So sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phượng
Ngày gửi: 07h:26' 06-04-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phượng
Ngày gửi: 07h:26' 06-04-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
* D?c cỏc s? sau:
*Viết các số sau:
- Một trăm hai mươi sáu
- Bốn trăm năm mươi hai
- 315; 728; 262;
: 126
: 452
- 516; 705; 123;
Kiểm tra bài cũ
234
235
234
235
235
234
<
>
<
2
2
3
3
4
5
=
=
<
Quy tắc 1:
Khi so sánh các số có ba chữ số, Nếu các số có cùng số chỉ trăm và cùng số chỉ chục, số nào có số chỉ đơn vị lớn hơn thì lớn hơn, số nào có số chỉ đơn vị bé hơn thì bé hơn.
194
139
1
1
=
9
3
>
>
194
139
>
<
139
194
Quy tắc 2:
Khi so sánh các số có ba chữ số, các số có cùng số chỉ trăm, số nào có số chỉ chục lớn hơn thì lớn hơn, số nào có số chỉ chục bé hơn thì bé hơn.
199
199
199
215
215
215
<
<
<
>
1
2
Quy tắc 3:
Khi so sánh các số có ba chữ số, số nào có số chỉ trăm lớn hơn thì lớn hơn. Số nào có số chỉ trăm bé hơn thì bé hơn.
3
4
2
3
5
<
2
3
4
2
3
5
<
2
3
5
2
3
4
>
1
9
4
1
3
9
>
1
9
9
2
1
5
<
2
1
5
1
9
9
>
1
9
4
1
3
9
>
1
9
9
2
1
5
<
1
3
9
1
9
4
<
2
** Ghi nhớ: Khi so sánh các số có ba chữ số ta lần lượt:
- So sánh chữ số chỉ trăm trước. Số nào có chữ số chỉ trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. ( Không cần xét đến chữ số chỉ chục và chữ số chỉ đơn vị nữa .)
- Nếu hai số có cùng chữ số chỉ trăm thì xét tiếp chữ số chỉ chục. Số nào có chữ số chỉ chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Không cần xét đến chữ số chỉ đơn vị nữa).
- Nếu hai số có cùng chữ số chỉ trăm và chữ số chỉ chục thì xét chữ số chỉ đơn vị . Số nào có chữ số chỉ đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Bài 1 :
127 . 121
124 . 129
865 . 865
648 . 684
>
<
=
?
182 . 192
749 . 549
>
<
<
=
<
>
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau
95 ;
75 ;
6
3
a)
3 ;
9 ;
8
9
9
73 ;
b)
7
7
3
95;
c) 751 ; 341 ; 741
Bài 3 :
S?
?
971
972
973
976
977
979
982
984
981
975
980
978
974
983
986
988
991
995
996
999
1000
985
987
989
990
992
993
994
997
998
Trong các số sau số nào bé nhất?
202
220
201
222
210
232
TẠM BIỆT CÁC EM !
*Viết các số sau:
- Một trăm hai mươi sáu
- Bốn trăm năm mươi hai
- 315; 728; 262;
: 126
: 452
- 516; 705; 123;
Kiểm tra bài cũ
234
235
234
235
235
234
<
>
<
2
2
3
3
4
5
=
=
<
Quy tắc 1:
Khi so sánh các số có ba chữ số, Nếu các số có cùng số chỉ trăm và cùng số chỉ chục, số nào có số chỉ đơn vị lớn hơn thì lớn hơn, số nào có số chỉ đơn vị bé hơn thì bé hơn.
194
139
1
1
=
9
3
>
>
194
139
>
<
139
194
Quy tắc 2:
Khi so sánh các số có ba chữ số, các số có cùng số chỉ trăm, số nào có số chỉ chục lớn hơn thì lớn hơn, số nào có số chỉ chục bé hơn thì bé hơn.
199
199
199
215
215
215
<
<
<
>
1
2
Quy tắc 3:
Khi so sánh các số có ba chữ số, số nào có số chỉ trăm lớn hơn thì lớn hơn. Số nào có số chỉ trăm bé hơn thì bé hơn.
3
4
2
3
5
<
2
3
4
2
3
5
<
2
3
5
2
3
4
>
1
9
4
1
3
9
>
1
9
9
2
1
5
<
2
1
5
1
9
9
>
1
9
4
1
3
9
>
1
9
9
2
1
5
<
1
3
9
1
9
4
<
2
** Ghi nhớ: Khi so sánh các số có ba chữ số ta lần lượt:
- So sánh chữ số chỉ trăm trước. Số nào có chữ số chỉ trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. ( Không cần xét đến chữ số chỉ chục và chữ số chỉ đơn vị nữa .)
- Nếu hai số có cùng chữ số chỉ trăm thì xét tiếp chữ số chỉ chục. Số nào có chữ số chỉ chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Không cần xét đến chữ số chỉ đơn vị nữa).
- Nếu hai số có cùng chữ số chỉ trăm và chữ số chỉ chục thì xét chữ số chỉ đơn vị . Số nào có chữ số chỉ đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Bài 1 :
127 . 121
124 . 129
865 . 865
648 . 684
>
<
=
?
182 . 192
749 . 549
>
<
<
=
<
>
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau
95 ;
75 ;
6
3
a)
3 ;
9 ;
8
9
9
73 ;
b)
7
7
3
95;
c) 751 ; 341 ; 741
Bài 3 :
S?
?
971
972
973
976
977
979
982
984
981
975
980
978
974
983
986
988
991
995
996
999
1000
985
987
989
990
992
993
994
997
998
Trong các số sau số nào bé nhất?
202
220
201
222
210
232
TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất