Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh hai số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Dương Quốc Chính
Ngày gửi: 20h:35' 02-01-2008
Dung lượng: 354.5 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Viết các số thập phân sau dưới dạng đơn giản nhất 2,500 ; 3,0200 ; 40,010.
2,5 ; 3,02 ; 40,01.
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.

Ta có thể viết: 8,1m
7,9m
Ta có : 81 dm 79dm.

( 81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)

Tức là: 8,1m 7,9m.

Vậy: 8,1 7,9

= 81dm.
= 79dm
>
>
>
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m đều có phần nguyên bằng 35, em hãy so sánh các phần thập phân?

Phần thập phân của 35,7m là
= 7dm
= 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là
m
= 698 mm
Mà: 700 mm 698 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
>

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau: - So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,?.đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

8,1 > 7,9 35,7 > 35,698
So sánh: 2001,2 và 1999,7.
2001,2
So sánh: 78,469 và 78,5
So sánh: 630,72 và 630,70
630,72
1999,7
>
78,469
78,5
<
630,70.

>
Luyện tập. Bài 1:
69,99 ? 70,01 0,4 ? 0,36
95,7 ? 95,68 81,01 ? 81,010
>
<
=
>
<
>
=
Muốn so sánh 2 số thập phân: Chú ý chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì tiếp tục nhận xét đến hàng sau.
Bài tập trắc nghiệm: So sánh: 34,56 và 34,0986. A : 34,56 > 34,0986. B : 34,56 < 34,0986. C : 34,56 = 34,0986
S
Đ
S
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1
Thứ tự ? từ bé đến lớn?:
Thứ tự ?từ lớn đến bé ??:
Xếp số bé trước, số lớn sau.
( Hay thứ tự lớn dần)

Xếp số lớn trước, số bé sau.
( Hay thứ tự bé dần)

Để tránh sai sót về thiếu số các em làm như sau: Đếm xem dãy số có bao nhiêu số thập phân, các em sẽ gạch bấy nhiêu gạch, sau đó xếp lần lượt các số vào các gạch.
Ví dụ: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 3,247; 6,04; 6,472.
3,247
6.04
6,472
2
1
3
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1
5,673; 5,736; 5,763; 6,01; 6,1
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. 0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17.
0,291; 0,219; 0,19; 0,17; 0,16
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
2,5?7 < 2,517.
8,65? > 8,658
95,6? = 95,60
42,08? = 42,08

0
9
0
0
Bài tập: Viết tiếp 3 số vào dãy số sau: 0,14; 0,13; 0,12; 0,11; ?.; ?.; ?.
A. 0,14; 0,13; 0,12; 0,11; 0,10; 0,9; 0,8.
B. 0,14; 0,13; 0,12; 0,11; 0,10; 0,09; 0,08.
Đ
S
468x90
 
Gửi ý kiến