So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 21h:55' 25-11-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 21h:55' 25-11-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Diệu Linh)
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
99 578 … 100 000
<
100 000 … 99 578
>
Khi so sánh các số có số chữ số khác nhau:
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 500
693 251 … 693 500
<
693 500 … 693 251
>
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bài 1: >, <, = ?
9999 … 10 000
99 999 … 100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
<
>
=
<
<
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28 092; 943 567; 932 018
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2467;
28 092;
932 018;
943 567
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
999
100
999 999
100 000
Dặn dò
Xem lại bài hôm nay.
Chuẩn bị bài Triệu và lớp triệu.
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
99 578 … 100 000
<
100 000 … 99 578
>
Khi so sánh các số có số chữ số khác nhau:
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 500
693 251 … 693 500
<
693 500 … 693 251
>
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bài 1: >, <, = ?
9999 … 10 000
99 999 … 100 000
726 585 … 557 652
653 211 … 653 211
43 256 … 432 510
845 713 … 854 713
<
<
>
=
<
<
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28 092; 943 567; 932 018
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2467;
28 092;
932 018;
943 567
Bài 4:
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
999
100
999 999
100 000
Dặn dò
Xem lại bài hôm nay.
Chuẩn bị bài Triệu và lớp triệu.
 







Các ý kiến mới nhất