So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nở
Ngày gửi: 05h:20' 23-09-2021
Dung lượng: 80.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nở
Ngày gửi: 05h:20' 23-09-2021
Dung lượng: 80.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
Dựa vào đề bài, em hãy viết các số sau vào vở nháp và đọc số trước lớp:
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543; 53620
Số 2453 đọc là:
Số 65 243 đọc là:
Số 762 543 đọc là:
Số 53 620 đọc là:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
2. b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Chữ số 5 trong số 2453 thuộc
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc
hàng chục
hàng nghìn
hàng trăm
hàng chục nghìn
3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
300 000; 400 000; 500 000; ……… ; ……… ; ………
b) 350 000; 360 000; 370 000; ……… ; ……… ; ………
c) 399 000; 399 100; 399 200; ……… ; ……… ; ………
d) 399 940; 399 950; 399 960; ……… ; ……… ; ………
e) 456 784; 456 785; 456 786; ……… ; ……… ; ………
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
Dựa vào đề bài, em hãy viết các số sau vào vở nháp và đọc số trước lớp:
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543; 53620
Số 2453 đọc là:
Số 65 243 đọc là:
Số 762 543 đọc là:
Số 53 620 đọc là:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
2. b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Chữ số 5 trong số 2453 thuộc
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc
hàng chục
hàng nghìn
hàng trăm
hàng chục nghìn
3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
300 000; 400 000; 500 000; ……… ; ……… ; ………
b) 350 000; 360 000; 370 000; ……… ; ……… ; ………
c) 399 000; 399 100; 399 200; ……… ; ……… ; ………
d) 399 940; 399 950; 399 960; ……… ; ……… ; ………
e) 456 784; 456 785; 456 786; ……… ; ……… ; ………
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
 







Các ý kiến mới nhất