Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quách Diễm My
Ngày gửi: 19h:43' 26-09-2021
Dung lượng: 706.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quách Diễm My
Ngày gửi: 19h:43' 26-09-2021
Dung lượng: 706.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
T
O A
N
4
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Lớp nghìn của số 372 802 gồm các chữ số:….;…..;…..
Lớp đơn vị của số 267 168 gồm các chữ số:…..;…..;……
c) Lớp nghìn của số 403 697 gồm các chữ số:….;…..;……
3
7
2
1
6
8
4
0
3
T
O A
N
4
Toán
Thứ ….. ngày…..tháng ….năm 2021
So sánh 98 578 và 100 000
Số 98 578 có ít chữ số hơn số 100 000
nên 98 578 100 000
<
hay 100 000 98 578
>
Ví dụ 1:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có số chữ số bằng nhau.
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3.
Ví dụ 2:
Đến hàng trăm
5
<
2
Vậy 693 251 693 500
<
hay 693 500 693 251
>
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như thế nào?
So sánh số các chữ số của các số với nhau, số nào có nhiều chữ số thì số đó lớn hơn và ngược lại.
Các số có cùng số chữ số thì ta so sánh giá trị của các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp. Nếu chữ số hàng nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bài 1 :
9999 …….... 10 000
99 999….. 100 000
726 585……557 652
653 211…...653 211
43 256……. 432 510
845 713…….854 713
<
>
=
<
=
<
<
>
<
Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
59 876
651 321
499 873
902 011
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
Chọn đáp án đúng:
2467; 943 567; 28 092; 932 018
943 567; 932 018; 28 092; 2467
2467; 28 092; 932 018; 943 567
28 092; 2467; 932 018; 943 567
A
B
C
D
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số:
b) Số bé nhất có ba chữ số là số:
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số:
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số:
100
999
999 999
100 000
DẶN DÒ
O A
N
4
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Lớp nghìn của số 372 802 gồm các chữ số:….;…..;…..
Lớp đơn vị của số 267 168 gồm các chữ số:…..;…..;……
c) Lớp nghìn của số 403 697 gồm các chữ số:….;…..;……
3
7
2
1
6
8
4
0
3
T
O A
N
4
Toán
Thứ ….. ngày…..tháng ….năm 2021
So sánh 98 578 và 100 000
Số 98 578 có ít chữ số hơn số 100 000
nên 98 578 100 000
<
hay 100 000 98 578
>
Ví dụ 1:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có số chữ số bằng nhau.
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3.
Ví dụ 2:
Đến hàng trăm
5
<
2
Vậy 693 251 693 500
<
hay 693 500 693 251
>
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như thế nào?
So sánh số các chữ số của các số với nhau, số nào có nhiều chữ số thì số đó lớn hơn và ngược lại.
Các số có cùng số chữ số thì ta so sánh giá trị của các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp. Nếu chữ số hàng nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bài 1 :
9999 …….... 10 000
99 999….. 100 000
726 585……557 652
653 211…...653 211
43 256……. 432 510
845 713…….854 713
<
>
=
<
=
<
<
>
<
Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
59 876
651 321
499 873
902 011
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
Chọn đáp án đúng:
2467; 943 567; 28 092; 932 018
943 567; 932 018; 28 092; 2467
2467; 28 092; 932 018; 943 567
28 092; 2467; 932 018; 943 567
A
B
C
D
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số:
b) Số bé nhất có ba chữ số là số:
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số:
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số:
100
999
999 999
100 000
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất