Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh hai số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Thanh Thảo
Ngày gửi: 15h:57' 30-10-2009
Dung lượng: 316.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Vi?t các s? th?p phân sau dưới dạng đơn giản nhất
2,500 ; 3,0200 ; 40,010.
2,5 ; 3,02 ; 40,01.
Đáp án:
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
Ta có thể viết: 8,1m
7,9m
Ta có:81 dm 79dm.
( 81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
Vậy: 8,1 7,9
= 81dm.

= 79dm
>
>
>
Trong hai s? th?p phân có phần nguyên khác nhau, số th?p phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh hai số thập phân
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
Ta thấy: 35,7m và 35,698m đều có phần nguyên bằng 35, em hãy so sánh phần no?
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698 m
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
Phần th?p phân của 35,7m là
= 7dm
= 700 mm
Phần th?p phân của 35,698m là
m
= 698 mm
Mà: 700 mm 698 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
>
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698 m
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
Trong hai sè thập ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau, sè thập ph©n nµo cã hµng phÇn m­êi lín h¬n thì sè ®ã lín h¬n
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698 m
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
3.Kết luận: Sgk / 43
So sánh: 2001,2 và 1999,7.
2001,2
So sánh: 78,469 và 78,5
So sánh: 630,70 và 630,70
630,72
1999,7
>
78,469
78,5
<
630,70.
=
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698 m
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
3.Kết luận: Sgk / 43
4.Luyện tập:
69,99 . 70,01 0,4 . 0,36
95,7 . 95,68 81,01 . 81,010
>
<
=
>
<
>
=
Bài 1:
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1
Thứ tự " từ bé đến lớn":
Thứ tự "từ lớn đến bé ``:
Xếp số bé trước, số lớn sau.
( Hay thứ tự lớn dần)
Xếp số lớn trước, số bé sau.
( Hay thứ tự bé dần)
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1
5,673; 5,736; 5,763; 6,01; 6,1
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17.
0,291; 0,219; 0,19; 0,17; 0,16
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2,5.7 < 2,517.
8,65. > 8,658
95,6. = 95,60
42,08. = 42,08
0
9
0
0
Bài tập trắc nghiệm:

So sánh: 34,56 và 34,0986.

A : 34,56 > 34,0986.

B : 34,56 < 34,0986.


C : 34,56 = 34,0986
S
Đ
S
Bài tập: Viết tiếp 3 số vào dãy số sau:
0,14; 0,13; 0,12; 0,11; ..; ..; ..
A. 0,14; 0,13; 0,12; 0,11; 0,10; 0,9; 0,8.
B. 0,14; 0,13; 0,12; 0,11; 0,10; 0,09; 0,08.
Đ
S
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Toán
So sánh hai số thập phân
2.Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698 m
1.Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9 m
3.Kết luận: Sgk / 43
4.Luyện tập:
Giờ học kết thúc
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ chúc các em cham ngoan học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến