Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Lộc
Ngày gửi: 10h:05' 26-09-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Lộc
Ngày gửi: 10h:05' 26-09-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Tuần 3
Tập 1
Bài 7: Các số có nhiều chữ
số
(tiếp theo) – Tiết 2
Ấn để đến trang
sách
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 1: Số 98 470 776 được đọc là
A: Chín mươi tám triệu bốn trăm
nghìn bảy trăm sáu đơn vị.
B: Chín chục triệu tám triệu bốn
trăm bảy mươi nghìn bảy trăm
bảy mươi sáu.
C: Chín mươi tám triệu bốn trăm
bảy mươi nghìn bảy trăm bảy
mươi sáu.
D: Chín mươi tám triệu bảy trăm
bảy mươi sáu nghìn.
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 57 880 390 là
A: 700
B: 70 000 000
C: 7 000
D: 7 000 000
Câu 3: Số "bốn trăm ba mươi sáu triệu" được viết là
A: 436 000 000
B: 436 000
C: 43 600 000
D: 43 000 600
Bài tập 3 (SGK – tr21):
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 2 196 245 = 2 000 000 + 100 000 + 90 000 + 6 000 +
200 + 40 + 5
• 3 195 204
=3 000 000 + 100 000 + 90 000 + 5 000 + 200 + 4
• 704 090
=700 000 + 4 000 + 90
• 32 000 450 =30 000 000 + 2 000 000 + 400 + 50
• 68 041 071 =60 000 000 + 8 000 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Bài tập 4 (SGK – tr21):
Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày
21 tháng 6 năm 2022 được thống kê trong bảng dưới đây
Quốc gia
Số dân (người)
Lào
7 478 294
Phi-líp-pin
112 470 460
Việt Nam
98 932 814
Thái Lan
70 074 776
Em hãy đọc và nói cho bạn nghe số dân của mỗi quốc gia trên.
Bài tập 4 (SGK – tr21)
•
Lào có số dân là bảy triệu bốn trăm bảy mươi
tám nghìn hai trăm chín mươi tư người.
•
Phi-líp-pin có số dân là một trăm mười hai triệu
(người)
Lào
7 478 294
người.
Phi-líp-pin
112 470 460
Việt Nam có số dân là chín mươi tám triệu chín
Việt Nam
98 932 814
trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn
Thái Lan
70 074 776
bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi
•
Quốc gia
Số dân
người.
Ấn để đến trang
sách
Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một
số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm
- Chữ số hàng nghìn là 7
- Chữ số hàng chục là 2
- Chữ số hàng chục nghìn là 0
Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
• Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 nên chữ số hàng trăm
nghìn: 3
• Chữ số hàng chục nghìn: 0
• Chữ số hàng nghìn: 7
• Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm nên chữ số hàng trăm: 2
• Chữ số hàng chục: 2
• Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số nên chữ số hàng đơn9
vị:
3
0
7
2
2
9
Qua bài học hôm nay, em biết thêm được
những gì?
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 8: Luyện tập
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tuần 3
Tập 1
Bài 7: Các số có nhiều chữ
số
(tiếp theo) – Tiết 2
Ấn để đến trang
sách
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 1: Số 98 470 776 được đọc là
A: Chín mươi tám triệu bốn trăm
nghìn bảy trăm sáu đơn vị.
B: Chín chục triệu tám triệu bốn
trăm bảy mươi nghìn bảy trăm
bảy mươi sáu.
C: Chín mươi tám triệu bốn trăm
bảy mươi nghìn bảy trăm bảy
mươi sáu.
D: Chín mươi tám triệu bảy trăm
bảy mươi sáu nghìn.
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 57 880 390 là
A: 700
B: 70 000 000
C: 7 000
D: 7 000 000
Câu 3: Số "bốn trăm ba mươi sáu triệu" được viết là
A: 436 000 000
B: 436 000
C: 43 600 000
D: 43 000 600
Bài tập 3 (SGK – tr21):
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 2 196 245 = 2 000 000 + 100 000 + 90 000 + 6 000 +
200 + 40 + 5
• 3 195 204
=3 000 000 + 100 000 + 90 000 + 5 000 + 200 + 4
• 704 090
=700 000 + 4 000 + 90
• 32 000 450 =30 000 000 + 2 000 000 + 400 + 50
• 68 041 071 =60 000 000 + 8 000 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Bài tập 4 (SGK – tr21):
Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày
21 tháng 6 năm 2022 được thống kê trong bảng dưới đây
Quốc gia
Số dân (người)
Lào
7 478 294
Phi-líp-pin
112 470 460
Việt Nam
98 932 814
Thái Lan
70 074 776
Em hãy đọc và nói cho bạn nghe số dân của mỗi quốc gia trên.
Bài tập 4 (SGK – tr21)
•
Lào có số dân là bảy triệu bốn trăm bảy mươi
tám nghìn hai trăm chín mươi tư người.
•
Phi-líp-pin có số dân là một trăm mười hai triệu
(người)
Lào
7 478 294
người.
Phi-líp-pin
112 470 460
Việt Nam có số dân là chín mươi tám triệu chín
Việt Nam
98 932 814
trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn
Thái Lan
70 074 776
bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi
•
Quốc gia
Số dân
người.
Ấn để đến trang
sách
Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một
số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm
- Chữ số hàng nghìn là 7
- Chữ số hàng chục là 2
- Chữ số hàng chục nghìn là 0
Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
• Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 nên chữ số hàng trăm
nghìn: 3
• Chữ số hàng chục nghìn: 0
• Chữ số hàng nghìn: 7
• Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm nên chữ số hàng trăm: 2
• Chữ số hàng chục: 2
• Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số nên chữ số hàng đơn9
vị:
3
0
7
2
2
9
Qua bài học hôm nay, em biết thêm được
những gì?
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 8: Luyện tập
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 








Các ý kiến mới nhất