Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hường
Ngày gửi: 19h:46' 25-09-2021
Dung lượng: 852.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: đào thị hường
Ngày gửi: 19h:46' 25-09-2021
Dung lượng: 852.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT THỊ XÃ BUÔN HỒ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
MÔN TOÁN: LỚP 4
Bài: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hường
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
TOÁN
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578 100 000
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có chữ số bằng nhau
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
Đến hàng trăm có <
Vậy 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
5
2
So sánh 693 251…… 693 500
<
9 999 ……. 10 000
99 999 ……100 000
726 585……..557 652
653 211…….653 211
43 256 ……..432 510
845 713…….854 713
>
<
=
<
<
>
=
<
<
?
1.
2.Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
902 011
3 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn:
2467, 28 092, 943 567, 932 018
932 018,
943 567
28 092,
2467,
4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là….
b) Số bé nhất có ba chữ số là…..
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là….
d) Số bé nhất có sáu chữ số là…..
DẶN DÒ:
- ÔN NỘI DUNG BÀI HỌC.
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
MÔN TOÁN: LỚP 4
Bài: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hường
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
TOÁN
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578 100 000
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có chữ số bằng nhau
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
Đến hàng trăm có <
Vậy 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
5
2
So sánh 693 251…… 693 500
<
9 999 ……. 10 000
99 999 ……100 000
726 585……..557 652
653 211…….653 211
43 256 ……..432 510
845 713…….854 713
>
<
=
<
<
>
=
<
<
?
1.
2.Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
902 011
3 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn:
2467, 28 092, 943 567, 932 018
932 018,
943 567
28 092,
2467,
4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là….
b) Số bé nhất có ba chữ số là…..
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là….
d) Số bé nhất có sáu chữ số là…..
DẶN DÒ:
- ÔN NỘI DUNG BÀI HỌC.
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
 








Các ý kiến mới nhất