Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 19h:59' 12-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 19h:59' 12-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
So sánh các số có nhiều chữ số
(SGK/ Trang 12)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
9578 100 00
<
9
0
…
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
VD1: So sánh hai số 99 578 và 100 000.
99 578 < 100 000
hay 100 000 > 99 578
VD2: So sánh hai số 693 251 và 693 500
Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên
- Hai số này có số chữ số bằng nhau
- Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
- Đến hàng trăm có 2<5, vậy
Bài 1:
9 999 …10 000
99 999 …100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
>
=
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876
651 321
499 873
902 211
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2 467
28 092
932 018
943 567
Ai nhanh hơn?
Ai nhanh hơn?
Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
999
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
100
Ai nhanh hơn?
Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
999 999
Ai nhanh hơn?
Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
Ai nhanh hơn?
Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là số nào?
987 653
Ai nhanh hơn?
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài Triệu và lớp triệu.
Dặn dò
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
(SGK/ Trang 12)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
9578 100 00
<
9
0
…
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
VD1: So sánh hai số 99 578 và 100 000.
99 578 < 100 000
hay 100 000 > 99 578
VD2: So sánh hai số 693 251 và 693 500
Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên
- Hai số này có số chữ số bằng nhau
- Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
- Đến hàng trăm có 2<5, vậy
Bài 1:
9 999 …10 000
99 999 …100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
>
=
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876
651 321
499 873
902 211
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2 467
28 092
932 018
943 567
Ai nhanh hơn?
Ai nhanh hơn?
Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
999
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
100
Ai nhanh hơn?
Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
999 999
Ai nhanh hơn?
Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
100 000
Ai nhanh hơn?
Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là số nào?
987 653
Ai nhanh hơn?
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài Triệu và lớp triệu.
Dặn dò
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
 








Các ý kiến mới nhất