Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh các số có nhiều chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 10h:28' 12-09-2021
Dung lượng: 306.0 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích: 0 người
Toán
Thứ năm ngày 16 tháng 09 năm 2021
So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1 (VBT/Tr.11 ) Điền >, <, =
>
<
=
<
>
>
Phương pháp giải:
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Bài 2 (VBT/Tr.11 )
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 356 872 ; 283 576 ; 638 752 ; 725 863.
b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675
Các số 89 124 ; 89 259 ; 89 194 ; 89 295 viết theo tứ tự từ bé đến lớn là :
................................................................................................................................................................
Bài 3 (VBT/Tr.11 ): Viết tiếp vào chỗ chấm:

89 124 ; 89 194 ; 89 259 ; 89 295
Bài 4 (VBT/Tr.11 ): Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Số “bảy mươi nghìn” viết là………………………………..
b) Số “một trăm nghìn” viết là……………………………….
c) Số “ba trăm mười năm nghìn” viết là………………………
d) Số “hai trăm tám mươi nghìn” viết là……………………..
70 000
100 000
315 000
280 000
Bài 5 (VBT/Tr.11 ): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các hình dưới đây, hình có chu vi lớn nhất là:

A. Hình vuông A
B. Hình chữ nhật B
C. Hình chữ nhật C
D. Hình chữ nhật D
Phương pháp giải:
Tính chu vi các hình rồi so sánh chu vi các hình.
Chu vi hình vuông = cạnh × 4.
Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) × 2.
Đáp án
P(A)= 30 × 4 = 120 (cm)
P(B)= (10 + 90) × 2 = 200 (cm)
P(C)= (20 + 50) × 2 =140 (cm)
P(D)=(25 + 45) × 2 = 140 (cm)
Ta có : 120cm < 140cm < 200cm
Vậy hình có chu vi lớn nhất là hình chữ nhật B.
Chọn B.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓