So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 19h:40' 03-03-2022
Dung lượng: 872.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 19h:40' 03-03-2022
Dung lượng: 872.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN: LỚP 4
Bài: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu > , <, =
452 ………. 790
…….. 700+ 80
1290 ……. 2091
Kết quả:
452 < 790
= 700+ 80
1290 < 2091
Thứ năm ngày 30 tháng 9 ănm 2021
Toán
Bài: So sánh các số có nhiều chữ số
. I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- So sánh được các số có nhiều chữ số .
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn chữ số.
2. Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng so sánh số tự nhiên có nhiều chữ số
3. Thái độ
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
TOÁN
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578 100 000
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có chữ số bằng nhau
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
Đến hàng trăm có <
Vậy 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
5
2
So sánh 693 251…… 693 500
<
9 999 ……. 10 000
99 999 ……100 000
726 585……..557 652
653 211…….653 211
43 256 ……..432 510
845 713…….854 713
>
<
=
<
<
>
=
<
<
?
1.
2.Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
902 011
3 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn:
2467, 28 092, 943 567, 932 018
932 018,
943 567
28 092,
2467,
4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là….
b) Số bé nhất có ba chữ số là…..
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là….
d) Số bé nhất có sáu chữ số là…..
*Kết quả: a/ 999
b/ 100
c/ 999 999
d/ 100 000
DẶN DÒ:
- ÔN NỘI DUNG BÀI HỌC.
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu > , <, =
452 ………. 790
…….. 700+ 80
1290 ……. 2091
Kết quả:
452 < 790
= 700+ 80
1290 < 2091
Thứ năm ngày 30 tháng 9 ănm 2021
Toán
Bài: So sánh các số có nhiều chữ số
. I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- So sánh được các số có nhiều chữ số .
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn chữ số.
2. Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng so sánh số tự nhiên có nhiều chữ số
3. Thái độ
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
TOÁN
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578 100 000
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có chữ số bằng nhau
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
Đến hàng trăm có <
Vậy 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
5
2
So sánh 693 251…… 693 500
<
9 999 ……. 10 000
99 999 ……100 000
726 585……..557 652
653 211…….653 211
43 256 ……..432 510
845 713…….854 713
>
<
=
<
<
>
=
<
<
?
1.
2.Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
902 011
3 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn:
2467, 28 092, 943 567, 932 018
932 018,
943 567
28 092,
2467,
4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là….
b) Số bé nhất có ba chữ số là…..
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là….
d) Số bé nhất có sáu chữ số là…..
*Kết quả: a/ 999
b/ 100
c/ 999 999
d/ 100 000
DẶN DÒ:
- ÔN NỘI DUNG BÀI HỌC.
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
 







Các ý kiến mới nhất