Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: diệp mỹ hạnh
Ngày gửi: 21h:14' 03-04-2022
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: diệp mỹ hạnh
Ngày gửi: 21h:14' 03-04-2022
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 3
So sánh các số trong phạm vi 10 000;
Luyện tập. (tr 100; 101)
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên:
9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên: 6579 < 6580
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
2. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 1:>,<, = ?
1999..2000
1942..998
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 2:>,<, = ?
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phút . 1 giờ
50 phút … 1giờ
70 phút .1giờ
>
=
<
=
<
>
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 3:
Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài 2. Viết các số 4208 ;4802 ;4280 ;4082:
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4082 ; 4208 ; 4280 ; 4802.
4802 ; 4280 ; 4208 ; 4082.
So sánh các số trong phạm vi 10 000;
Luyện tập. (tr 100; 101)
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên:
9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên: 6579 < 6580
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
2. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 1:>,<, = ?
1999..2000
1942..998
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 2:>,<, = ?
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phút . 1 giờ
50 phút … 1giờ
70 phút .1giờ
>
=
<
=
<
>
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 3:
Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài 2. Viết các số 4208 ;4802 ;4280 ;4082:
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4082 ; 4208 ; 4280 ; 4802.
4802 ; 4280 ; 4208 ; 4082.
 








Các ý kiến mới nhất