h:47' 30-03-2010
Dung lượng: 871.0 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
Sơ lược về một số kim loại khác
D. Kẽm
30Zn : [Ar]3d104s2 (nhóm IIB, chu kì 4)
Số oxh phổ biến là +2
I.Lý tính
Kẽm :
Là kim loại có màu lam nhạt, giòn ở nhiệt độ phòng, dẻo ở nhiệt độ 100-150oC, giòn trở lại ở nhiệt đồ trên 200oC.
D = 7,5g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy là 419,3oC, nhiệt độ sôi là 906oC
EoZn2+/Zn = -0,76 V
II.Hóa tính
Kẽm : có tính khử mạnh
Zn+
Zn2+ + OH-  kết tủa  tan
HNO3 l, đ H2 SO4 đ
H+
Phi kim
OH- dư
O2
S
P
Zn2+ + NH3/H2O  kết tủa  tan
NH3 dư
Kẽm không bị oxh trong không khí, trong nước vì trên bề mặt kẽm có màng oxit hoặc cacbonat bazo bảo vệ
III.Ứng dụng

Dùng để bảo vệ bề mặt các vật bằng sắt, thép chống ăn mòn.
Chế tạo các hợp kim nhu hk Cu-Zn (đồng thau), hk Cu-Zn-Ni, hk Cu-Al-Zn… có tính bền cao, chống ăn mòn, được dùng chế tạo các chi tiết máy, đồ trang sức và trang trí,…
Chế tạo pin điện hóa, dùng trong y học.
E. Thiếc
50Sn : [Kr]4d105s25p2 (nhóm IVA, chu kì 5)
Số oxh là +2 và +4
I.Lý tính
Thiếc :
Nhiệt độ nóng chảy là 232oC, nhiệt độ sôi 2620oC
2 dạng thù hình là thiếc trắng và thiếc xám
 Thiếc trắng bền ở nhiệt độ trên 14oC, có D = 7,92 g/cm3
 Thiếc xám bền ở nhiệt độ dưới 14oC D = 5,85 g/cm3
II.Hóa tính
Thiếc : có tính khử yếu hơn kẽm và niken
Sn
O2 
HCl, H2SO4 loãng  Sn(II) và H2
to
HNO3 loãng  Sn(II)
H2SO4 ,HNO3 đặc  Sn(IV)
Bị hòa tan trong dd kiềm đặc (NaOH, KOH)
+ Trong tự nhiên, thiếc được bảo vệ bằng màng oxit.
+ Do vậy thiếc tương đối bền về mặt hh, bị ăn mòn chậm
III.Ứng dụng

Tráng lên bề mặt các vật

Td chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại

Chế tạo hk: hk Sn-Sb-Cu có tính chịu ma sát, dùng chế tạo ổ trục quay; hk Sn-Pb có nhiệt độ nóng chảy thấp (180oC) dùng chế tạo thiếc hàn.
F. Chì
82Pb : [Xe]4f145d106s26p2 (nhóm IVA, chu kì 6)
Số oxh phổ biến là +2, ngoài ra +4
I.Lý tính
Chì :
D = 11,33g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy là 327,4o C
EPb2+/Pb = 0,17 V
Màu trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kéo sợi
II.Hóa tính
Chì : có tính khử yếu
Phi kim
Pb
HCl 
H2SO4 l  do PbSO4  che chì
Pb(OH)2 lưỡng tính
Pb2+ + OH-  kết tủa  tan
OH- dư
to
O2
S
P
HNO3 l  NO
HNO3 đ  NO2
Trong kk, Chì có lớp màng oxit bảo vệ. Khi đung nóng bị oxh tạo ra PbO
Chì không td với nước. Khi có mặt kk, nước sẽ ăn mòn chì tạo ra Pb(OH)2
III.Ứng dụng

Chế tạo các điện cực trong acquy chì
Chế tạo các thiết bị sản xuất axit sunfuric, như tháp hấp thụ, ống dẫn axit
Chế tạo các hk không mài mòn các trục quay. Hk của thiếc với chì dùng làm thiếc hàn
Hấp thụ tia gamma γ, dùng đểngăn cản tia phóng xạ
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác