So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 12h:21' 01-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 12h:21' 01-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 MINH LẬP
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 55: So sánh các số trong phạm vi 10000
Mục tiêu
- Em biết so sánh và xếp thứ tự các số có bốn chữ số.
1.Khởi động
- Tìm dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:
96… 102 111… 89 500… 400
734… 728 235… 234 +1
- Nêu cách so sánh?
<
>
>
=
>
a) So sánh hai số:
999 … 1000
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
10 000 … 9999
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
2. Hoạt động khám phá
HĐ1: Đọc kĩ nội dung trong Sách hướng dẫn học
b) 9000 … 8999
6579 … 6580
9
8
vì ở hàng nghìn có 9 > 8
vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
6
5
5
6
7
8
>
<
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) 1965 … 1965
Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
1
1
9
9
6
6
5
5
=
HĐ3:>,< ?
945 … 1002 5218 ... 5216
7012 … 6988 4923 … 4932
<
>
>
<
3. Hoạt động luyện tập – thực hành
2361..3021
1010..999
7802..7803
5617..5671
9156..6951
9650..9651
6591..6590+1
1965..1956
Bài 1: Điền dấu >,<,=?
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
6591
Bài 2:
982 m…… 1km
4562m..4089 m
7m ……700cm
58 phút……1 giờ
60 phút……1 giờ
70 phút……1 giờ
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
=
<
>
BÀI HỌC KẾT THÚC
LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 MINH LẬP
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 55: So sánh các số trong phạm vi 10000
Mục tiêu
- Em biết so sánh và xếp thứ tự các số có bốn chữ số.
1.Khởi động
- Tìm dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:
96… 102 111… 89 500… 400
734… 728 235… 234 +1
- Nêu cách so sánh?
<
>
>
=
>
a) So sánh hai số:
999 … 1000
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
10 000 … 9999
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
2. Hoạt động khám phá
HĐ1: Đọc kĩ nội dung trong Sách hướng dẫn học
b) 9000 … 8999
6579 … 6580
9
8
vì ở hàng nghìn có 9 > 8
vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
6
5
5
6
7
8
>
<
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) 1965 … 1965
Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
1
1
9
9
6
6
5
5
=
HĐ3:>,< ?
945 … 1002 5218 ... 5216
7012 … 6988 4923 … 4932
<
>
>
<
3. Hoạt động luyện tập – thực hành
2361..3021
1010..999
7802..7803
5617..5671
9156..6951
9650..9651
6591..6590+1
1965..1956
Bài 1: Điền dấu >,<,=?
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
6591
Bài 2:
982 m…… 1km
4562m..4089 m
7m ……700cm
58 phút……1 giờ
60 phút……1 giờ
70 phút……1 giờ
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
=
<
>
BÀI HỌC KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất