So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị đào
Ngày gửi: 16h:46' 02-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: bùi thị đào
Ngày gửi: 16h:46' 02-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau
a) Năm trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm mười hai
b) Chín mươi chín nghìn năm trăm bảy mươi tám.
527 312
99 578
MÔN TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
GIÁO VIÊN : BÙI THỊ ĐÀO
(Trang 12)
Ví dụ 1. So sánh
99 578
…
100 000
Số 99 578 có ít chữ số hơn 100 000
<
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có gì giống và khác nhau ?
Giống
- Có số chữ số bằng nhau
- Chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6
- Chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9
- Chữ số hàng nghìn đều bằng 3
Khác
- Ở hàng trăm có 2 < 5
693 251 < 693 500
BÀI TẬP
1.
>
<
=
9999 … 10 000
99 999 … 100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
<
>
=
<
<
2. Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 2 467
B. 28 092
C. 943 567
D. 932 018
A
B
D
C
4.
a. Số lớn nhất có ba chữ số là số nào ?
999
b. Số bé nhất có ba chữ số là số nào ?
100
c. Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
999 999
d. Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
BÀI HỌC KẾT THÚC
DẶN DÒ
Xem lại bài đã học
Chuẩn bị bài mới
Hoàn thành bài tập trong VBT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau
a) Năm trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm mười hai
b) Chín mươi chín nghìn năm trăm bảy mươi tám.
527 312
99 578
MÔN TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
GIÁO VIÊN : BÙI THỊ ĐÀO
(Trang 12)
Ví dụ 1. So sánh
99 578
…
100 000
Số 99 578 có ít chữ số hơn 100 000
<
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có gì giống và khác nhau ?
Giống
- Có số chữ số bằng nhau
- Chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6
- Chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9
- Chữ số hàng nghìn đều bằng 3
Khác
- Ở hàng trăm có 2 < 5
693 251 < 693 500
BÀI TẬP
1.
>
<
=
9999 … 10 000
99 999 … 100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
<
>
=
<
<
2. Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 2 467
B. 28 092
C. 943 567
D. 932 018
A
B
D
C
4.
a. Số lớn nhất có ba chữ số là số nào ?
999
b. Số bé nhất có ba chữ số là số nào ?
100
c. Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
999 999
d. Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
BÀI HỌC KẾT THÚC
DẶN DÒ
Xem lại bài đã học
Chuẩn bị bài mới
Hoàn thành bài tập trong VBT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất